Máy bơm chìm là thiết bị được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, bơm nước giếng, bơm hố móng, tưới tiêu và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Khác với máy bơm đặt cạn, toàn bộ hoặc phần lớn thân bơm của bơm chìm được đặt trực tiếp trong môi trường chất lỏng cần bơm.
Trong bài viết này, BƠM CÔNG NGHIỆP VIMEX sẽ giúp bạn tìm hiểu đầy đủ về bơm chìm là gì, cấu tạo, đặc điểm, phân loại, thông số bơm chìm, ứng dụng, cách lắp đặt và sử dụng, đồng thời tham khảo bảng giá máy bơm chìm công nghiệp 2026 và top 5 nhà cung cấp uy tín.
1. Bơm chìm là gì?
Bơm chìm là loại máy bơm được thiết kế để làm việc trực tiếp trong chất lỏng. Khi vận hành, thân bơm được đặt chìm trong nước hoặc môi trường chất lỏng cần vận chuyển. Động cơ và các bộ phận thủy lực được thiết kế phù hợp với điều kiện làm việc ngập nước.
Khác với bơm ly tâm thông thường phải đặt động cơ và thân bơm bên ngoài chất lỏng, máy bơm chìm có thiết kế đặc biệt giúp thiết bị có thể hoạt động khi được đặt dưới mực chất lỏng.
Bơm chìm tiếng Anh là gì?
Bơm chìm tiếng Anh là “Submersible Pump”.
Trong tài liệu kỹ thuật, một số cách gọi thường gặp gồm:
- Submersible pump:máy bơm chìm.
- Submersible water pump:máy bơm nước chìm.
- Submersible wastewater pump:máy bơm chìm nước thải.
- Submersible sewage pump:máy bơm chìm nước thải sinh hoạt hoặc nước thải có tính chất tương tự.
- Submersible drainage pump:máy bơm chìm thoát nước.
Việc hiểu đúng thuật ngữ tiếng Anh giúp người mua dễ dàng tra cứu catalogue, thông số kỹ thuật và tài liệu của các nhà sản xuất nước ngoài.

2. Cấu tạo máy bơm chìm
Cấu tạo máy bơm chìm thay đổi theo từng model, nhưng thường gồm các bộ phận chính sau:
- Động cơ điện:Tạo chuyển động quay cho cánh bơm, thường gồm loại 1 pha hoặc 3 pha với nhiều mức công suất.
- Cánh bơm:Tạo dòng chảy và quyết định khả năng bơm; phổ biến có cánh kín, hở, bán hở, xoáy và cắt rác.
- Buồng bơm:Bao quanh cánh bơm, dẫn chất lỏng từ cửa hút đến cửa xả và ảnh hưởng đến hiệu suất bơm.
- Phớt cơ khí:Ngăn chất lỏng xâm nhập vào động cơ, giúp bảo vệ các bộ phận bên trong.
- Vỏ bơm:Bảo vệ linh kiện bên trong, thường làm từ gang, inox, thép không gỉ hoặc vật liệu chuyên dụng.
- Cửa hút/lưới lọc:Đưa chất lỏng vào bơm và hạn chế vật thể lớn; một số dòng có thiết kế chống tắc hoặc cắt rác.
- Cáp điện:Cấp nguồn cho động cơ, cần phù hợp với công suất, điện áp và môi trường làm việc.

Cấu tạo máy bơm chìm nước thải
3. Đặc điểm của máy bơm chìm
Máy bơm chìm được thiết kế để hoạt động trực tiếp trong chất lỏng, phù hợp với nhiều hệ thống thoát nước, xử lý nước thải và công nghiệp.
- Đặt trực tiếp trong chất lỏng: Máy được ngâm trong bể, hố hoặc nguồn nước cần bơm.
- Tiết kiệm diện tích: Không cần bố trí khu vực đặt máy lớn bên ngoài, phù hợp với không gian hạn chế.
- Hạn chế mất mồi: Do đặt trong chất lỏng, nhiều dòng bơm chìm không cần mồi bơm như bơm đặt cạn.
- Đa dạng chủng loại: Có nhiều lựa chọn về công suất, lưu lượng, cột áp, điện áp, vật liệu, loại cánh và kích thước chất rắn.
- Phù hợp nhiều môi trường: Có thể dùng cho nước sạch, nước thải, bùn và một số chất lỏng đặc biệt; hóa chất, chất ăn mòn hoặc nhiệt độ cao cần chọn đúng vật liệu và cấu hình.
4. Phân loại máy bơm chìm phổ biến
- Máy bơm chìm nước sạch:Dùng để bơm nước giếng, nước bể, nước sinh hoạt, tưới tiêu và phục vụ sản xuất.
- Máy bơm chìm nước thải:Phù hợp với nước thải có cặn, tạp chất hoặc chất rắn với kích thước phù hợp với thiết kế cánh bơm.
- Máy bơm chìm hút bùn:Dùng để bơm nước bùn, bùn loãng và chất lỏng có hàm lượng chất rắn cao.
- Máy bơm chìm cắt rác:Có cơ cấu cắt giúp xử lý rác, chất rắn hoặc sợi trước khi chất lỏng đi qua máy bơm.
- Máy bơm chìm giếng khoan:Dùng để khai thác nước từ giếng sâu, thường có thiết kế thân dài và đường kính nhỏ để lắp trong giếng.
- Máy bơm chìm công nghiệp:Sử dụng trong nhà máy, hệ thống xử lý nước thải, công trình xây dựng và các ứng dụng cần bơm với công suất, lưu lượng lớn.
Bơm chìm nước thải có cánh cắt rác: bền, hiệu quả, không tắc nghẽn
5. Phân biệt máy bơm chìm và máy bơm chìm nước thải
Đây là vấn đề nhiều khách hàng thường nhầm lẫn.
Máy bơm chìm là tên gọi của một nhóm thiết bị theo phương thức lắp đặt và nguyên lý làm việc: máy được đặt chìm trong chất lỏng.
Trong khi đó, máy bơm chìm nước thải là một dòng bơm chìm được thiết kế chuyên biệt cho môi trường nước thải.
Nói cách khác:
Bơm chìm nước thải là máy bơm chìm nhưng máy bơm chìm chưa chắc là bơm chìm nước thải mà có thể là bơm chìm nước sạch, bơm chìm bơm bùn….
| Tiêu chí | Máy bơm chìm nói chung | Máy bơm chìm nước thải |
| Môi trường | Nhiều loại chất lỏng | Chủ yếu nước thải |
| Chất rắn | Tùy model | Thường có khả năng xử lý chất rắn |
| Cánh bơm | Nhiều loại | Cánh hở, bán hở, xoáy, cắt rác… |
| Khả năng chống tắc | Tùy thiết kế | Thường được chú trọng |
| Ứng dụng | Nước sạch, thoát nước, giếng… | Hố thu, xử lý nước thải, thoát nước |
| Lựa chọn | Theo môi trường và thông số | Theo tính chất nước thải và chất rắn |
6. Thông số máy bơm chìm cần quan tâm
-
- Công suất:Thường tính bằng kW hoặc HP, cho biết khả năng của động cơ nhưng không thể dùng riêng để đánh giá độ phù hợp của máy.
- Lưu lượng (Q):Cho biết lượng chất lỏng máy có thể bơm trong một đơn vị thời gian, thường tính bằng m³/h, L/phút hoặc L/s.
- Cột áp (H):Thể hiện khả năng đưa chất lỏng lên cao hoặc tạo áp lực, thường tính bằng mét (m).
- Điện áp:Máy có thể sử dụng điện 1 pha 220V hoặc điện 3 pha 380V tùy model và hệ thống điện.
- Đường kính cửa xả:Quyết định khả năng kết nối với đường ống, thường có các kích thước như DN40, DN50, DN65, DN80, DN100…
- Vật liệu:Gang, inox hoặc vật liệu chuyên dụng, cần lựa chọn phù hợp với chất lỏng và môi trường làm việc.
- Kích thước chất rắn cho phép:Đặc biệt quan trọng với bơm chìm nước thải, cho biết kích thước tạp chất tối đa máy có thể xử lý.
- Độ sâu ngâm:Mỗi model có giới hạn độ sâu lắp đặt riêng, cần tuân thủ thông số của nhà sản xuất để đảm bảo máy hoạt động an toàn.

Thông số máy bơm chìm
7. Bảng giá máy bơm chìm công nghiệp giá rẻ 2026
Năm 2026, nhu cầu sử dụng máy bơm chìm công nghiệp ngày càng tăng do thiết bị có ưu điểm tiết kiệm diện tích, vận hành thuận tiện và phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau. Tuy nhiên, giá máy bơm chìm trên thị trường có sự chênh lệch lớn tùy theo công suất, vật liệu chế tạo, kiểu cánh bơm, lưu lượng, cột áp, thương hiệu và mục đích sử dụng.
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NATION PUMP SSM VẬT LIỆU INOX |
||||
| STT | TÊN MÁY | QUY CÁCH | FA | ĐƠN GIÁ INOX |
| 1 | SSM(F)250-1.37 265 | 1/2HP*2” | 1Φ | 11.740.300 |
| 2 | SSM(F)250-1.37 205 | 1/2 HP*2” | 3Φ | 11.740.300 |
| 3 | SSM(F)250-1.75 265 | 1 HP*2” | 1Φ | 15.647.450 |
| 4 | SSM(F)250-1.75 205 | 1 HP*2” | 3Φ | 15.647.450 |
| 5 | SSM(F)280-11.5 265 | 2HP 3″ | 1Φ | 34.370.050 |
| 6 | SSM(F)280-11.5 205 | 2HP 3″ | 3Φ | 31.457.400 |
| 8 | SSM(F)280-12.2 205 | 3HP 3″ | 3Φ | 37.354.850 |
| 9 | SSM(F)280-13.7 205 | 5HP 3″ | 3Φ | 45.214.650 |
| 10 | SSM(F)2100-13.7 205 | 5HP 4″ | 3Φ | 51.039.300 |
| 11 | SSM(F)2100-15.5 205 | 7.5HP 4″ | 3Φ | 73.497.450 |
| 12 | SSM(F)2100-17.5 205 | 10HP 4″ | 3Φ | 86.766.550 |
| Giá chưa có thuế VAT | ||||
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NATION PUMP HSM KHÔNG PHAO |
||||
| STT | TÊN MÁY | QUY CÁCH | FA | ĐƠN GIÁ |
| 1 | HSM(F)225-1.10 265 | 100W | 1Φ | 1.790.750 |
| 2 | HSM(F)120-1.10 265 | 100W | 1Φ | 1.628.250 |
| 3 | HSM(F)240-1.25 265 | 1/3 HP*11/2” | 1Φ | 2.650.050 |
| 4 | HSM(F)250-1.37 265 | 1/2 HP*2” | 1Φ | 2.948.400 |
| 5 | HSM(F)250-1.37 205 | 1/2 HP*2” | 3Φ | 2.948.400 |
| 6 | HSM(F)730-1.75 205 | 1HP*11/4″ | 3Φ | 5.292.950 |
| 7 | HSM(F)730-1.75 265 | 1HP*11/4″ | 1Φ | 5.292.950 |
| 8 | HSM(F)250-1.75 265 | 1 HP*2” | 1Φ | 5.291.000 |
| 9 | HSM(F)250-1.75 205 | 1 HP*2” | 3Φ | 5.291.000 |
| 10 | HSM(F)280-1.75 265 | 1HP3″ | 1Φ | 5.291.000 |
| 11 | HSM(F)280-1.75 205 | 1HP3″ | 3Φ | 5.291.000 |
| 12 | HSM(F)280-11.5 265 | 2HP 3″ | 1Φ | 9.677.850 |
| 13 | HSM(F)280-11.5 205 | 2HP 3″ | 3Φ | 8.918.000 |
| 14 | HSM(F)280-12.2 265 | 3HP 3″ | 1Φ | 11.188.450 |
| 15 | HSM(F)280-12.2 205 | 3HP 3″ | 3Φ | 10.437.700 |
| 16 | HSM(F)280-13.7 205 | 5HP 3″ | 3Φ | 13.612.300 |
| 17 | HSM(F)2100-13.7 205 | 5HP 4″ | 3Φ | 15.122.900 |
| 18 | HSM(F)2100-15.5 205 | 7.5HP 4″ | 3Φ | 18.722.600 |
| 19 | HSM(F)2100-17.5 205 | 10HP 4″ | 3Φ | 26.591.500 |
| 20 | Dao 刀子 | 7.5-10HP | 481.000 | |
| 21 | Dao 刀子 | 1-5HP | 328.900 | |
| Giá chưa thuế VAT | ||||
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NATION PUMP HSM CÓ PHAO |
||||
| STT | TÊN MÁY | QUY CÁCH | FA | ĐƠN GIÁ |
| 1 | HSM(F)240-1.25 265ST | 1/3 HP*1.5” | 1Φ | 3.180.450 |
| 2 | HSM(F)250-1.37 265ST | 1/2 HP*2” | 1Φ | 3.478.800 |
| 3 | HSM(F)250-1.37 205ST | 1/2 HP*2” | 3Φ | 3.478.800 |
| 4 | HSM(F)250-1.75 265ST | 1 HP*2” | 1Φ | 5.823.350 |
| 5 | HSM(F)250-1.75 205ST | 1 HP*2” | 3Φ | 6.080.100 |
| 6 | HSM(F)280-1.75 265ST | 1HP3″ | 1Φ | 5.823.350 |
| 7 | HSM(F)280-1.75 205ST | 1HP3″ | 3Φ | 6.080.100 |
| 8 | HSM(F)280-11.5 265ST | 2HP 3″ | 1Φ | 10.725.000 |
| 9 | HSM(F)280-11.5 205ST | 2HP 3″ | 3Φ | 9.705.150 |
| 10 | HSM(F)280-12.2 265ST | 3HP 3″ | 1Φ | 12.235.600 |
| 11 | HSM(F)280-12.2 205ST | 3HP 3″ | 3Φ | 11.224.850 |
| 12 | HSM(F)280-13.7 205ST | 5HP 3″ | 3Φ | 14.399.450 |
| 13 | HSM(F)2100-13.7 205ST | 5HP 4″ | 3Φ | 15.910.050 |
| Ghi chú: | Giá chưa thuế VAT | |||
BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM HIỆU LEPONO
| STT | Model | Họng (Ø) | Nguồn điện (V) | Công suất (HP) | Công suất (kW) | Cột áp H (m) | Lưu lượng (Lít/phút) | Giá bán (VNĐ) |
| 1 | XKXS 310PW | 42 | 220 | 0.4 | 0.3 | 7 | 200 | 950.000 |
| 2 | XKXS-400P | 42-42 | 220 | 0.5 | 0.4 | 6.4 | 150 | 1.050.000 |
| 3 | XKXS-750P | 42-42 | 220 | 1 | 0.75 | 9 | 200 | 1.300.000 |
| 4 | XKXS-400S | 42-42 | 220 | 0.5 | 0.4 | 7 | 150 | 1.450.000 |
| 5 | XKXS-750S – thấp | 42-42 | 220 | 1 | 0.75 | 9 | 192 | 1.650.000 |
| 6 | XKXS-750SW – cao | 42-42 | 220 | 1 | 0.75 | 8 | 233 | 1.750.000 |
| 7 | QDX 1.5-17-0.37LA | 25 | 220 | 0.5 | 0.37 | 17 | 25 | 1.450.000 |
| 8 | QDX 10-16-0.75LA | 50 | 220 | 1 | 0.75 | 19 | 33 | 1.750.000 |
| 9 | QDX 255-6-0.75LA | 80 | 220 | 1 | 0.75 | 11 | 83 | 1.850.000 |
BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM HIỆU EWALA
| STT | MODEL | Họng | Phase | HP | KW | Hmax (m) | m³/h (max) | Giá bán (VNĐ) |
| 1 | QCK 45MA | 42 | 220 | 0.37 | 0.25 | 8 | 9 | 1.750.000 |
| 2 | QCK 45M | 42 | 220 | 0.37 | 0.25 | 8 | 9 | 1.650.000 |
| 3 | QCK 100 MA | 49 | 220 | 1 | 0.75 | 15 | 16.5 | 3.000.000 |
| 4 | QCK 150 MA | 49 | 220 | 1.5 | 1.1 | 18 | 18 | 3.200.000 |
| 5 | QCK 150 M | 49 | 220 | 1.5 | 1.1 | 18 | 18 | 3.100.000 |
| 6 | QCK 150 | 49 | 380 | 1.5 | 1.1 | 18 | 18 | 3.050.000 |
| 7 | QCK 200 MA | 49 | 220 | 2 | 1.5 | 19 | 20 | 3.350.000 |
| 8 | QCK 200 | 49 | 380 | 2 | 1.5 | 19 | 20 | 3.300.000 |
| 9 | 50 PS 150 không phao | 49 | 220 | 0.25 | 0.15 | 3.5 | 9.5 | 1.850.000 |
| 10 | 50 PS 400 không phao | 49 | 220 | 0.55 | 0.4 | 8 | 17 | 2.050.000 |
| 11 | 50 PS 150 có phao | 49 | 220 | 0.25 | 0.15 | 3.5 | 9.5 | 1.900.000 |
| 12 | 50 PS 400 có phao | 49 | 220 | 0.55 | 0.4 | 8 | 17 | 2.100.000 |
| 13 | QWK 100 MA | 49 | 220 | 1 | 0.75 | 9 | 25.8 | 3.500.000 |
| 14 | QWK 100 | 49 | 380 | 1 | 0.75 | 9 | 25.8 | 3.400.000 |
| 15 | QWK 150 MA | 60 | 220 | 1.5 | 1.1 | 11.5 | 31 | 5.850.000 |
| 16 | QWK 150 | 60 | 380 | 1.5 | 1.1 | 11.5 | 31 | 5.750.000 |
| 17 | QWK 200 MA | 60 | 220 | 2 | 1.5 | 13.5 | 33.5 | 6.250.000 |
| 18 | QWK 200 | 60 | 380 | 2 | 1.5 | 13.5 | 33.5 | 5.850.000 |
| 19 | QWK 300 | 60 | 380 | 3.0 |
BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA
- BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA CÁNH NHỰA 3 IN
| STT | MODEL | PHASE | HP | KW | CỘT ÁP H(m) | LƯU LƯỢNG M³/h | GIÁ BÁN (VNĐ) |
| 1 | R75-T23 (Ø34) | 220 | 1 | 0.75 | 60m – 36m | 1,2m³ – 2,4m³ | 4.300.000 |
| 2 | R75-T32 (Ø34) | 220 | 1 | 1.1 | 82m – 49m | 1,2m³ – 2,4m³ | 4.850.000 |
- BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA CÁNH NHỰA 4 IN
| STT | MODEL | PHASE | HP | KW | CỘT ÁP H(m) | LƯU LƯỢNG M³/h | GIÁ BÁN (VNĐ) |
| 3 | R95 – VC – 09 – (Ø49) | 220 | 1 | 0.75 | 55m – 36m | 3m³ – 5m³ | 4.000.000 |
| 4 | R95 – BF – 09 – (Ø49) | 220 | 1.5 | 1.1 | 59m – 41m | 4m³ – 6m³ | 4.300.000 |
| 5 | R95 – VC – 16 – (Ø49) | 220 & 380 | 2 | 1.5 | 105m – 51m | 2m³ – 5.5m³ | 5.150.000 |
| 6 | R95 – BF – 13 – (Ø49) | 220 & 380 | 2 | 1.5 | 83m – 58m | 4m³ – 6m³ | 5.000.000 |
| 7 | R95 – DF – 08 – (Ø60) | 220 & 380 | 2 | 1.5 | 44m – 26m | 6m³ – 10m³ | 5.000.000 |
| 8 | R95 – BF – 18 – (Ø49) | 220 & 380 | 3 | 2.2 | 108m – 83m | 4m³ – 6m³ | 6.100.000 |
| 9 | R95 – DF – 13 – (Ø60) | 220 & 380 | 3 | 2.2 | 73m – 40m | 6m³ – 10m³ | 6.150.000 |
| 10 | R95 – MA – 10 – (Ø60) | 220 & 380 | 3 | 2.2 | 44m – 34m | 8m³ – 12m³ | 6.200.000 |
| 11 | R95 – DF – 17 – (Ø60) | 380 | 4 | 3 | 100m – 59m | 6m³ – 10m³ | 8.400.000 |
| 12 | R95 – DG – 10 – (Ø60) | 380 | 4 | 3 | 44m – 28m | 12m³ – 20m³ | 8.150.000 |
| 13 | R95 – MA – 17 – (Ø60) | 380 | 5.5 | 4 | 92m – 45m | 5m³ – 16m³ | 9.300.000 |
| 14 | R95 – DG – 14 – (Ø60) | 380 | 5.5 | 4 | 60m – 36m | 12m³ – 20m³ | 8.950.000 |
| 15 | R95 – MA – 22 – (Ø60) | 380 | 7.5 | 5.5 | 120m – 61m | 5m³ – 16m³ | 11.760.000 |
| 16 | R95 – DG – 18 – (Ø60) | 380 | 7.5 | 5.5 | 78m – 46m | 12m³ – 20m³ | 11.050.000 |
| 17 | R95 – DF – 30 – (Ø60) | 380 | 7.5 | 5.5 | 200m – 98m | 2m³ – 10m³ | 11.550.000 |
| 18 | R95 – DG – 24 – (Ø60) | 380 | 10 | 7.5 | 110m – 72m | 12m³ – 20m³ | 14.000.000 |
- BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA INOX 6 IN
| STT | MODEL | PHASE | HP | KW | CỘT ÁP H(m) | LƯU LƯỢNG M³/h | GIÁ BÁN (VNĐ) |
| 19 | R150 – ES-04 (Ø90) | 380 | 7.5 | 5.5 | 56m – 33m | 20m³ – 38m³ | 13.650.000 |
| 20 | R150 – ES-06 (Ø90) | 380 | 10 | 7.5 | 78m – 48m | 20m³ – 38m³ | 15.000.000 |
| 21 | R150 – ES-08 (Ø90) | 380 | 15 | 11 | 105m – 63m | 20m³ – 38m³ | 17.170.000 |
| 22 | R150 – ES-10 (Ø90) | 380 | 20 | 15 | 131m – 82m | 20m³ – 38m³ | 22.050.000 |
| 23 | R150 – ES-11 (Ø90) | 380 | 25 | 18.5 | 144m – 89m | 20m³ – 38m³ | 23.100.000 |
| 24 | R150 – ES-15 (Ø90) | 380 | 30 | 22 | 200m – 123m | ||
| STT | TÊN HÀNG | PHI | NGUỒN | CÔNG SUẤT | CỘT ÁP | LƯU LƯỢNG | GIÁ BÁN |
| MODEL | Họng | PHASE | HP / KW | Hmax (m) | m3/h(max) | (VNĐ) | |
| BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA | |||||||
| 1 | MOP 200 | 21 | 220 | 0.27 / 0.2 | 9 | 7 | 1,500,000 |
| 2 | MST 150 | 60 | 220 | 0.25 / 0.15 | 5.5 | 15 | 2,400,000 |
| 3 | MST 250 | 60 | 220 | 0.35 / 0.25 | 6.5 | 18 | 2,650,000 |
| 4 | MST 400 | 60 | 220 | 0.55 / 0.4 | 9 | 20 | 3,000,000 |
| BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA chân đế Inox quay | |||||||
| 5 | MBA 205 | 60 | 220 | 0.75 / 0.55 | 12 | 20 | 4,250,000 |
| 6 | MBA 207 | 60 | 220-380 | 1 / 0.75 | 13 | 36 | 4,600,000 |
| BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA chân đế kiềng | |||||||
| 7 | MAF 207 | 60 | 380 | 1 / 0.75 | 12 | 36 | 4,650,000 |
| 8 | MAF 211 | 60 | 220-380 | 1.5 / 1.1 | 15 | 40 | 4,900,000 |
| 9 | MAF 315 | 76 | 220-380 | 2 / 1.5 | 15 | 55 | 6,350,000 |
| 10 | MAF 322 | 76 | 220-380 | 3 / 2.2 | 15 | 66 | 8,000,000 |
| 11 | MAF 437 | 110 | 380 | 5 / 3.7 | 23 | 120 | 15,800,000 |
| 12 | MAF 455 | 110 | 380 | 7.5 / 5.5 | 27 | 135 | 16,800,000 |
| 13 | MAF 475 | 110 | 380 | 10 / 7.5 | 30 | 150 | 18,500,000 |
BẢNG GIÁ MÁY BƠM CHÌM EBARA / NHẬT BẢN
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DS (PUMP + ELBOW)
| STT | MODEL | GIÁ CHƯA VAT | GHI CHÚ |
| 1 | 50DS 5.75 | 15.730.000 | LS 50 |
| 2 | 50DS 51.5 | 17.970.000 | LS 50 |
| 3 | 50DS 52.2 | 32.690.000 | LM 50 |
| 4 | 50DS 53.7 | 36.000.000 | LM 50 |
| 5 | 50DS 55.5 (DOL) | 54.680.000 | LM 50 |
| 6 | 50DS 57.5 (DOL) | 58.470.000 | LM 50 |
| 7 | 65DS 51.5 | 20.110.000 | LM 65 |
| 8 | 80DS 52.2 | 33.860.000 | LM 80 |
| 9 | 80DS 53.7 | 37.250.000 | LM 80 |
| 10 | 100DS 55.5 | 55.470.000 | LL 100 |
| 11 | 100DS 57.5 | 58.950.000 | LL 100 |
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DVS (PUMP + ELBOW)
| STT | MODEL | GIÁ CHƯA VAT | GHI CHÚ |
| 12 | 50DVS 5.75 | 13.700.000 | LS 50 |
| 13 | 50DVS 51.5 | 17.220.000 | LS 50 |
| 14 | 50DVS 55.5 (DOL) | 53.010.000 | LM 50 |
| 15 | 50DVS 57.5 (DOL) | 57.640.000 | LM 50 |
| 16 | 65DVS 5.75 | 16.640.000 | LM 65 |
| 17 | 65DVS 51.5 | 20.490.000 | LM 65 |
| 18 | 65DVS 52.2 | 28.560.000 | LM 65 |
| 19 | 65DVS 53.7 | 31.040.000 | LM 65 |
| 20 | 65DVS 55.5 (DOL) | 53.460.000 | LL 65 |
| 21 | 65DVS 57.5 (DOL) | 58.130.000 | LL 65 |
| 22 | 80DVS 5.75 | 17.130.000 | LM 65 |
| 23 | 80DVS 51.5 | 19.800.000 | LM 65 |
| 24 | 80DVS 52.2 | 28.890.000 | LM 65 |
| 25 | 80DVS 53.7 | 32.370.000 | LM 65 |
| 26 | 80DVS 55.5 | 53.910.000 | LL 65 |
| 27 | 80DVS 57.5 | 58.560.000 | LL 65 |
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DF (PUMP + ELBOW)
| STT | MODEL | GIÁ CHƯA VAT | GHI CHÚ |
| 28 | 65DF 51.5 | 29.190.000 | LM 65 |
| 29 | 80DF 51.5 | 29.360.000 | LM 80 |
| 30 | 80DF 52.2 | 31.750.000 | LM 80 |
| 31 | 80DF 53.7 | 35.990.000 | LM 80 |
| 32 | 100DF 53.7 | 38.030.000 | LL 100 |
| 33 | 100DF 55.5 | 63.360.000 | LL 100 |
| 34 | 100DF 57.5 | 68.020.000 | LL 100 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM EBARA XUẤT XỨ NHẬT BẢN
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DL (PUMP + ELBOW)
| STT | MODEL | GIÁ CHƯA VAT | GHI CHÚ |
| 35 | 65DL 51.5 | 29,190,000 | LM 65 |
| 36 | 65DLD 55.5A | 96,490,000 | LL 65 |
| 37 | 65DLD 57.5A | 105,170,000 | LL 65 |
| 38 | 65DL 511A (SD) | 133,880,000 | LL 65 |
| 39 | 65DL 515A (SD) | 163,910,000 | LL 65 |
| 40 | 65DL 518A (SD) | 179,360,000 | LL 65 |
| 41 | 65DL 522A (SD) | 202,150,000 | LL 65 |
| 42 | 80DL 51.5 | 29,360,000 | LM 80 |
| 43 | 80DL 52.2 | 32,420,000 | LM 80 |
| 44 | 80DL 53.7 | 36,340,000 | LM 80 |
| 45 | 80DLC 55.5 | 61,060,000 | LL 80 |
| 46 | 80DLC 57.5 | 63,360,000 | LL 80 |
| 47 | 80DL 511A (SD) | 134,430,000 | LL 65 |
| 48 | 80DL 515A (SD) | 164,440,000 | LL 65 |
| 49 | 80DL 518A (SD) | 179,900,000 | LL 65 |
| 50 | 80DL 522A (SD) | 202,730,000 | LL 65 |
| 51 | 100DL 53.7 | 39,220,000 | LL 100 |
| 52 | 100DLC 55.5 | 61,380,000 | LL 80 |
| 53 | 100DLC 57.5 | 66,090,000 | LL 80 |
| 54 | 100DLB 55.5 | 63,260,000 | LL 100 |
| 55 | 100DLB 57.5 | 67,860,000 | LL 100 |
| 56 | 100DL 511 (SD) | 84,190,000 | LL 100 |
| 57 | 100DL 515 (SD) | 117,170,000 | LL 100 |
| 58 | 100DL 518.5 (SD) | 176,630,000 | LL 100 |
| 59 | 150DL 55.5 | 78,420,000 | LL 125 |
| 60 | 150DL 57.5 | 85,150,000 | LL 125 |
| 61 | 150DL 511 (SD) | 111,410,000 | LL 125 |
| 62 | 150DL 515 (SD) | 127,290,000 | LL 125 |
| 63 | 150DL 518.5 (SD) | 185,400,000 | LL 125 |
| 64 | 150DL 522 (SD) | 240,860,000 | LL 125 |
| 65 | 200DL 55.5 | 91,760,000 | LL 150 |
| 66 | 200DL 57.5 | 96,450,000 | LL 150 |
| 67 | 200DL 511 (SD) | 120,510,000 | LL 150 |
| 68 | 200DL 515 (SD) | 134,370,000 | LL 150 |
| 69 | 200DL 518 (SD) | 194,170,000 | LL 150 |
| 70 | 200DL 522 (SD) | 257,450,000 | LL 150 |
| 71 | 250DL 57.5 | 105,870,000 | LL 250 |
| 72 | 250DL 511 (SD) | 132,090,000 | LL 250 |
| 73 | 250DL 515 (SD) | 151,290,000 | LL 250 |
| 74 | 250DL 518.5 (SD) | 232,180,000 | LL 250 |
| 75 | 250DL 522 (SD) | 281,860,000 | LL 250 |
| 76 | 300DL 511 (SD) | 168,500,000 | LL 300 |
| 77 | 300DL 515 (SD) | 192,710,000 | LL 300 |
| 78 | 300DL 518.5 (SD) | 263,230,000 | LL 300 |
| 79 | 300DL 522 (SD) | 317,860,000 | LL 300 |
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DL 30/37/45 kW (PUMP + ELBOW + PUMP STAND)
| STT | MODEL | GIÁ CHƯA VAT | GHI CHÚ |
| 80 | 150DL 530-C | 288,060,000 | LL 150 |
| 81 | 150DL 537-C | 348,070,000 | LL 150 |
| 82 | 150DL 545-C | 385,930,000 | LL 150 |
| 83 | 200DL 530-C | 291,230,000 | LL 150 (200) |
| 84 | 200DL 537-C | 351,230,000 | LL 150 (200) |
| 85 | 200DL 545-C | 389,090,000 | LL 150 (200) |
| 86 | 250DL 530-C | 350,920,000 | LL 300 (250) |
| 87 | 250DL 537-C | 391,290,000 | LL 300 (250) |
| 88 | 250DL 545-C | 428,410,000 | LL 300 (250) |
| 89 | 300DL 530-C | 353,340,000 | LL 300 |
| 90 | 300DL 537-C | 393,710,000 | LL 300 |
| 91 | 300DL 545-C | 430,820,000 | LL 300 |
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DML (PUMP + ELBOW)
| STT | MODEL | GIÁ CHƯA VAT | GHI CHÚ |
| 92 | 80DML 52.2 | 43,360,000 | LM 80 |
| 93 | 80DML 53.7 (SD) | 48,560,000 | LM 80 |
| 94 | 80DML 55.5 (SD) | 64,260,000 | LL 100 |
| 95 | 80DML 57.5 (SD) | 69,140,000 | LL 100 |
| 96 | 80DML 511 (SD) | 87,340,000 | LL 100 |
| 97 | 80DML 515 (SD) | 94,910,000 | LL 100 |
| 98 | 80DML 522 (SD) | 137,590,000 | LL 100 |
| 99 | 100DML 52.2 | 44,850,000 | LL 80 |
| 100 | 100DML 53.7 (SD) | 49,070,000 | LL 80 |
| 101 | 100DML 55.5 (SD) | 64,330,000 | LL 100 |
| 102 | 100DML 57.5 (SD) | 69,210,000 | LL 100 |
| 103 | 100DML 511 (SD) | 87,410,000 | LL 100 |
| 104 | 100DML 515 (SD) | 95,070,000 | LL 100 |
| 105 | 100DML 522 (SD) | 137,680,000 | LL 100 |
| 106 | 150DML 55.5 (SD) | 67,880,000 | LL 100 |
| 107 | 150DML 57.5 (SD) | 72,730,000 | LL 100 |
| 108 | 150DML 511 (SD) | 90,940,000 | LL 100 |
| 109 | 150DML 515 (SD) | 98,550,000 | LL 100 |
| 110 | 150DML 522 (SD) | 141,210,000 | LL 100 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DPM – Bơm chìm nước sạch
Thân bơm và cánh bơm bằng plastic – 1F/3F – 50Hz
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 169 | DPM 3/4 G | 0.8kW | 0.6 – 4.5 | 39.3 – 12 | 11,440,000 |
| 170 | DPMT 3/4 | 0.8kW | 0.6 – 4.5 | 39.3 – 12 | 11,420,000 |
| 171 | DPM 5/3 G | 0.9kW | 0.6 – 7.2 | 32.5 – 11 | 11,910,000 |
| 172 | DPMT 5/3 | 0.9kW | 0.6 – 7.2 | 32.5 – 11 | 11,560,000 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DP – Bơm nước thải
Thân bơm và cánh bơm bằng plastic – 1F – 50Hz
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 173 | DP40 G (H05RN8F 10m) | 0.2kW | 1.2 – 4.8 | 5.7 – 2.5 | 6,150,000 |
| 174 | DP60 G (H05RN8F 10m) | 0.4kW | 1.2 – 7.2 | 8.1 – 2.6 | 7,140,000 |
| 175 | DP80 G (H07RN8F 10m) | 0.8kW | 3 – 12 | 9.1 – 4 | 8,530,000 |
| 176 | DP100 G (H07RN8F 10m) | 1.05kW | 3 – 15 | 12.2 – 4.5 | 8,840,000 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DX – Bơm nước thải
Thân bơm, guồng và cánh bơm bằng Inox – 1F/3F – 50Hz
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 177 | DX 80/2G | 1.05kW | 3 – 12 | 6.3 – 3.5 | 11,620,000 |
| 178 | DXT 80/2 | 1.05kW | 3 – 12 | 6.3 – 3.5 | 12,350,000 |
| 179 | DX 100/2G | 1.35kW | 3 – 18 | 9 – 3.5 | 12,270,000 |
| 180 | DXT 100/2 | 1.35kW | 3 – 18 | 9 – 3.5 | 12,560,000 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DB – Bơm nước thải
Thân bơm bằng gang, guồng và cánh bơm bằng Inox – 1F/3F – 50Hz
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 181 | DB 100G | 1.35kW | 6 – 36 | 9.5 – 2.2 | 13,130,000 |
| 182 | DBT 100 | 1.35kW | 6 – 36 | 9.5 – 2.2 | 13,210,000 |
| 183 | DB 150G | 1.7kW | 6 – 39 | 11.5 – 3.4 | 13,500,000 |
| 184 | DBT 150 | 1.7kW | 6 – 39 | 11.5 – 3.4 | 14,050,000 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DG – Bơm nước thải
Thân bơm bằng gang, guồng và cánh bơm bằng Inox – 1F/3F – 50Hz
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 185 | DG 80/2G | 1.05kW | 3 – 15 | 7.4 – 3.7 | 10,900,000 |
| 186 | DGT 80/2 | 1.05kW | 3 – 15 | 7.4 – 3.7 | 11,190,000 |
| 187 | DG 100/2G | 1.35kW | 3 – 18 | 9.4 – 5.7 | 11,140,000 |
| 188 | DGT 100/2 | 1.35kW | 3 – 18 | 9.4 – 5.7 | 11,400,000 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DH – Bơm nước thải
Thân bơm bằng gang, guồng Inox và cánh bơm bằng đồng – 1F/3F
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 189 | DH 80G | 0.98kW | 3 – 15 | 14.9 – 4.3 | 10,990,000 |
| 190 | DHT 80 | 0.98kW | 3 – 15 | 14.9 – 4.3 | 11,330,000 |
| 191 | DH 100G | 1.37kW | 3 – 18 | 18.5 – 4.4 | 11,490,000 |
| 192 | DHT 100 | 1.37kW | 3 – 18 | 18.5 – 4.4 | 11,740,000 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DM / DM4
Bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz – Không bao gồm coupling
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 193 | DMT 160 | 1.5 | 6 – 54 | 15.3 – 3.8 | 30,410,000 |
| 194 | DMT 210 | 2 | 6 – 60 | 18.4 – 5.2 | 30,460,000 |
| 195 | DMT 310 | 3 | 6 – 66 | 22.2 – 6.4 | 30,700,000 |
| 196 | DMT 410 | 4 | 6 – 72 | 24.6 – 8.3 | 41,730,000 |
| 197 | DMT 560 | 5.5 | 6 – 78 | 27.5 – 8.9 | 42,330,000 |
| 198 | DMT 400 – 4 | 4 | 12 – 96 | 12.7 – 4 | 50,280,000 |
| 199 | DMT 550 – 4 | 5.5 | 12 – 180 | 14 – 1.3 | 62,890,000 |
| 200 | DMT 750 – 4 | 7.5 | 12 – 180 | 16.2 – 2.6 | 64,490,000 |
| 201 | DMT 1000 | 10 | 12 – 144 | 30.9 – 2.1 | 63,440,000 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DC
Bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz – Không bao gồm coupling
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 202 | DCT 160 | 1.5 | 6 – 36 | 17.9 – 3 | 29,020,000 |
| 203 | DCT 210 | 2 | 6 – 39 | 22.2 – 4.5 | 29,100,000 |
| 204 | DCT 310 | 3 | 6 – 42 | 25.4 – 5.9 | 29,280,000 |
| 205 | DCT 410 | 4 | 6 – 48 | 31.6 – 5.9 | 44,380,000 |
| 206 | DCT 560 | 5.5 | 6 – 51 | 36.1 – 6.5 | 45,240,000 |
| 207 | DCT 750 | 7.5 | 12 – 54 | 42.9 – 13.1 | 58,800,000 |
| 208 | DCT 1000 | 10 | 12 – 54 | 49.8 – 19.7 | 62,780,000 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DTR / DTRT
Bơm nước thải dân dụng – công nghiệp cánh cắt (vỏ gang) 1F/3F – 50Hz – Không bao gồm coupling
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 209 | DTR 101G | 1.2kW | 3 – 13.2 | 17.1 – 4.9 | 19,220,000 |
| 210 | DTRT 101 | 1.2kW | 3 – 13.2 | 17.1 – 4.9 | 19,490,000 |
| 211 | DTRT 150 | 1.5 | 3 – 18 | 18.5 – 9.9 | 31,460,000 |
| 212 | DTRT 200 | 2 | 3 – 18 | 21.3 – 13.4 | 31,570,000 |
| 213 | DTRT 300 | 3 | 3 – 18 | 25.2 – 18.2 | 32,740,000 |
| 214 | DTRT 400 | 4 | 3 – 18 | 31.8 – 21.6 | 49,730,000 |
| 215 | DTRT 550 | 5.5 | 3 – 18 | 36.9 – 27.6 | 50,640,000 |
| 216 | DTRT 750 | 7.5 | 3 – 18 | 46.2 – 36.1 | 61,970,000 |
| 217 | DTRT 1000 | 10 | 3 – 18 | 52.7 – 42.7 | 65,430,000 |
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG CM EN733
Bơm công nghiệp liền trục 3F – 50Hz
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 218 | CM 32-160C | 2 | 6 – 21 | 22.8 – 14 | 22,140,000 |
| 219 | CM 32-160B | 3 | 6 – 24 | 27.7 – 17 | 22,480,000 |
| 220 | CM 32-160A | 4 | 6 – 27 | 36.2 – 22.1 | 24,410,000 |
| 221 | CM 32-200C | 5.5 | 6 – 27 | 40.3 – 28.7 | 27,260,000 |
| 222 | CM 32-200B | 7.5 | 6 – 30 | 48 – 35.4 | 36,240,000 |
| 223 | CM 32-200A | 10 | 6 – 33 | 58.3 – 44.3 | 37,900,000 |
| 224 | CM 32-250C | 12.5 | 7.5 – 27 | 72.8 – 61.3 | 49,770,000 |
| 225 | CM 32-250B | 15 | 7.5 – 27 | 84 – 73.2 | 53,080,000 |
| 226 | CM 32-250A | 20 | 7.5 – 27 | 93.6 – 85.3 | 72,220,000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN 4 INCH – 4E + 4MPE
Công suất 1.0
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 340 | 4E 20/19-10 | 1.0 | 0.9 – 2.4 | 112 – 30 | 16,016,000 |
| 341 | 4E 30/16-10 | 1.0 | 0.9 – 3.0 | 101 – 16 | 14,542,000 |
| 342 | 4E 35/15-10 | 1.0 | 1.2 – 3.3 | 87 – 24 | 14,542,000 |
| 343 | 4E 45/12-10 | 1.0 | 1.8 – 4.2 | 72 – 23 | 14,080,000 |
| 344 | 4E 55/10-10 | 1.0 | 2.7 – 4.8 | 57 – 26 | 13,640,000 |
| 345 | 4E 70/08-10 | 1.0 | 3.0 – 6.6 | 49 – 11 | 13,376,000 |
| 346 | 4E 100/06-10 | 1.0 | 4.8 – 10.5 | 34 – 9 | 13,948,000 |
| 347 | 4E 150/04-10 | 1.0 | 6.0 – 15.0 | 24 – 3 | 13,134,000 |
Công suất 1.5
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 348 | 4E 20/28-15 | 1.5 | 0.9 – 2.4 | 161 – 44 | 20,218,000 |
| 349 | 4E 30/23-15 | 1.5 | 0.9 – 3.0 | 141 – 23 | 16,786,000 |
| 350 | 4E 35/22-15 | 1.5 | 1.2 – 3.3 | 125 – 35 | 16,786,000 |
| 351 | 4E 45/18-15 | 1.5 | 1.8 – 4.2 | 107 – 35 | 16,104,000 |
| 352 | 4E 55/15-15 | 1.5 | 2.7 – 4.8 | 85 – 39 | 15,620,000 |
| 353 | 4E 70/12-15 | 1.5 | 3.0 – 6.6 | 74 – 17 | 15,202,000 |
| 354 | 4E 100/09-15 | 1.5 | 4.8 – 10.5 | 50 – 14 | 15,972,000 |
| 355 | 4E 150/06-15 | 1.5 | 6.0 – 15.0 | 36 – 5 | 14,850,000 |
| 356 | 4E 300/04-15 | 1.5 | 9.0 – 27.0 | 19 – 4 | 16,786,000 |
Công suất 2.0
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 357 | 4E 20/38-20 | 2.0 | 0.9 – 2.4 | 212 – 58 | 24,068,000 |
| 358 | 4E 30/32-20 | 2.0 | 0.9 – 3.0 | 197 – 32 | 21,890,000 |
| 359 | 4E 35/30-20 | 2.0 | 1.2 – 3.3 | 171 – 47 | 21,890,000 |
| 360 | 4E 45/24-20 | 2.0 | 1.8 – 4.2 | 143 – 47 | 20,548,000 |
| 361 | 4E 55/20-20 | 2.0 | 2.7 – 4.8 | 110 – 50 | 18,546,000 |
| 362 | 4E 70/16-20 | 2.0 | 3.0 – 6.6 | 99 – 22 | 18,194,000 |
| 363 | 4E 100/12-20 | 2.0 | 4.8 – 10.5 | 65 – 18 | 18,700,000 |
| 364 | 4E 150/08-20 | 2.0 | 6.0 – 15.0 | 48 – 6 | 17,270,000 |
| 365 | 4E 300/06-20 | 2.0 | 9.0 – 27.0 | 29 – 5 | 19,382,000 |
Công suất 3.0
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 366 | 4E 45/30-30 | 3.0 | 0.9 – 3.0 | 277 – 45 | 28,072,000 |
| 367 | 4E 35/42-30 | 3.0 | 1.2 – 3.3 | 244 – 67 | 28,072,000 |
| 368 | 4E 45/36-30 | 3.0 | 1.8 – 4.2 | 215 – 70 | 26,400,000 |
| 369 | 4E 55/30-30 | 3.0 | 2.7 – 4.8 | 165 – 75 | 25,168,000 |
| 370 | 4E 70/24-30 | 3.0 | 3.0 – 6.6 | 148 – 34 | 23,408,000 |
Công suất 4.0
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 371 | 4E 100/17-30 | 4.0 | 4.8 – 10.5 | 92 – 26 | 23,694,000 |
| 372 | 4E 150/12-30 | 4.0 | 6.0 – 15.0 | 72 – 10 | 22,594,000 |
| 373 | 4E 300/09-30 | 4.0 | 9.0 – 27.0 | 43 – 8 | 24,750,000 |
| 374 | 4E 30/60-40 | 4.0 | 0.9 – 3.0 | 369 – 60 | 36,608,000 |
| 375 | 4E 35/57-40 | 4.0 | 1.2 – 3.3 | 327 – 91 | 36,608,000 |
| 376 | 4E 45/48-40 | 4.0 | 1.8 – 4.2 | 286 – 94 | 34,562,000 |
| 377 | 4E 55/40-40 | 4.0 | 2.7 – 4.8 | 220 – 100 | 31,548,000 |
| 378 | 4E 70/32-40 | 4.0 | 3.0 – 6.6 | 197 – 45 | 29,524,000 |
| 379 | 4E 100/23-40 | 4.0 | 4.8 – 10.5 | 125 – 35 | 28,930,000 |
| 380 | 4E 150/15-40 | 4.0 | 6.0 – 15.0 | 90 – 12 | 26,048,000 |
| 381 | 4E 300/12-40 | 4.0 | 9.0 – 27.0 | 57 – 11 | 29,436,000 |
Công suất 5.5
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 382 | 4E 45/63-55 | 5.5 | 1.8 – 4.2 | 375 – 123 | 43,406,000 |
| 383 | 4E 55/54-55 | 5.5 | 2.7 – 4.8 | 296 – 135 | 41,316,000 |
| 384 | 4E 70/42-55 | 5.5 | 3.0 – 6.6 | 259 – 59 | 37,796,000 |
| 385 | 4E 100/31-55 | 5.5 | 4.8 – 10.5 | 169 – 47 | 38,368,000 |
| 386 | 4E 150/21-55 | 5.5 | 6.0 – 15.0 | 126 – 17 | 33,198,000 |
| 387 | 4E 300/16-55 | 5.5 | 9.0 – 27.0 | 76 – 14 | 38,478,000 |
Công suất 7.5
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 388 | 4E 70/57-75 | 7.5 | 3.0 – 6.6 | 358 – 81 | 59,752,000 |
| 389 | 4E 100/39-75 | 7.5 | 4.8 – 10.5 | 212 – 59 | 47,872,000 |
| 390 | 4E 150/28-75 | 7.5 | 6.0 – 15.0 | 171 – 23 | 39,336,000 |
| 391 | 4E 300/22-75 | 7.5 | 9.0 – 27.0 | 105 – 20 | 44,814,000 |
Công suất 10
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 392 | 4E 70/76-100 | 10 | 3.0 – 6.6 | 478 – 109 | 80,080,000 |
| 393 | 4E 100/54-100 | 10 | 4.8 – 10.5 | 294 – 81 | 62,194,000 |
| 394 | 4E 150/38-100 | 10 | 6.0 – 15.0 | 230 – 31 | 50,732,000 |
| 395 | 4E 300/30-100 | 10 | 9.0 – 27.0 | 143 – 27 | 60,016,000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN PENTAX 6 INCH – 6E + 6MPE
Công suất 7.5 HP
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 396 | 6E 175/12-75-4 | 7.5 | 6.0 – 16.5 | 161 – 37 | 46,740,000 |
| 397 | 6E 225/7-75-4 | 7.5 | 9.0 – 21.0 | 100 – 20 | 40,750,000 |
| 398 | 6E 225/8-75-4 | 7.5 | 9.0 – 21.0 | 114 – 23 | 41,870,000 |
| 399 | 6E 225/9-75-4 | 7.5 | 9.0 – 21.0 | 128 – 26 | 42,970,000 |
| 400 | 6E 350/7-75-4 | 7.5 | 13.5 – 36.0 | 80 – 13 | 44,450,000 |
| 401 | 6E 400/6-75-4 | 7.5 | 18.0 – 39.0 | 70 – 8 | 42,640,000 |
Ghi chú: Dòng 396–401 có + 4MPET75 theo bảng gốc.
Công suất 10 HP
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 402 | 6E 175/16-100 | 10 | 6.0 – 16.5 | 214 – 50 | 67,450,000 |
| 403 | 6E 225/12-100 | 10 | 9.0 – 21.0 | 171 – 35 | 60,960,000 |
| 404 | 6E 350/10-100 | 10 | 13.5 – 36.0 | 114 – 18 | 63,270,000 |
| 405 | 6E 400/8-100 | 10 | 18.0 – 39.0 | 94 – 11 | 59,880,000 |
Công suất 12.5 HP
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 406 | 6E 175/18-125 | 12.5 | 6.0 – 16.5 | 241 – 56 | 73,780,000 |
| 407 | 6E 225/21-125 | 12.5 | 6.0 – 16.5 | 281 – 65 | 79,500,000 |
| 408 | 6E 225/15-125 | 12.5 | 9.0 – 21.0 | 214 – 44 | 70,050,000 |
| 409 | 6E 350/12-125 | 12.5 | 13.5 – 36.0 | 137 – 22 | 70,930,000 |
| 410 | 6E 400/10-125 | 12.5 | 18.0 – 39.0 | 117 – 14 | 67,370,000 |
Công suất 15 HP
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 411 | 6E 175/24-150 | 15 | 6.0 – 16.5 | 322 – 74 | 84,860,000 |
| 412 | 6E 225/18-150 | 15 | 9.0 – 21.0 | 257 – 52 | 75,340,000 |
| 413 | 6E 350/15-150 | 15 | 13.5 – 36.0 | 171 – 27 | 77,130,000 |
| 414 | 6E 400/12-150 | 15 | 18.0 – 39.0 | 141 – 16 | 72,320,000 |
| 415 | 6E 550/08-150 | 15 | 21.0 – 51.0 | 108 – 11 | 65,560,000 |
| 416 | 6E 700/07-150 | 15 | 24.0 – 66.0 | 82 – 7 | 63,650,000 |
Công suất 17.5 HP
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 417 | 6E 175/28-175 | 17.5 | 6.0 – 16.5 | 375 – 87 | 93,500,000 |
| 418 | 6E 225/21-175 | 17.5 | 9.0 – 21.0 | 299 – 61 | 84,410,000 |
| 419 | 6E 350/17-175 | 17.5 | 13.5 – 36.0 | 194 – 31 | 84,240,000 |
| 420 | 6E 400/14-175 | 17.5 | 18.0 – 39.0 | 164 – 19 | 78,690,000 |
Công suất 20 HP
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 421 | 6E 175/32-200* | 20 | 6.0 – 16.5 | 429 – 99 | 111,840,000 |
| 422 | 6E 225/24-200 | 20 | 9.0 – 21.0 | 342 – 70 | 88,750,000 |
| 423 | 6E 350/20-200 | 20 | 13.5 – 36.0 | 228 – 36 | 92,520,000 |
| 424 | 6E 400/16-200 | 20 | 18.0 – 39.0 | 187 – 22 | 82,680,000 |
| 425 | 6E 550/10-200 | 20 | 21.0 – 51.0 | 135 – 14 | 72,800,000 |
| 426 | 6E 700/09-200 | 20 | 24.0 – 66.0 | 105 – 9 | 71,140,000 |
Công suất 25 HP
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 427 | 6E 175/40-250* | 25 | 6.0 – 16.5 | 536 – 124 | 143,980,000 |
| 428 | 6E 225/30-250 | 25 | 9.0 – 21.0 | 428 – 87 | 120,160,000 |
| 429 | 6E 350/25-250 | 25 | 13.5 – 36.0 | 285 – 45 | 122,050,000 |
| 430 | 6E 400/20-250 | 25 | 18.0 – 39.0 | 234 – 27 | 115,290,000 |
Công suất 30 HP
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 431 | 6E 175/48-300* | 30 | 6.0 – 16.5 | 643 – 149 | 159,520,000 |
| 432 | 6E 225/35-300* | 30 | 9.0 – 21.0 | 499 – 102 | 144,560,000 |
| 433 | 6E 350/30-300* | 30 | 13.5 – 36.0 | 342 – 54 | 147,010,000 |
| 434 | 6E 400/24-300 | 30 | 18.0 – 39.0 | 281 – 32 | 126,960,000 |
Công suất 40 HP
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 435 | 6E 175/54-400* | 40 | 6.0 – 16.5 | 724 – 167 | 183,290,000 |
| 436 | 6E 225/40-400 | 40 | 9.0 – 21.0 | 570 – 116 | 164,920,000 |
| 437 | 6E 225/45-400* | 40 | 9.0 – 21.0 | 641 – 131 | 170,770,000 |
| 438 | 6E 350/35-400* | 40 | 13.5 – 36.0 | 399 – 63 | 168,790,000 |
| 439 | 6E 350/40-400* | 40 | 13.5 – 36.0 | 456 – 72 | 179,770,000 |
| 440 | 6E 400/28-400* | 40 | 18.0 – 39.0 | 328 – 38 | 166,960,000 |
| 441 | 6E 400/32-400* | 40 | 18.0 – 39.0 | 375 – 43 | 173,040,000 |
Lưu ý: Đây là khoảng giá tham khảo, GIÁ NIÊM YẾT CỦA HÀNG không phải giá niêm yết cố định của Vimex, giá có thể chiết khấu thêm từ 8-34% hoặc tăng theo tỉ giá ngoại tệ. Giá thực tế cần căn cứ thời điểm quý khách đặt hàng vì vậy hãy liên hệ Vimex để được báo giá tốt nhất và tư vấn 24/7.
8. Có nên mua máy bơm chìm giá rẻ?
Máy bơm chìm giá rẻ có thể là lựa chọn phù hợp trong những hệ thống đơn giản nếu thông số kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu.
Tuy nhiên, với hệ thống công nghiệp, cần đánh giá tổng thể:
Giá mua + điện năng + bảo trì + phụ tùng + thời gian dừng máy + tuổi thọ thiết bị.
Một số tiêu chí cần kiểm tra trước khi mua:
- Công suất động cơ.
- Lưu lượng yêu cầu.
- Cột áp thực tế.
- Loại chất lỏng.
- Hàm lượng chất rắn.
- Nhiệt độ chất lỏng.
- Độ ăn mòn.
- Vật liệu bơm.
- Loại phớt.
- Khả năng bảo hành và cung cấp phụ tùng.
Do đó, giá rẻ nên được hiểu là tối ưu chi phí đầu tư và vận hành, chứ không đơn thuần là mua sản phẩm có giá thấp nhất.
9. Ứng dụng của máy bơm chìm
Máy bơm chìm được sử dụng rộng rãi trong công trình, nông nghiệp, xử lý nước và nhiều ngành công nghiệp.
- Thoát nước công trình:Hút nước hố móng, tầng hầm, công trường và khu vực bị ngập.
- Xử lý nước thải:Bơm nước tại hố thu gom, bể điều hòa, trạm bơm và hệ thống xử lý nước thải.
- Tưới tiêu nông nghiệp:Bơm nước từ ao, hồ, kênh, giếng và bể chứa phục vụ sản xuất.
- Cấp nước:Vận chuyển nước từ bể chứa hoặc vị trí thấp lên khu vực cao hơn.
- Khai thác nước giếng:Bơm chìm giếng khoan đưa nước từ độ sâu lớn lên mặt đất.
- Công nghiệp:Ứng dụng trong nhà máy sản xuất, thực phẩm, hóa chất, xây dựng, khai khoáng và xử lý môi trường.
- Chất lỏng đặc biệt:Với hóa chất ăn mòn hoặc môi chất có tính đặc thù, cần chọn bơm có vật liệu và phớt tương thích.

10. Cách lắp đặt máy bơm chìm đúng kỹ thuật
Lắp đặt đúng kỹ thuật giúp máy bơm chìm vận hành ổn định, an toàn và hạn chế hư hỏng.
- Bước 1 – Kiểm tra máy:Kiểm tra model, công suất, điện áp, cáp điện, cửa xả, phớt, cánh bơm và vỏ máy trước khi lắp.
- Bước 2 – Kiểm tra vị trí đặt bơm:Đảm bảo bể/hố đủ độ sâu, không gian và hạn chế bùn, rác gây tắc cửa hút.
- Bước 3 – Lắp đường ống xả:Chọn đường ống phù hợp với cửa xả và lưu lượng, hạn chế co nối, đường ống nhỏ hoặc gấp khúc.
- Bước 4 – Đấu điện:Đấu đúng sơ đồ nhà sản xuất, kiểm tra điện áp, thứ tự pha và dòng điện, đặc biệt với bơm 3 pha.
- Bước 5 – Lắp thiết bị bảo vệ:Trang bị aptomat, contactor, rơ-le nhiệt, bảo vệ quá tải/mất pha và cảm biến mức khi cần.
- Bước 6 – Kiểm tra chiều quay:Với bơm 3 pha, kiểm tra chiều quay theo hướng dẫn để đảm bảo bơm hoạt động đúng hiệu suất.
- Bước 7 – Chạy thử:Theo dõi lưu lượng, áp lực, dòng điện, độ rung, tiếng ồn và nhiệt độ; dừng máy nếu phát hiện bất thường.
Bơm chìm lắp đặt như thế nào?
11. Hướng dẫn sử dụng máy bơm chìm an toàn
Tuân thủ đúng hướng dẫn của nhà sản xuất giúp máy bơm chìm vận hành ổn định và hạn chế sự cố.
- Không để máy chạy khô: Đảm bảo máy luôn làm việc trong điều kiện chất lỏng phù hợp theo yêu cầu của nhà sản xuất.
- Không vượt quá điều kiện làm việc: Không vận hành vượt nhiệt độ, độ sâu ngâm, loại chất lỏng hoặc kích thước chất rắn cho phép.
- Vệ sinh cửa hút và cánh bơm: Thường xuyên loại bỏ rác, sợi, túi nilon, cặn và vật thể mắc vào máy.
- Kiểm tra dây điện: Không vận hành khi cáp điện bị hở, nứt hoặc hỏng lớp cách điện.
- Theo dõi phớt và động cơ: Khi máy rò điện, tăng dòng, rung, nóng, giảm lưu lượng hoặc phát ra tiếng kêu bất thường, cần dừng máy để kiểm tra.
12. Những yếu tố quyết định tuổi thọ máy bơm chìm
Tuổi thọ máy bơm chìm phụ thuộc vào chất lượng thiết bị, cách lựa chọn, lắp đặt và điều kiện vận hành thực tế.
- Chọn đúng thông số:Đảm bảo lưu lượng Q và cột áp H phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
- Chọn đúng vật liệu:Với chất lỏng ăn mòn hoặc đặc biệt, cần chọn vật liệu bơm tương thích.
- Không để máy chạy khô:Vận hành thiếu chất lỏng có thể làm ảnh hưởng đến phớt, động cơ và các bộ phận bên trong.
- Hạn chế tắc nghẽn:Với nước thải, chọn loại cánh bơm phù hợp với lượng và kích thước chất rắn.
- Bảo trì định kỳ:Kiểm tra phớt, ổ bi, cáp điện, cánh bơm và các bộ phận liên quan theo lịch bảo dưỡng.
13. Cách lựa chọn máy bơm chìm phù hợp
Nên lựa chọn máy bơm chìm dựa trên điều kiện thực tế và thông số hệ thống, không chỉ dựa vào giá bán.
- Bước 1 – Xác định chất lỏng: Xác định bơm nước sạch, nước thải, nước bùn, chất rắn hoặc hóa chất.
- Bước 2 – Xác định lưu lượng: Xác định lưu lượng cần bơm, ví dụ Q = 20 m³/h.
- Bước 3 – Xác định cột áp: Tính tổng cột áp gồm chiều cao đẩy, tổn thất đường ống, phụ kiện và áp suất cần thiết tại điểm sử dụng.
- Bước 4 – Xác định đường ống: Chọn kích thước đường ống phù hợp với lưu lượng và điều kiện vận hành.
- Bước 5 – Xác định nguồn điện: Kiểm tra điện áp 220V/380V, 1 pha/3 pha và tần số nguồn điện.
- Bước 6 – Chọn vật liệu: Lựa chọn vật liệu vỏ, cánh, phớt phù hợp với tính chất và nhiệt độ của chất lỏng.
- Bước 7 – Chọn model: Dựa trên toàn bộ thông số để lựa chọn model máy bơm có Q-H, công suất và cấu hình phù hợp.

Biểu đồ đường đặc tính máy bơm

Bơm chìm full vật liệu Inox chính hãng tại VIMEX
14. Top 5 nhà cung cấp máy bơm chìm uy tín
Khi mua máy bơm chìm công nghiệp, nên ưu tiên đơn vị có tư vấn kỹ thuật, sản phẩm đúng model và hỗ trợ sau bán hàng.
- BƠM CÔNG NGHIỆP VIMEX: Cung cấp nhiều dòng máy bơm chìm cho cấp thoát nước, xử lý nước thải và công nghiệp; tư vấn dựa trên lưu lượng, cột áp, chất lỏng và điều kiện lắp đặt.
- Ebara: Thương hiệu máy bơm với nhiều dòng sản phẩm phục vụ cấp nước, thoát nước, xử lý nước và công nghiệp.
- Tsurumi: Thế mạnh về máy bơm chìm cho thoát nước, xây dựng và xử lý nước thải.
- Pentax: Cung cấp các dòng bơm phục vụ cấp nước, thoát nước và nhiều ứng dụng dân dụng, thương mại, công nghiệp.
- HCP: Có nhiều dòng bơm chìm, bơm nước thải phục vụ thoát nước và xử lý chất lỏng.
Lưu ý: Danh sách mang tính tham khảo; khi mua nên kiểm tra model, nguồn gốc, catalogue, bảo hành, phụ tùng và khả năng hỗ trợ kỹ thuật.

Thành viên công ty Bơm Công Nghiệp VIMEX
15. Những câu hỏi thường gặp về máy bơm chìm
- Bơm chìm là gì? Là máy bơm được thiết kế để hoạt động trực tiếp trong chất lỏng, thường đặt dưới mực chất lỏng.
- Bơm chìm tiếng Anh là gì? Bơm chìm trong tiếng Anh là Submersible Pump.
- Máy bơm chìm có dùng cho nước thải không? Có, nhưng phải chọn đúng dòng bơm nước thải có khả năng xử lý cặn và chất rắn phù hợp.
- Máy bơm chìm có chạy khô được không? Thông thường không nên chạy khô nếu nhà sản xuất không quy định rõ; cần đảm bảo điều kiện ngập và làm mát theo từng model.
- Máy bơm chìm giá bao nhiêu? Giá phụ thuộc vào công suất, thương hiệu, vật liệu, lưu lượng, cột áp và mục đích sử dụng; máy công nghiệp công suất lớn có thể có giá từ hàng chục triệu đồng trở lên.
- Có nên chọn máy bơm chìm theo công suất không? Không nên; cần xem đồng thời Q – lưu lượng, H – cột áp, chất lỏng, chất rắn, vật liệu và điều kiện lắp đặt.
16. Mua máy bơm chìm công nghiệp giá tốt ở đâu?
Nếu quý khách đang tìm máy bơm chìm công nghiệp phù hợp, BƠM CÔNG NGHIỆP VIMEX là địa chỉ có thể tham khảo với đa dạng dòng bơm cho cấp thoát nước, xử lý nước thải và các hệ thống công nghiệp.
- Tư vấn nhiệt tình:Kỹ thuật Vimex hỗ trợ lựa chọn máy theo lưu lượng, cột áp, chất lỏng và điều kiện lắp đặt thực tế.
- Hỗ trợ tận nơi:Sẵn sàng hỗ trợ khảo sát, lắp đặt, kiểm tra và xử lý kỹ thuật tại nhà máy, công trình khi cần.
- Kinh nghiệm hơn 15 năm:Đội ngũ kỹ thuật có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy bơm công nghiệp.
- Sản phẩm chính hãng:Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, CO-CQ đầy đủ theo từng sản phẩm.
- Bảo hành 12 tháng:Chính sách bảo hành chính hãng 12 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Liên hệ BƠM CÔNG NGHIỆP VIMEX để được tư vấn và báo giá máy bơm chìm công nghiệp theo đúng nhu cầu thực tế, tránh chọn máy chỉ dựa vào giá hoặc công suất.
Như vậy, Máy bơm chìm là giải pháp hiệu quả cho nhiều hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, tưới tiêu, hố móng và các ứng dụng công nghiệp. Ưu điểm lớn của thiết bị là khả năng đặt trực tiếp trong chất lỏng, tiết kiệm không gian và phù hợp với nhiều điều kiện lắp đặt.
Tuy nhiên, để lựa chọn đúng bơm chìm, người dùng không nên chỉ quan tâm đến giá bán. Các yếu tố như lưu lượng, cột áp, công suất, điện áp, vật liệu, loại cánh, kích thước chất rắn, độ sâu ngâm và tính chất chất lỏng đều cần được xem xét.
Đặc biệt, cần phân biệt rõ máy bơm chìm thông thường và máy bơm chìm nước thải để tránh lựa chọn sai thiết bị dẫn đến tắc nghẽn, giảm hiệu suất hoặc hư hỏng máy.
Nếu bạn đang cần lựa chọn máy bơm chìm công nghiệp giá tốt năm 2026, hãy cung cấp cho CÔNG TY TNHH VIMEX thông tin về lưu lượng, cột áp, loại chất lỏng và điều kiện lắp đặt. Đội ngũ kỹ thuật có thể dựa trên yêu cầu thực tế để tư vấn model và cấu hình phù hợp.
VIMEX – NIỀM TIN CỦA ĐỐI TÁC
Xin cảm ơn!





Bình luận