Chat on Zalo Call us

Tổng quan về máy bơm chìm

Máy bơm chìm là thiết bị được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, bơm nước giếng, bơm hố móng, tưới tiêu và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Khác với máy bơm đặt cạn, toàn bộ hoặc phần lớn thân bơm của bơm chìm được đặt trực tiếp trong môi trường chất lỏng cần bơm.

Trong bài viết này, BƠM CÔNG NGHIỆP VIMEX sẽ giúp bạn tìm hiểu đầy đủ về bơm chìm là gì, cấu tạo, đặc điểm, phân loại, thông số bơm chìm, ứng dụng, cách lắp đặt và sử dụng, đồng thời tham khảo bảng giá máy bơm chìm công nghiệp 2026 và top 5 nhà cung cấp uy tín.

1. Bơm chìm là gì?

Bơm chìm là loại máy bơm được thiết kế để làm việc trực tiếp trong chất lỏng. Khi vận hành, thân bơm được đặt chìm trong nước hoặc môi trường chất lỏng cần vận chuyển. Động cơ và các bộ phận thủy lực được thiết kế phù hợp với điều kiện làm việc ngập nước.

Khác với bơm ly tâm thông thường phải đặt động cơ và thân bơm bên ngoài chất lỏng, máy bơm chìm có thiết kế đặc biệt giúp thiết bị có thể hoạt động khi được đặt dưới mực chất lỏng.

Bơm chìm tiếng Anh là gì?

Bơm chìm tiếng Anh là “Submersible Pump”.

Trong tài liệu kỹ thuật, một số cách gọi thường gặp gồm:

  • Submersible pump:máy bơm chìm.
  • Submersible water pump:máy bơm nước chìm.
  • Submersible wastewater pump:máy bơm chìm nước thải.
  • Submersible sewage pump:máy bơm chìm nước thải sinh hoạt hoặc nước thải có tính chất tương tự.
  • Submersible drainage pump:máy bơm chìm thoát nước.

Việc hiểu đúng thuật ngữ tiếng Anh giúp người mua dễ dàng tra cứu catalogue, thông số kỹ thuật và tài liệu của các nhà sản xuất nước ngoài.

2. Cấu tạo máy bơm chìm

Cấu tạo máy bơm chìm thay đổi theo từng model, nhưng thường gồm các bộ phận chính sau:

  • Động cơ điện:Tạo chuyển động quay cho cánh bơm, thường gồm loại 1 pha hoặc 3 pha với nhiều mức công suất.
  • Cánh bơm:Tạo dòng chảy và quyết định khả năng bơm; phổ biến có cánh kín, hở, bán hở, xoáy và cắt rác.
  • Buồng bơm:Bao quanh cánh bơm, dẫn chất lỏng từ cửa hút đến cửa xả và ảnh hưởng đến hiệu suất bơm.
  • Phớt cơ khí:Ngăn chất lỏng xâm nhập vào động cơ, giúp bảo vệ các bộ phận bên trong.
  • Vỏ bơm:Bảo vệ linh kiện bên trong, thường làm từ gang, inox, thép không gỉ hoặc vật liệu chuyên dụng.
  • Cửa hút/lưới lọc:Đưa chất lỏng vào bơm và hạn chế vật thể lớn; một số dòng có thiết kế chống tắc hoặc cắt rác.
  • Cáp điện:Cấp nguồn cho động cơ, cần phù hợp với công suất, điện áp và môi trường làm việc.
cau-tao-may-bom-chim-hut-nuoc-thai

Cấu tạo máy bơm chìm nước thải

3. Đặc điểm của máy bơm chìm

Máy bơm chìm được thiết kế để hoạt động trực tiếp trong chất lỏng, phù hợp với nhiều hệ thống thoát nước, xử lý nước thải và công nghiệp.

  • Đặt trực tiếp trong chất lỏng: Máy được ngâm trong bể, hố hoặc nguồn nước cần bơm.
  • Tiết kiệm diện tích: Không cần bố trí khu vực đặt máy lớn bên ngoài, phù hợp với không gian hạn chế.
  • Hạn chế mất mồi: Do đặt trong chất lỏng, nhiều dòng bơm chìm không cần mồi bơm như bơm đặt cạn.
  • Đa dạng chủng loại: Có nhiều lựa chọn về công suất, lưu lượng, cột áp, điện áp, vật liệu, loại cánh và kích thước chất rắn.
  • Phù hợp nhiều môi trường: Có thể dùng cho nước sạch, nước thải, bùn và một số chất lỏng đặc biệt; hóa chất, chất ăn mòn hoặc nhiệt độ cao cần chọn đúng vật liệu và cấu hình.

 

4. Phân loại máy bơm chìm phổ biến

  • Máy bơm chìm nước sạch:Dùng để bơm nước giếng, nước bể, nước sinh hoạt, tưới tiêu và phục vụ sản xuất.
  • Máy bơm chìm nước thải:Phù hợp với nước thải có cặn, tạp chất hoặc chất rắn với kích thước phù hợp với thiết kế cánh bơm.
  • Máy bơm chìm hút bùn:Dùng để bơm nước bùn, bùn loãng và chất lỏng có hàm lượng chất rắn cao.
  • Máy bơm chìm cắt rác:Có cơ cấu cắt giúp xử lý rác, chất rắn hoặc sợi trước khi chất lỏng đi qua máy bơm.
  • Máy bơm chìm giếng khoan:Dùng để khai thác nước từ giếng sâu, thường có thiết kế thân dài và đường kính nhỏ để lắp trong giếng.
  • Máy bơm chìm công nghiệp:Sử dụng trong nhà máy, hệ thống xử lý nước thải, công trình xây dựng và các ứng dụng cần bơm với công suất, lưu lượng lớn.

Bơm chìm nước thải có cánh cắt rác: bền, hiệu quả, không tắc nghẽn

5. Phân biệt máy bơm chìm và máy bơm chìm nước thải

Đây là vấn đề nhiều khách hàng thường nhầm lẫn.

Máy bơm chìm là tên gọi của một nhóm thiết bị theo phương thức lắp đặt và nguyên lý làm việc: máy được đặt chìm trong chất lỏng.

Trong khi đó, máy bơm chìm nước thải là một dòng bơm chìm được thiết kế chuyên biệt cho môi trường nước thải.

Nói cách khác:

Bơm chìm nước thải là máy bơm chìm nhưng máy bơm chìm chưa chắc là bơm chìm nước thải mà có thể là bơm chìm nước sạch, bơm chìm bơm bùn….

Tiêu chí Máy bơm chìm nói chung Máy bơm chìm nước thải
Môi trường Nhiều loại chất lỏng Chủ yếu nước thải
Chất rắn Tùy model Thường có khả năng xử lý chất rắn
Cánh bơm Nhiều loại Cánh hở, bán hở, xoáy, cắt rác…
Khả năng chống tắc Tùy thiết kế Thường được chú trọng
Ứng dụng Nước sạch, thoát nước, giếng… Hố thu, xử lý nước thải, thoát nước
Lựa chọn Theo môi trường và thông số Theo tính chất nước thải và chất rắn

 

6. Thông số máy bơm chìm cần quan tâm

    • Công suất:Thường tính bằng kW hoặc HP, cho biết khả năng của động cơ nhưng không thể dùng riêng để đánh giá độ phù hợp của máy.
    • Lưu lượng (Q):Cho biết lượng chất lỏng máy có thể bơm trong một đơn vị thời gian, thường tính bằng m³/h, L/phút hoặc L/s.
    • Cột áp (H):Thể hiện khả năng đưa chất lỏng lên cao hoặc tạo áp lực, thường tính bằng mét (m).
    • Điện áp:Máy có thể sử dụng điện 1 pha 220V hoặc điện 3 pha 380V tùy model và hệ thống điện.
    • Đường kính cửa xả:Quyết định khả năng kết nối với đường ống, thường có các kích thước như DN40, DN50, DN65, DN80, DN100…
    • Vật liệu:Gang, inox hoặc vật liệu chuyên dụng, cần lựa chọn phù hợp với chất lỏng và môi trường làm việc.
    • Kích thước chất rắn cho phép:Đặc biệt quan trọng với bơm chìm nước thải, cho biết kích thước tạp chất tối đa máy có thể xử lý.
    • Độ sâu ngâm:Mỗi model có giới hạn độ sâu lắp đặt riêng, cần tuân thủ thông số của nhà sản xuất để đảm bảo máy hoạt động an toàn.

Thông số máy bơm chìm

7. Bảng giá máy bơm chìm công nghiệp giá rẻ 2026

Năm 2026, nhu cầu sử dụng máy bơm chìm công nghiệp ngày càng tăng do thiết bị có ưu điểm tiết kiệm diện tích, vận hành thuận tiện và phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau. Tuy nhiên, giá máy bơm chìm trên thị trường có sự chênh lệch lớn tùy theo công suất, vật liệu chế tạo, kiểu cánh bơm, lưu lượng, cột áp, thương hiệu và mục đích sử dụng.

BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NATION PUMP SSM VẬT LIỆU INOX

STT TÊN MÁY QUY CÁCH FA ĐƠN GIÁ INOX
1 SSM(F)250-1.37 265 1/2HP*2” 11.740.300
2 SSM(F)250-1.37 205 1/2 HP*2” 11.740.300
3 SSM(F)250-1.75 265 1 HP*2” 15.647.450
4 SSM(F)250-1.75 205 1 HP*2” 15.647.450
5 SSM(F)280-11.5 265 2HP  3″ 34.370.050
6 SSM(F)280-11.5 205 2HP  3″ 31.457.400
8 SSM(F)280-12.2 205 3HP 3″ 37.354.850
9 SSM(F)280-13.7 205 5HP 3″ 45.214.650
10 SSM(F)2100-13.7 205 5HP 4″ 51.039.300
11 SSM(F)2100-15.5 205 7.5HP 4″ 73.497.450
12 SSM(F)2100-17.5 205 10HP 4″ 86.766.550
Giá chưa có thuế VAT  

 

BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NATION PUMP HSM KHÔNG PHAO

STT TÊN MÁY QUY CÁCH FA ĐƠN GIÁ
1 HSM(F)225-1.10 265 100W 1.790.750
2 HSM(F)120-1.10 265 100W 1.628.250
3 HSM(F)240-1.25 265 1/3 HP*11/2” 2.650.050
4 HSM(F)250-1.37 265 1/2 HP*2” 2.948.400
5 HSM(F)250-1.37 205 1/2 HP*2” 2.948.400
6 HSM(F)730-1.75 205 1HP*11/4″ 5.292.950
7 HSM(F)730-1.75 265 1HP*11/4″ 5.292.950
8 HSM(F)250-1.75 265 1 HP*2” 5.291.000
9 HSM(F)250-1.75 205 1 HP*2” 5.291.000
10 HSM(F)280-1.75 265 1HP3″ 5.291.000
11 HSM(F)280-1.75 205 1HP3″ 5.291.000
12 HSM(F)280-11.5 265 2HP  3″ 9.677.850
13 HSM(F)280-11.5 205 2HP  3″ 8.918.000
14 HSM(F)280-12.2 265 3HP 3″ 11.188.450
15 HSM(F)280-12.2 205 3HP 3″ 10.437.700
16 HSM(F)280-13.7 205 5HP 3″ 13.612.300
17 HSM(F)2100-13.7 205 5HP 4″ 15.122.900
18 HSM(F)2100-15.5 205 7.5HP 4″ 18.722.600
19 HSM(F)2100-17.5 205 10HP 4″ 26.591.500
20 Dao 刀子 7.5-10HP 481.000
21 Dao 刀子 1-5HP 328.900
        Giá chưa thuế VAT    

 

BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NATION PUMP HSM CÓ PHAO

STT TÊN MÁY QUY CÁCH FA ĐƠN GIÁ
1 HSM(F)240-1.25 265ST 1/3 HP*1.5” 3.180.450
2 HSM(F)250-1.37 265ST 1/2 HP*2” 3.478.800
3 HSM(F)250-1.37 205ST 1/2 HP*2” 3.478.800
4 HSM(F)250-1.75 265ST 1 HP*2” 5.823.350
5 HSM(F)250-1.75 205ST 1 HP*2” 6.080.100
6 HSM(F)280-1.75 265ST 1HP3″ 5.823.350
7 HSM(F)280-1.75 205ST 1HP3″ 6.080.100
8 HSM(F)280-11.5 265ST 2HP  3″ 10.725.000
9 HSM(F)280-11.5 205ST 2HP  3″ 9.705.150
10 HSM(F)280-12.2 265ST 3HP 3″ 12.235.600
11 HSM(F)280-12.2 205ST 3HP 3″ 11.224.850
12 HSM(F)280-13.7 205ST 5HP 3″ 14.399.450
13 HSM(F)2100-13.7 205ST 5HP 4″ 15.910.050
Ghi chú:          Giá chưa thuế VAT    

 

BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM HIỆU LEPONO

STT Model Họng (Ø) Nguồn điện (V) Công suất (HP) Công suất (kW) Cột áp H (m) Lưu lượng (Lít/phút) Giá bán (VNĐ)
1 XKXS 310PW 42 220 0.4 0.3 7 200 950.000
2 XKXS-400P 42-42 220 0.5 0.4 6.4 150 1.050.000
3 XKXS-750P 42-42 220 1 0.75 9 200 1.300.000
4 XKXS-400S 42-42 220 0.5 0.4 7 150 1.450.000
5 XKXS-750S – thấp 42-42 220 1 0.75 9 192 1.650.000
6 XKXS-750SW – cao 42-42 220 1 0.75 8 233 1.750.000
7 QDX 1.5-17-0.37LA 25 220 0.5 0.37 17 25 1.450.000
8 QDX 10-16-0.75LA 50 220 1 0.75 19 33 1.750.000
9 QDX 255-6-0.75LA 80 220 1 0.75 11 83 1.850.000

 

BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM HIỆU EWALA

STT MODEL Họng Phase HP KW Hmax (m) m³/h (max) Giá bán (VNĐ)
1 QCK 45MA 42 220 0.37 0.25 8 9 1.750.000
2 QCK 45M 42 220 0.37 0.25 8 9 1.650.000
3 QCK 100 MA 49 220 1 0.75 15 16.5 3.000.000
4 QCK 150 MA 49 220 1.5 1.1 18 18 3.200.000
5 QCK 150 M 49 220 1.5 1.1 18 18 3.100.000
6 QCK 150 49 380 1.5 1.1 18 18 3.050.000
7 QCK 200 MA 49 220 2 1.5 19 20 3.350.000
8 QCK 200 49 380 2 1.5 19 20 3.300.000
9 50 PS 150 không phao 49 220 0.25 0.15 3.5 9.5 1.850.000
10 50 PS 400 không phao 49 220 0.55 0.4 8 17 2.050.000
11 50 PS 150 có phao 49 220 0.25 0.15 3.5 9.5 1.900.000
12 50 PS 400 có phao 49 220 0.55 0.4 8 17 2.100.000
13 QWK 100 MA 49 220 1 0.75 9 25.8 3.500.000
14 QWK 100 49 380 1 0.75 9 25.8 3.400.000
15 QWK 150 MA 60 220 1.5 1.1 11.5 31 5.850.000
16 QWK 150 60 380 1.5 1.1 11.5 31 5.750.000
17 QWK 200 MA 60 220 2 1.5 13.5 33.5 6.250.000
18 QWK 200 60 380 2 1.5 13.5 33.5 5.850.000
19 QWK 300 60 380 3.0

 

BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA

  1. BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA CÁNH NHỰA 3 IN
STT MODEL PHASE HP KW CỘT ÁP H(m) LƯU LƯỢNG M³/h GIÁ BÁN (VNĐ)
1 R75-T23 (Ø34) 220 1 0.75 60m – 36m 1,2m³ – 2,4m³ 4.300.000
2 R75-T32 (Ø34) 220 1 1.1 82m – 49m 1,2m³ – 2,4m³ 4.850.000
  1. BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA CÁNH NHỰA 4 IN
STT MODEL PHASE HP KW CỘT ÁP H(m) LƯU LƯỢNG M³/h GIÁ BÁN (VNĐ)
3 R95 – VC – 09 – (Ø49) 220 1 0.75 55m – 36m 3m³ – 5m³ 4.000.000
4 R95 – BF – 09 – (Ø49) 220 1.5 1.1 59m – 41m 4m³ – 6m³ 4.300.000
5 R95 – VC – 16 – (Ø49) 220 & 380 2 1.5 105m – 51m 2m³ – 5.5m³ 5.150.000
6 R95 – BF – 13 – (Ø49) 220 & 380 2 1.5 83m – 58m 4m³ – 6m³ 5.000.000
7 R95 – DF – 08 – (Ø60) 220 & 380 2 1.5 44m – 26m 6m³ – 10m³ 5.000.000
8 R95 – BF – 18 – (Ø49) 220 & 380 3 2.2 108m – 83m 4m³ – 6m³ 6.100.000
9 R95 – DF – 13 – (Ø60) 220 & 380 3 2.2 73m – 40m 6m³ – 10m³ 6.150.000
10 R95 – MA – 10 – (Ø60) 220 & 380 3 2.2 44m – 34m 8m³ – 12m³ 6.200.000
11 R95 – DF – 17 – (Ø60) 380 4 3 100m – 59m 6m³ – 10m³ 8.400.000
12 R95 – DG – 10 – (Ø60) 380 4 3 44m – 28m 12m³ – 20m³ 8.150.000
13 R95 – MA – 17 – (Ø60) 380 5.5 4 92m – 45m 5m³ – 16m³ 9.300.000
14 R95 – DG – 14 – (Ø60) 380 5.5 4 60m – 36m 12m³ – 20m³ 8.950.000
15 R95 – MA – 22 – (Ø60) 380 7.5 5.5 120m – 61m 5m³ – 16m³ 11.760.000
16 R95 – DG – 18 – (Ø60) 380 7.5 5.5 78m – 46m 12m³ – 20m³ 11.050.000
17 R95 – DF – 30 – (Ø60) 380 7.5 5.5 200m – 98m 2m³ – 10m³ 11.550.000
18 R95 – DG – 24 – (Ø60) 380 10 7.5 110m – 72m 12m³ – 20m³ 14.000.000
  1. BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA INOX 6 IN
STT MODEL PHASE HP KW CỘT ÁP H(m) LƯU LƯỢNG M³/h GIÁ BÁN (VNĐ)
19 R150 – ES-04 (Ø90) 380 7.5 5.5 56m – 33m 20m³ – 38m³ 13.650.000
20 R150 – ES-06 (Ø90) 380 10 7.5 78m – 48m 20m³ – 38m³ 15.000.000
21 R150 – ES-08 (Ø90) 380 15 11 105m – 63m 20m³ – 38m³ 17.170.000
22 R150 – ES-10 (Ø90) 380 20 15 131m – 82m 20m³ – 38m³ 22.050.000
23 R150 – ES-11 (Ø90) 380 25 18.5 144m – 89m 20m³ – 38m³ 23.100.000
24 R150 – ES-15 (Ø90) 380 30 22 200m – 123m
STT TÊN HÀNG PHI NGUỒN CÔNG SUẤT CỘT ÁP LƯU LƯỢNG GIÁ BÁN
  MODEL Họng PHASE HP / KW Hmax (m) m3/h(max) (VNĐ)
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA
1 MOP 200 21 220 0.27 / 0.2 9 7 1,500,000
2 MST 150 60 220 0.25 / 0.15 5.5 15 2,400,000
3 MST 250 60 220 0.35 / 0.25 6.5 18 2,650,000
4 MST 400 60 220 0.55 / 0.4 9 20 3,000,000
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA chân đế Inox quay
5 MBA 205 60 220 0.75 / 0.55 12 20 4,250,000
6 MBA 207 60 220-380 1 / 0.75 13 36 4,600,000
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA chân đế kiềng
7 MAF 207 60 380 1 / 0.75 12 36 4,650,000
8 MAF 211 60 220-380 1.5 / 1.1 15 40 4,900,000
9 MAF 315 76 220-380 2 / 1.5 15 55 6,350,000
10 MAF 322 76 220-380 3 / 2.2 15 66 8,000,000
11 MAF 437 110 380 5 / 3.7 23 120 15,800,000
12 MAF 455 110 380 7.5 / 5.5 27 135 16,800,000
13 MAF 475 110 380 10 / 7.5 30 150 18,500,000

 

BẢNG GIÁ MÁY BƠM CHÌM EBARA / NHẬT BẢN

BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DS (PUMP + ELBOW)

STT MODEL GIÁ CHƯA VAT GHI CHÚ
1 50DS 5.75 15.730.000 LS 50
2 50DS 51.5 17.970.000 LS 50
3 50DS 52.2 32.690.000 LM 50
4 50DS 53.7 36.000.000 LM 50
5 50DS 55.5 (DOL) 54.680.000 LM 50
6 50DS 57.5 (DOL) 58.470.000 LM 50
7 65DS 51.5 20.110.000 LM 65
8 80DS 52.2 33.860.000 LM 80
9 80DS 53.7 37.250.000 LM 80
10 100DS 55.5 55.470.000 LL 100
11 100DS 57.5 58.950.000 LL 100

BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DVS (PUMP + ELBOW)

STT MODEL GIÁ CHƯA VAT GHI CHÚ
12 50DVS 5.75 13.700.000 LS 50
13 50DVS 51.5 17.220.000 LS 50
14 50DVS 55.5 (DOL) 53.010.000 LM 50
15 50DVS 57.5 (DOL) 57.640.000 LM 50
16 65DVS 5.75 16.640.000 LM 65
17 65DVS 51.5 20.490.000 LM 65
18 65DVS 52.2 28.560.000 LM 65
19 65DVS 53.7 31.040.000 LM 65
20 65DVS 55.5 (DOL) 53.460.000 LL 65
21 65DVS 57.5 (DOL) 58.130.000 LL 65
22 80DVS 5.75 17.130.000 LM 65
23 80DVS 51.5 19.800.000 LM 65
24 80DVS 52.2 28.890.000 LM 65
25 80DVS 53.7 32.370.000 LM 65
26 80DVS 55.5 53.910.000 LL 65
27 80DVS 57.5 58.560.000 LL 65

BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DF (PUMP + ELBOW)

STT MODEL GIÁ CHƯA VAT GHI CHÚ
28 65DF 51.5 29.190.000 LM 65
29 80DF 51.5 29.360.000 LM 80
30 80DF 52.2 31.750.000 LM 80
31 80DF 53.7 35.990.000 LM 80
32 100DF 53.7 38.030.000 LL 100
33 100DF 55.5 63.360.000 LL 100
34 100DF 57.5 68.020.000 LL 100

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM EBARA XUẤT XỨ NHẬT BẢN

BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DL (PUMP + ELBOW)

STT MODEL GIÁ CHƯA VAT GHI CHÚ
35 65DL 51.5 29,190,000 LM 65
36 65DLD 55.5A 96,490,000 LL 65
37 65DLD 57.5A 105,170,000 LL 65
38 65DL 511A (SD) 133,880,000 LL 65
39 65DL 515A (SD) 163,910,000 LL 65
40 65DL 518A (SD) 179,360,000 LL 65
41 65DL 522A (SD) 202,150,000 LL 65
42 80DL 51.5 29,360,000 LM 80
43 80DL 52.2 32,420,000 LM 80
44 80DL 53.7 36,340,000 LM 80
45 80DLC 55.5 61,060,000 LL 80
46 80DLC 57.5 63,360,000 LL 80
47 80DL 511A (SD) 134,430,000 LL 65
48 80DL 515A (SD) 164,440,000 LL 65
49 80DL 518A (SD) 179,900,000 LL 65
50 80DL 522A (SD) 202,730,000 LL 65
51 100DL 53.7 39,220,000 LL 100
52 100DLC 55.5 61,380,000 LL 80
53 100DLC 57.5 66,090,000 LL 80
54 100DLB 55.5 63,260,000 LL 100
55 100DLB 57.5 67,860,000 LL 100
56 100DL 511 (SD) 84,190,000 LL 100
57 100DL 515 (SD) 117,170,000 LL 100
58 100DL 518.5 (SD) 176,630,000 LL 100
59 150DL 55.5 78,420,000 LL 125
60 150DL 57.5 85,150,000 LL 125
61 150DL 511 (SD) 111,410,000 LL 125
62 150DL 515 (SD) 127,290,000 LL 125
63 150DL 518.5 (SD) 185,400,000 LL 125
64 150DL 522 (SD) 240,860,000 LL 125
65 200DL 55.5 91,760,000 LL 150
66 200DL 57.5 96,450,000 LL 150
67 200DL 511 (SD) 120,510,000 LL 150
68 200DL 515 (SD) 134,370,000 LL 150
69 200DL 518 (SD) 194,170,000 LL 150
70 200DL 522 (SD) 257,450,000 LL 150
71 250DL 57.5 105,870,000 LL 250
72 250DL 511 (SD) 132,090,000 LL 250
73 250DL 515 (SD) 151,290,000 LL 250
74 250DL 518.5 (SD) 232,180,000 LL 250
75 250DL 522 (SD) 281,860,000 LL 250
76 300DL 511 (SD) 168,500,000 LL 300
77 300DL 515 (SD) 192,710,000 LL 300
78 300DL 518.5 (SD) 263,230,000 LL 300
79 300DL 522 (SD) 317,860,000 LL 300

 

BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DL 30/37/45 kW (PUMP + ELBOW + PUMP STAND)

STT MODEL GIÁ CHƯA VAT GHI CHÚ
80 150DL 530-C 288,060,000 LL 150
81 150DL 537-C 348,070,000 LL 150
82 150DL 545-C 385,930,000 LL 150
83 200DL 530-C 291,230,000 LL 150 (200)
84 200DL 537-C 351,230,000 LL 150 (200)
85 200DL 545-C 389,090,000 LL 150 (200)
86 250DL 530-C 350,920,000 LL 300 (250)
87 250DL 537-C 391,290,000 LL 300 (250)
88 250DL 545-C 428,410,000 LL 300 (250)
89 300DL 530-C 353,340,000 LL 300
90 300DL 537-C 393,710,000 LL 300
91 300DL 545-C 430,820,000 LL 300

 

 BẢNG GIÁ DÒNG EBARA DML (PUMP + ELBOW)

STT MODEL GIÁ CHƯA VAT GHI CHÚ
92 80DML 52.2 43,360,000 LM 80
93 80DML 53.7 (SD) 48,560,000 LM 80
94 80DML 55.5 (SD) 64,260,000 LL 100
95 80DML 57.5 (SD) 69,140,000 LL 100
96 80DML 511 (SD) 87,340,000 LL 100
97 80DML 515 (SD) 94,910,000 LL 100
98 80DML 522 (SD) 137,590,000 LL 100
99 100DML 52.2 44,850,000 LL 80
100 100DML 53.7 (SD) 49,070,000 LL 80
101 100DML 55.5 (SD) 64,330,000 LL 100
102 100DML 57.5 (SD) 69,210,000 LL 100
103 100DML 511 (SD) 87,410,000 LL 100
104 100DML 515 (SD) 95,070,000 LL 100
105 100DML 522 (SD) 137,680,000 LL 100
106 150DML 55.5 (SD) 67,880,000 LL 100
107 150DML 57.5 (SD) 72,730,000 LL 100
108 150DML 511 (SD) 90,940,000 LL 100
109 150DML 515 (SD) 98,550,000 LL 100
110 150DML 522 (SD) 141,210,000 LL 100

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DPM – Bơm chìm nước sạch

Thân bơm và cánh bơm bằng plastic – 1F/3F – 50Hz

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
169 DPM 3/4 G 0.8kW 0.6 – 4.5 39.3 – 12 11,440,000
170 DPMT 3/4 0.8kW 0.6 – 4.5 39.3 – 12 11,420,000
171 DPM 5/3 G 0.9kW 0.6 – 7.2 32.5 – 11 11,910,000
172 DPMT 5/3 0.9kW 0.6 – 7.2 32.5 – 11 11,560,000

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DP – Bơm nước thải

Thân bơm và cánh bơm bằng plastic – 1F – 50Hz

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
173 DP40 G (H05RN8F 10m) 0.2kW 1.2 – 4.8 5.7 – 2.5 6,150,000
174 DP60 G (H05RN8F 10m) 0.4kW 1.2 – 7.2 8.1 – 2.6 7,140,000
175 DP80 G (H07RN8F 10m) 0.8kW 3 – 12 9.1 – 4 8,530,000
176 DP100 G (H07RN8F 10m) 1.05kW 3 – 15 12.2 – 4.5 8,840,000

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DX – Bơm nước thải

Thân bơm, guồng và cánh bơm bằng Inox – 1F/3F – 50Hz

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
177 DX 80/2G 1.05kW 3 – 12 6.3 – 3.5 11,620,000
178 DXT 80/2 1.05kW 3 – 12 6.3 – 3.5 12,350,000
179 DX 100/2G 1.35kW 3 – 18 9 – 3.5 12,270,000
180 DXT 100/2 1.35kW 3 – 18 9 – 3.5 12,560,000

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DB – Bơm nước thải

Thân bơm bằng gang, guồng và cánh bơm bằng Inox – 1F/3F – 50Hz

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
181 DB 100G 1.35kW 6 – 36 9.5 – 2.2 13,130,000
182 DBT 100 1.35kW 6 – 36 9.5 – 2.2 13,210,000
183 DB 150G 1.7kW 6 – 39 11.5 – 3.4 13,500,000
184 DBT 150 1.7kW 6 – 39 11.5 – 3.4 14,050,000

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DG – Bơm nước thải

Thân bơm bằng gang, guồng và cánh bơm bằng Inox – 1F/3F – 50Hz

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
185 DG 80/2G 1.05kW 3 – 15 7.4 – 3.7 10,900,000
186 DGT 80/2 1.05kW 3 – 15 7.4 – 3.7 11,190,000
187 DG 100/2G 1.35kW 3 – 18 9.4 – 5.7 11,140,000
188 DGT 100/2 1.35kW 3 – 18 9.4 – 5.7 11,400,000

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DH – Bơm nước thải

Thân bơm bằng gang, guồng Inox và cánh bơm bằng đồng – 1F/3F

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
189 DH 80G 0.98kW 3 – 15 14.9 – 4.3 10,990,000
190 DHT 80 0.98kW 3 – 15 14.9 – 4.3 11,330,000
191 DH 100G 1.37kW 3 – 18 18.5 – 4.4 11,490,000
192 DHT 100 1.37kW 3 – 18 18.5 – 4.4 11,740,000

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DM / DM4

Bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz – Không bao gồm coupling

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
193 DMT 160 1.5 6 – 54 15.3 – 3.8 30,410,000
194 DMT 210 2 6 – 60 18.4 – 5.2 30,460,000
195 DMT 310 3 6 – 66 22.2 – 6.4 30,700,000
196 DMT 410 4 6 – 72 24.6 – 8.3 41,730,000
197 DMT 560 5.5 6 – 78 27.5 – 8.9 42,330,000
198 DMT 400 – 4 4 12 – 96 12.7 – 4 50,280,000
199 DMT 550 – 4 5.5 12 – 180 14 – 1.3 62,890,000
200 DMT 750 – 4 7.5 12 – 180 16.2 – 2.6 64,490,000
201 DMT 1000 10 12 – 144 30.9 – 2.1 63,440,000

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DC

Bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz – Không bao gồm coupling

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
202 DCT 160 1.5 6 – 36 17.9 – 3 29,020,000
203 DCT 210 2 6 – 39 22.2 – 4.5 29,100,000
204 DCT 310 3 6 – 42 25.4 – 5.9 29,280,000
205 DCT 410 4 6 – 48 31.6 – 5.9 44,380,000
206 DCT 560 5.5 6 – 51 36.1 – 6.5 45,240,000
207 DCT 750 7.5 12 – 54 42.9 – 13.1 58,800,000
208 DCT 1000 10 12 – 54 49.8 – 19.7 62,780,000

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DTR / DTRT

Bơm nước thải dân dụng – công nghiệp cánh cắt (vỏ gang) 1F/3F – 50Hz – Không bao gồm coupling

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
209 DTR 101G 1.2kW 3 – 13.2 17.1 – 4.9 19,220,000
210 DTRT 101 1.2kW 3 – 13.2 17.1 – 4.9 19,490,000
211 DTRT 150 1.5 3 – 18 18.5 – 9.9 31,460,000
212 DTRT 200 2 3 – 18 21.3 – 13.4 31,570,000
213 DTRT 300 3 3 – 18 25.2 – 18.2 32,740,000
214 DTRT 400 4 3 – 18 31.8 – 21.6 49,730,000
215 DTRT 550 5.5 3 – 18 36.9 – 27.6 50,640,000
216 DTRT 750 7.5 3 – 18 46.2 – 36.1 61,970,000
217 DTRT 1000 10 3 – 18 52.7 – 42.7 65,430,000

 

BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG CM EN733

Bơm công nghiệp liền trục 3F – 50Hz

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
218 CM 32-160C 2 6 – 21 22.8 – 14 22,140,000
219 CM 32-160B 3 6 – 24 27.7 – 17 22,480,000
220 CM 32-160A 4 6 – 27 36.2 – 22.1 24,410,000
221 CM 32-200C 5.5 6 – 27 40.3 – 28.7 27,260,000
222 CM 32-200B 7.5 6 – 30 48 – 35.4 36,240,000
223 CM 32-200A 10 6 – 33 58.3 – 44.3 37,900,000
224 CM 32-250C 12.5 7.5 – 27 72.8 – 61.3 49,770,000
225 CM 32-250B 15 7.5 – 27 84 – 73.2 53,080,000
226 CM 32-250A 20 7.5 – 27 93.6 – 85.3 72,220,000

 

BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN 4 INCH – 4E + 4MPE

Công suất 1.0

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
340 4E 20/19-10 1.0 0.9 – 2.4 112 – 30 16,016,000
341 4E 30/16-10 1.0 0.9 – 3.0 101 – 16 14,542,000
342 4E 35/15-10 1.0 1.2 – 3.3 87 – 24 14,542,000
343 4E 45/12-10 1.0 1.8 – 4.2 72 – 23 14,080,000
344 4E 55/10-10 1.0 2.7 – 4.8 57 – 26 13,640,000
345 4E 70/08-10 1.0 3.0 – 6.6 49 – 11 13,376,000
346 4E 100/06-10 1.0 4.8 – 10.5 34 – 9 13,948,000
347 4E 150/04-10 1.0 6.0 – 15.0 24 – 3 13,134,000

Công suất 1.5

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
348 4E 20/28-15 1.5 0.9 – 2.4 161 – 44 20,218,000
349 4E 30/23-15 1.5 0.9 – 3.0 141 – 23 16,786,000
350 4E 35/22-15 1.5 1.2 – 3.3 125 – 35 16,786,000
351 4E 45/18-15 1.5 1.8 – 4.2 107 – 35 16,104,000
352 4E 55/15-15 1.5 2.7 – 4.8 85 – 39 15,620,000
353 4E 70/12-15 1.5 3.0 – 6.6 74 – 17 15,202,000
354 4E 100/09-15 1.5 4.8 – 10.5 50 – 14 15,972,000
355 4E 150/06-15 1.5 6.0 – 15.0 36 – 5 14,850,000
356 4E 300/04-15 1.5 9.0 – 27.0 19 – 4 16,786,000

Công suất 2.0

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
357 4E 20/38-20 2.0 0.9 – 2.4 212 – 58 24,068,000
358 4E 30/32-20 2.0 0.9 – 3.0 197 – 32 21,890,000
359 4E 35/30-20 2.0 1.2 – 3.3 171 – 47 21,890,000
360 4E 45/24-20 2.0 1.8 – 4.2 143 – 47 20,548,000
361 4E 55/20-20 2.0 2.7 – 4.8 110 – 50 18,546,000
362 4E 70/16-20 2.0 3.0 – 6.6 99 – 22 18,194,000
363 4E 100/12-20 2.0 4.8 – 10.5 65 – 18 18,700,000
364 4E 150/08-20 2.0 6.0 – 15.0 48 – 6 17,270,000
365 4E 300/06-20 2.0 9.0 – 27.0 29 – 5 19,382,000

Công suất 3.0

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
366 4E 45/30-30 3.0 0.9 – 3.0 277 – 45 28,072,000
367 4E 35/42-30 3.0 1.2 – 3.3 244 – 67 28,072,000
368 4E 45/36-30 3.0 1.8 – 4.2 215 – 70 26,400,000
369 4E 55/30-30 3.0 2.7 – 4.8 165 – 75 25,168,000
370 4E 70/24-30 3.0 3.0 – 6.6 148 – 34 23,408,000

Công suất 4.0

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
371 4E 100/17-30 4.0 4.8 – 10.5 92 – 26 23,694,000
372 4E 150/12-30 4.0 6.0 – 15.0 72 – 10 22,594,000
373 4E 300/09-30 4.0 9.0 – 27.0 43 – 8 24,750,000
374 4E 30/60-40 4.0 0.9 – 3.0 369 – 60 36,608,000
375 4E 35/57-40 4.0 1.2 – 3.3 327 – 91 36,608,000
376 4E 45/48-40 4.0 1.8 – 4.2 286 – 94 34,562,000
377 4E 55/40-40 4.0 2.7 – 4.8 220 – 100 31,548,000
378 4E 70/32-40 4.0 3.0 – 6.6 197 – 45 29,524,000
379 4E 100/23-40 4.0 4.8 – 10.5 125 – 35 28,930,000
380 4E 150/15-40 4.0 6.0 – 15.0 90 – 12 26,048,000
381 4E 300/12-40 4.0 9.0 – 27.0 57 – 11 29,436,000

Công suất 5.5

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
382 4E 45/63-55 5.5 1.8 – 4.2 375 – 123 43,406,000
383 4E 55/54-55 5.5 2.7 – 4.8 296 – 135 41,316,000
384 4E 70/42-55 5.5 3.0 – 6.6 259 – 59 37,796,000
385 4E 100/31-55 5.5 4.8 – 10.5 169 – 47 38,368,000
386 4E 150/21-55 5.5 6.0 – 15.0 126 – 17 33,198,000
387 4E 300/16-55 5.5 9.0 – 27.0 76 – 14 38,478,000

Công suất 7.5

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
388 4E 70/57-75 7.5 3.0 – 6.6 358 – 81 59,752,000
389 4E 100/39-75 7.5 4.8 – 10.5 212 – 59 47,872,000
390 4E 150/28-75 7.5 6.0 – 15.0 171 – 23 39,336,000
391 4E 300/22-75 7.5 9.0 – 27.0 105 – 20 44,814,000

Công suất 10

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
392 4E 70/76-100 10 3.0 – 6.6 478 – 109 80,080,000
393 4E 100/54-100 10 4.8 – 10.5 294 – 81 62,194,000
394 4E 150/38-100 10 6.0 – 15.0 230 – 31 50,732,000
395 4E 300/30-100 10 9.0 – 27.0 143 – 27 60,016,000

 

BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN PENTAX 6 INCH – 6E + 6MPE

Công suất 7.5 HP

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
396 6E 175/12-75-4 7.5 6.0 – 16.5 161 – 37 46,740,000
397 6E 225/7-75-4 7.5 9.0 – 21.0 100 – 20 40,750,000
398 6E 225/8-75-4 7.5 9.0 – 21.0 114 – 23 41,870,000
399 6E 225/9-75-4 7.5 9.0 – 21.0 128 – 26 42,970,000
400 6E 350/7-75-4 7.5 13.5 – 36.0 80 – 13 44,450,000
401 6E 400/6-75-4 7.5 18.0 – 39.0 70 – 8 42,640,000

Ghi chú: Dòng 396–401 có + 4MPET75 theo bảng gốc.

 

Công suất 10 HP

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
402 6E 175/16-100 10 6.0 – 16.5 214 – 50 67,450,000
403 6E 225/12-100 10 9.0 – 21.0 171 – 35 60,960,000
404 6E 350/10-100 10 13.5 – 36.0 114 – 18 63,270,000
405 6E 400/8-100 10 18.0 – 39.0 94 – 11 59,880,000

 

Công suất 12.5 HP

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
406 6E 175/18-125 12.5 6.0 – 16.5 241 – 56 73,780,000
407 6E 225/21-125 12.5 6.0 – 16.5 281 – 65 79,500,000
408 6E 225/15-125 12.5 9.0 – 21.0 214 – 44 70,050,000
409 6E 350/12-125 12.5 13.5 – 36.0 137 – 22 70,930,000
410 6E 400/10-125 12.5 18.0 – 39.0 117 – 14 67,370,000

 

Công suất 15 HP

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
411 6E 175/24-150 15 6.0 – 16.5 322 – 74 84,860,000
412 6E 225/18-150 15 9.0 – 21.0 257 – 52 75,340,000
413 6E 350/15-150 15 13.5 – 36.0 171 – 27 77,130,000
414 6E 400/12-150 15 18.0 – 39.0 141 – 16 72,320,000
415 6E 550/08-150 15 21.0 – 51.0 108 – 11 65,560,000
416 6E 700/07-150 15 24.0 – 66.0 82 – 7 63,650,000

 

Công suất 17.5 HP

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
417 6E 175/28-175 17.5 6.0 – 16.5 375 – 87 93,500,000
418 6E 225/21-175 17.5 9.0 – 21.0 299 – 61 84,410,000
419 6E 350/17-175 17.5 13.5 – 36.0 194 – 31 84,240,000
420 6E 400/14-175 17.5 18.0 – 39.0 164 – 19 78,690,000

 

Công suất 20 HP

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
421 6E 175/32-200* 20 6.0 – 16.5 429 – 99 111,840,000
422 6E 225/24-200 20 9.0 – 21.0 342 – 70 88,750,000
423 6E 350/20-200 20 13.5 – 36.0 228 – 36 92,520,000
424 6E 400/16-200 20 18.0 – 39.0 187 – 22 82,680,000
425 6E 550/10-200 20 21.0 – 51.0 135 – 14 72,800,000
426 6E 700/09-200 20 24.0 – 66.0 105 – 9 71,140,000

 

Công suất 25 HP

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
427 6E 175/40-250* 25 6.0 – 16.5 536 – 124 143,980,000
428 6E 225/30-250 25 9.0 – 21.0 428 – 87 120,160,000
429 6E 350/25-250 25 13.5 – 36.0 285 – 45 122,050,000
430 6E 400/20-250 25 18.0 – 39.0 234 – 27 115,290,000

 

Công suất 30 HP

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
431 6E 175/48-300* 30 6.0 – 16.5 643 – 149 159,520,000
432 6E 225/35-300* 30 9.0 – 21.0 499 – 102 144,560,000
433 6E 350/30-300* 30 13.5 – 36.0 342 – 54 147,010,000
434 6E 400/24-300 30 18.0 – 39.0 281 – 32 126,960,000

 

Công suất 40 HP

STT Model HP Q (m³/h) H (m) Bảng giá 2025
435 6E 175/54-400* 40 6.0 – 16.5 724 – 167 183,290,000
436 6E 225/40-400 40 9.0 – 21.0 570 – 116 164,920,000
437 6E 225/45-400* 40 9.0 – 21.0 641 – 131 170,770,000
438 6E 350/35-400* 40 13.5 – 36.0 399 – 63 168,790,000
439 6E 350/40-400* 40 13.5 – 36.0 456 – 72 179,770,000
440 6E 400/28-400* 40 18.0 – 39.0 328 – 38 166,960,000
441 6E 400/32-400* 40 18.0 – 39.0 375 – 43 173,040,000

Lưu ý: Đây là khoảng giá tham khảo, GIÁ NIÊM YẾT CỦA HÀNG không phải giá niêm yết cố định của Vimex, giá có thể chiết khấu thêm từ 8-34% hoặc tăng theo tỉ giá ngoại tệ. Giá thực tế cần căn cứ thời điểm quý khách đặt hàng vì vậy hãy liên hệ Vimex để được báo giá tốt nhất và tư vấn 24/7.

 

8. Có nên mua máy bơm chìm giá rẻ?

Máy bơm chìm giá rẻ có thể là lựa chọn phù hợp trong những hệ thống đơn giản nếu thông số kỹ thuật đáp ứng đúng yêu cầu.

Tuy nhiên, với hệ thống công nghiệp, cần đánh giá tổng thể:

Giá mua + điện năng + bảo trì + phụ tùng + thời gian dừng máy + tuổi thọ thiết bị.

Một số tiêu chí cần kiểm tra trước khi mua:

  1. Công suất động cơ.
  2. Lưu lượng yêu cầu.
  3. Cột áp thực tế.
  4. Loại chất lỏng.
  5. Hàm lượng chất rắn.
  6. Nhiệt độ chất lỏng.
  7. Độ ăn mòn.
  8. Vật liệu bơm.
  9. Loại phớt.
  10. Khả năng bảo hành và cung cấp phụ tùng.

Do đó, giá rẻ nên được hiểu là tối ưu chi phí đầu tư và vận hành, chứ không đơn thuần là mua sản phẩm có giá thấp nhất.

 

9. Ứng dụng của máy bơm chìm

Máy bơm chìm được sử dụng rộng rãi trong công trình, nông nghiệp, xử lý nước và nhiều ngành công nghiệp.

  • Thoát nước công trình:Hút nước hố móng, tầng hầm, công trường và khu vực bị ngập.
  • Xử lý nước thải:Bơm nước tại hố thu gom, bể điều hòa, trạm bơm và hệ thống xử lý nước thải.
  • Tưới tiêu nông nghiệp:Bơm nước từ ao, hồ, kênh, giếng và bể chứa phục vụ sản xuất.
  • Cấp nước:Vận chuyển nước từ bể chứa hoặc vị trí thấp lên khu vực cao hơn.
  • Khai thác nước giếng:Bơm chìm giếng khoan đưa nước từ độ sâu lớn lên mặt đất.
  • Công nghiệp:Ứng dụng trong nhà máy sản xuất, thực phẩm, hóa chất, xây dựng, khai khoáng và xử lý môi trường.
  • Chất lỏng đặc biệt:Với hóa chất ăn mòn hoặc môi chất có tính đặc thù, cần chọn bơm có vật liệu và phớt tương thích.

10. Cách lắp đặt máy bơm chìm đúng kỹ thuật

Lắp đặt đúng kỹ thuật giúp máy bơm chìm vận hành ổn định, an toàn và hạn chế hư hỏng.

  • Bước 1 – Kiểm tra máy:Kiểm tra model, công suất, điện áp, cáp điện, cửa xả, phớt, cánh bơm và vỏ máy trước khi lắp.
  • Bước 2 – Kiểm tra vị trí đặt bơm:Đảm bảo bể/hố đủ độ sâu, không gian và hạn chế bùn, rác gây tắc cửa hút.
  • Bước 3 – Lắp đường ống xả:Chọn đường ống phù hợp với cửa xả và lưu lượng, hạn chế co nối, đường ống nhỏ hoặc gấp khúc.
  • Bước 4 – Đấu điện:Đấu đúng sơ đồ nhà sản xuất, kiểm tra điện áp, thứ tự pha và dòng điện, đặc biệt với bơm 3 pha.
  • Bước 5 – Lắp thiết bị bảo vệ:Trang bị aptomat, contactor, rơ-le nhiệt, bảo vệ quá tải/mất pha và cảm biến mức khi cần.
  • Bước 6 – Kiểm tra chiều quay:Với bơm 3 pha, kiểm tra chiều quay theo hướng dẫn để đảm bảo bơm hoạt động đúng hiệu suất.
  • Bước 7 – Chạy thử:Theo dõi lưu lượng, áp lực, dòng điện, độ rung, tiếng ồn và nhiệt độ; dừng máy nếu phát hiện bất thường.

Bơm chìm lắp đặt như thế nào?

 

11. Hướng dẫn sử dụng máy bơm chìm an toàn

Tuân thủ đúng hướng dẫn của nhà sản xuất giúp máy bơm chìm vận hành ổn định và hạn chế sự cố.

  • Không để máy chạy khô: Đảm bảo máy luôn làm việc trong điều kiện chất lỏng phù hợp theo yêu cầu của nhà sản xuất.
  • Không vượt quá điều kiện làm việc: Không vận hành vượt nhiệt độ, độ sâu ngâm, loại chất lỏng hoặc kích thước chất rắn cho phép.
  • Vệ sinh cửa hút và cánh bơm: Thường xuyên loại bỏ rác, sợi, túi nilon, cặn và vật thể mắc vào máy.
  • Kiểm tra dây điện: Không vận hành khi cáp điện bị hở, nứt hoặc hỏng lớp cách điện.
  • Theo dõi phớt và động cơ: Khi máy rò điện, tăng dòng, rung, nóng, giảm lưu lượng hoặc phát ra tiếng kêu bất thường, cần dừng máy để kiểm tra.

 

12. Những yếu tố quyết định tuổi thọ máy bơm chìm

Tuổi thọ máy bơm chìm phụ thuộc vào chất lượng thiết bị, cách lựa chọn, lắp đặt và điều kiện vận hành thực tế.

  • Chọn đúng thông số:Đảm bảo lưu lượng Q và cột áp H phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
  • Chọn đúng vật liệu:Với chất lỏng ăn mòn hoặc đặc biệt, cần chọn vật liệu bơm tương thích.
  • Không để máy chạy khô:Vận hành thiếu chất lỏng có thể làm ảnh hưởng đến phớt, động cơ và các bộ phận bên trong.
  • Hạn chế tắc nghẽn:Với nước thải, chọn loại cánh bơm phù hợp với lượng và kích thước chất rắn.
  • Bảo trì định kỳ:Kiểm tra phớt, ổ bi, cáp điện, cánh bơm và các bộ phận liên quan theo lịch bảo dưỡng.

 

13. Cách lựa chọn máy bơm chìm phù hợp

Nên lựa chọn máy bơm chìm dựa trên điều kiện thực tế và thông số hệ thống, không chỉ dựa vào giá bán.

  • Bước 1 – Xác định chất lỏng: Xác định bơm nước sạch, nước thải, nước bùn, chất rắn hoặc hóa chất.
  • Bước 2 – Xác định lưu lượng: Xác định lưu lượng cần bơm, ví dụ Q = 20 m³/h.
  • Bước 3 – Xác định cột áp: Tính tổng cột áp gồm chiều cao đẩy, tổn thất đường ống, phụ kiện và áp suất cần thiết tại điểm sử dụng.
  • Bước 4 – Xác định đường ống: Chọn kích thước đường ống phù hợp với lưu lượng và điều kiện vận hành.
  • Bước 5 – Xác định nguồn điện: Kiểm tra điện áp 220V/380V, 1 pha/3 pha và tần số nguồn điện.
  • Bước 6 – Chọn vật liệu: Lựa chọn vật liệu vỏ, cánh, phớt phù hợp với tính chất và nhiệt độ của chất lỏng.
  • Bước 7 – Chọn model: Dựa trên toàn bộ thông số để lựa chọn model máy bơm có Q-H, công suất và cấu hình phù hợp.

Biểu đồ đường đặc tính máy bơm

Bơm chìm full vật liệu Inox chính hãng tại VIMEX

 

14. Top 5 nhà cung cấp máy bơm chìm uy tín

Khi mua máy bơm chìm công nghiệp, nên ưu tiên đơn vị có tư vấn kỹ thuật, sản phẩm đúng model và hỗ trợ sau bán hàng.

  • BƠM CÔNG NGHIỆP VIMEX: Cung cấp nhiều dòng máy bơm chìm cho cấp thoát nước, xử lý nước thải và công nghiệp; tư vấn dựa trên lưu lượng, cột áp, chất lỏng và điều kiện lắp đặt.
  • Ebara: Thương hiệu máy bơm với nhiều dòng sản phẩm phục vụ cấp nước, thoát nước, xử lý nước và công nghiệp.
  • Tsurumi: Thế mạnh về máy bơm chìm cho thoát nước, xây dựng và xử lý nước thải.
  • Pentax: Cung cấp các dòng bơm phục vụ cấp nước, thoát nước và nhiều ứng dụng dân dụng, thương mại, công nghiệp.
  • HCP: Có nhiều dòng bơm chìm, bơm nước thải phục vụ thoát nước và xử lý chất lỏng.

Lưu ý: Danh sách mang tính tham khảo; khi mua nên kiểm tra model, nguồn gốc, catalogue, bảo hành, phụ tùng và khả năng hỗ trợ kỹ thuật.

Thành viên công ty Bơm Công Nghiệp VIMEX

15. Những câu hỏi thường gặp về máy bơm chìm

  • Bơm chìm là gì? Là máy bơm được thiết kế để hoạt động trực tiếp trong chất lỏng, thường đặt dưới mực chất lỏng.
  • Bơm chìm tiếng Anh là gì? Bơm chìm trong tiếng Anh là Submersible Pump.
  • Máy bơm chìm có dùng cho nước thải không? Có, nhưng phải chọn đúng dòng bơm nước thải có khả năng xử lý cặn và chất rắn phù hợp.
  • Máy bơm chìm có chạy khô được không? Thông thường không nên chạy khô nếu nhà sản xuất không quy định rõ; cần đảm bảo điều kiện ngập và làm mát theo từng model.
  • Máy bơm chìm giá bao nhiêu? Giá phụ thuộc vào công suất, thương hiệu, vật liệu, lưu lượng, cột áp và mục đích sử dụng; máy công nghiệp công suất lớn có thể có giá từ hàng chục triệu đồng trở lên.
  • Có nên chọn máy bơm chìm theo công suất không? Không nên; cần xem đồng thời Q – lưu lượng, H – cột áp, chất lỏng, chất rắn, vật liệu và điều kiện lắp đặt.

 

16. Mua máy bơm chìm công nghiệp giá tốt ở đâu?

Nếu quý khách đang tìm máy bơm chìm công nghiệp phù hợp, BƠM CÔNG NGHIỆP VIMEX là địa chỉ có thể tham khảo với đa dạng dòng bơm cho cấp thoát nước, xử lý nước thải và các hệ thống công nghiệp.

  • Tư vấn nhiệt tình:Kỹ thuật Vimex hỗ trợ lựa chọn máy theo lưu lượng, cột áp, chất lỏng và điều kiện lắp đặt thực tế.
  • Hỗ trợ tận nơi:Sẵn sàng hỗ trợ khảo sát, lắp đặt, kiểm tra và xử lý kỹ thuật tại nhà máy, công trình khi cần.
  • Kinh nghiệm hơn 15 năm:Đội ngũ kỹ thuật có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy bơm công nghiệp.
  • Sản phẩm chính hãng:Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, CO-CQ đầy đủ theo từng sản phẩm.
  • Bảo hành 12 tháng:Chính sách bảo hành chính hãng 12 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.

Liên hệ BƠM CÔNG NGHIỆP VIMEX để được tư vấn và báo giá máy bơm chìm công nghiệp theo đúng nhu cầu thực tế, tránh chọn máy chỉ dựa vào giá hoặc công suất.

Như vậy, Máy bơm chìm là giải pháp hiệu quả cho nhiều hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, tưới tiêu, hố móng và các ứng dụng công nghiệp. Ưu điểm lớn của thiết bị là khả năng đặt trực tiếp trong chất lỏng, tiết kiệm không gian và phù hợp với nhiều điều kiện lắp đặt.

Tuy nhiên, để lựa chọn đúng bơm chìm, người dùng không nên chỉ quan tâm đến giá bán. Các yếu tố như lưu lượng, cột áp, công suất, điện áp, vật liệu, loại cánh, kích thước chất rắn, độ sâu ngâm và tính chất chất lỏng đều cần được xem xét.

Đặc biệt, cần phân biệt rõ máy bơm chìm thông thường và máy bơm chìm nước thải để tránh lựa chọn sai thiết bị dẫn đến tắc nghẽn, giảm hiệu suất hoặc hư hỏng máy.

Nếu bạn đang cần lựa chọn máy bơm chìm công nghiệp giá tốt năm 2026, hãy cung cấp cho CÔNG TY TNHH VIMEX thông tin về lưu lượng, cột áp, loại chất lỏng và điều kiện lắp đặt. Đội ngũ kỹ thuật có thể dựa trên yêu cầu thực tế để tư vấn model và cấu hình phù hợp.

VIMEX – NIỀM TIN CỦA ĐỐI TÁC

Xin cảm ơn!

Bình luận

TOP