Bơm chìm nước thải giá rẻ là dòng bơm được thiết kế để đặt chìm trực tiếp trong nước thải, với vật liệu và kết cấu được tối ưu nhằm giảm chi phí sản xuất, hạ giá thành, phù hợp với nhu cầu bơm phổ thông.
Máy bơm chìm nước thải giá rẻ là lựa chọn được nhiều gia đình, nhà xưởng, công trình nhỏ và hệ thống thoát nước quan tâm nhờ mức đầu tư ban đầu thấp. Tuy nhiên, “giá rẻ” không đồng nghĩa với chất lượng kém. Giá sản phẩm còn phụ thuộc vào công suất, vật liệu, thiết kế cánh bơm, thương hiệu và yêu cầu sử dụng.
Máy bơm chìm nước thải giá rẻ là gì?
Bơm chìm nước thải giá rẻ là dòng máy bơm được thiết kế để đặt chìm trực tiếp trong bể, hố thu hoặc môi trường nước thải, với kết cấu động cơ và thân bơm phù hợp cho điều kiện làm việc dưới nước. Điểm khác biệt của phân khúc này nằm ở việc tối ưu vật liệu, kết cấu và quy trình sản xuất để giảm chi phí đầu tư, từ đó đưa ra mức giá dễ tiếp cận hơn.
Ngoài ra, bơm chìm nước thải giá rẻ có thể là các sản phẩm đến từ thương hiệu ít phổ biến, nhà sản xuất quy mô nhỏ hoặc các dòng sản xuất tại Trung Quốc (China). Mức giá thấp không đồng nghĩa sản phẩm không sử dụng được; chất lượng và độ bền còn phụ thuộc vào vật liệu chế tạo, động cơ, phớt cơ khí, kiểu cánh bơm, khả năng chống tắc và điều kiện vận hành thực tế.

Bơm chìm nước thải
Lợi ích khi sử dụng máy bơm chìm nước thải giá rẻ
Máy bơm chìm nước thải giá rẻ mang lại nhiều lợi ích cho các hệ thống thoát và xử lý nước thải nhờ chi phí đầu tư thấp, thiết kế gọn và vận hành thuận tiện:
- Tiết kiệm chi phí đầu tư: Phù hợp với công trình dân dụng, nhà xưởng và hệ thống có ngân sách hạn chế.
- Lắp đặt đơn giản: Máy được đặt trực tiếp trong bể, hố thu nên không cần bố trí đường ống hút phức tạp.
- Tiết kiệm diện tích: Thiết kế chìm giúp tận dụng không gian trong khu vực lắp đặt.
- Thoát nước nhanh: Đáp ứng nhu cầu hút nước thải, nước bẩn, nước ngập và nước tồn đọng.
- Tự động hóa dễ dàng: Có thể kết hợp phao điện để máy tự khởi động và dừng theo mực nước.
- Đa dạng lựa chọn: Có nhiều mức công suất, lưu lượng, cột áp và kiểu cánh phù hợp từng loại nước thải.
- Dễ bảo dưỡng, thay thế: Kết cấu tương đối đơn giản, thuận tiện kiểm tra và sửa chữa khi cần.
Vì sao gọi là bơm chìm nước thải giá rẻ?
Bơm chìm nước thải giá rẻ thường là những model có mức giá đầu tư thấp hơn các dòng bơm công nghiệp cao cấp, phù hợp với nhu cầu bơm thoát nước và xử lý nước thải thông thường.
Một số yếu tố giúp giá bơm thấp hơn:
- Công suất nhỏ đến trung bình.
- Thiết kế đơn giản, dễ sản xuất và bảo trì.
- Vật liệu thân bơm có thể sử dụng gang hoặc vật liệu phổ thông thay vì inox cao cấp.
- Cấu tạo cánh bơm phù hợp với nước thải thông thường.
- Thương hiệu hoặc phân khúc sản phẩm hướng đến nhu cầu phổ thông.
- Phù hợp với hệ thống không yêu cầu máy hoạt động liên tục với cường độ cao.

Cánh bơm chìm
Một số model bơm chìm nước thải giá rẻ tiêu biểu
Dưới đây là các model máy bơm chìm giá rẻ điển hình khách hàng có thể tham khảo:

Hình ảnh đặc điểm máy bơm chìm nước thải SSM(F)
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NATION PUMP SSM VẬT LIỆU INOX |
||||
| STT | TÊN MÁY | QUY CÁCH | FA | ĐƠN GIÁ INOX |
| 1 | SSM(F)250-1.37 265 | 1/2HP*2” | 1Φ | 11.740.300 |
| 2 | SSM(F)250-1.37 205 | 1/2 HP*2” | 3Φ | 11.740.300 |
| 3 | SSM(F)250-1.75 265 | 1 HP*2” | 1Φ | 15.647.450 |
| 4 | SSM(F)250-1.75 205 | 1 HP*2” | 3Φ | 15.647.450 |
| 5 | SSM(F)280-11.5 265 | 2HP 3″ | 1Φ | 34.370.050 |
| 6 | SSM(F)280-11.5 205 | 2HP 3″ | 3Φ | 31.457.400 |
| 8 | SSM(F)280-12.2 205 | 3HP 3″ | 3Φ | 37.354.850 |
| 9 | SSM(F)280-13.7 205 | 5HP 3″ | 3Φ | 45.214.650 |
| 10 | SSM(F)2100-13.7 205 | 5HP 4″ | 3Φ | 51.039.300 |
| 11 | SSM(F)2100-15.5 205 | 7.5HP 4″ | 3Φ | 73.497.450 |
| 12 | SSM(F)2100-17.5 205 | 10HP 4″ | 3Φ | 86.766.550 |
| Giá chưa có thuế VAT | ||||
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NATION PUMP HSM KHÔNG PHAO |
||||
| STT | TÊN MÁY | QUY CÁCH | FA | ĐƠN GIÁ |
| 1 | HSM(F)225-1.10 265 | 100W | 1Φ | 1.790.750 |
| 2 | HSM(F)120-1.10 265 | 100W | 1Φ | 1.628.250 |
| 3 | HSM(F)240-1.25 265 | 1/3 HP*11/2” | 1Φ | 2.650.050 |
| 4 | HSM(F)250-1.37 265 | 1/2 HP*2” | 1Φ | 2.948.400 |
| 5 | HSM(F)250-1.37 205 | 1/2 HP*2” | 3Φ | 2.948.400 |
| 6 | HSM(F)730-1.75 205 | 1HP*11/4″ | 3Φ | 5.292.950 |
| 7 | HSM(F)730-1.75 265 | 1HP*11/4″ | 1Φ | 5.292.950 |
| 8 | HSM(F)250-1.75 265 | 1 HP*2” | 1Φ | 5.291.000 |
| 9 | HSM(F)250-1.75 205 | 1 HP*2” | 3Φ | 5.291.000 |
| 10 | HSM(F)280-1.75 265 | 1HP3″ | 1Φ | 5.291.000 |
| 11 | HSM(F)280-1.75 205 | 1HP3″ | 3Φ | 5.291.000 |
| 12 | HSM(F)280-11.5 265 | 2HP 3″ | 1Φ | 9.677.850 |
| 13 | HSM(F)280-11.5 205 | 2HP 3″ | 3Φ | 8.918.000 |
| 14 | HSM(F)280-12.2 265 | 3HP 3″ | 1Φ | 11.188.450 |
| 15 | HSM(F)280-12.2 205 | 3HP 3″ | 3Φ | 10.437.700 |
| 16 | HSM(F)280-13.7 205 | 5HP 3″ | 3Φ | 13.612.300 |
| 17 | HSM(F)2100-13.7 205 | 5HP 4″ | 3Φ | 15.122.900 |
| 18 | HSM(F)2100-15.5 205 | 7.5HP 4″ | 3Φ | 18.722.600 |
| 19 | HSM(F)2100-17.5 205 | 10HP 4″ | 3Φ | 26.591.500 |
| 20 | Dao 刀子 | 7.5-10HP | 481.000 | |
| 21 | Dao 刀子 | 1-5HP | 328.900 | |
| Giá chưa thuế VAT | ||||
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM NATION PUMP HSM CÓ PHAO |
||||
| STT | TÊN MÁY | QUY CÁCH | FA | ĐƠN GIÁ |
| 1 | HSM(F)240-1.25 265ST | 1/3 HP*1.5” | 1Φ | 3.180.450 |
| 2 | HSM(F)250-1.37 265ST | 1/2 HP*2” | 1Φ | 3.478.800 |
| 3 | HSM(F)250-1.37 205ST | 1/2 HP*2” | 3Φ | 3.478.800 |
| 4 | HSM(F)250-1.75 265ST | 1 HP*2” | 1Φ | 5.823.350 |
| 5 | HSM(F)250-1.75 205ST | 1 HP*2” | 3Φ | 6.080.100 |
| 6 | HSM(F)280-1.75 265ST | 1HP3″ | 1Φ | 5.823.350 |
| 7 | HSM(F)280-1.75 205ST | 1HP3″ | 3Φ | 6.080.100 |
| 8 | HSM(F)280-11.5 265ST | 2HP 3″ | 1Φ | 10.725.000 |
| 9 | HSM(F)280-11.5 205ST | 2HP 3″ | 3Φ | 9.705.150 |
| 10 | HSM(F)280-12.2 265ST | 3HP 3″ | 1Φ | 12.235.600 |
| 11 | HSM(F)280-12.2 205ST | 3HP 3″ | 3Φ | 11.224.850 |
| 12 | HSM(F)280-13.7 205ST | 5HP 3″ | 3Φ | 14.399.450 |
| 13 | HSM(F)2100-13.7 205ST | 5HP 4″ | 3Φ | 15.910.050 |
| Ghi chú: | Giá chưa thuế VAT | |||
Video bơm chìm Nation Pump
BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM HIỆU LEPONO

| STT | Model | Họng (Ø) | Nguồn điện (V) | Công suất (HP) | Công suất (kW) | Cột áp H (m) | Lưu lượng (Lít/phút) | Giá bán (VNĐ) |
| 1 | XKXS 310PW | 42 | 220 | 0.4 | 0.3 | 7 | 200 | 950.000 |
| 2 | XKXS-400P | 42-42 | 220 | 0.5 | 0.4 | 6.4 | 150 | 1.050.000 |
| 3 | XKXS-750P | 42-42 | 220 | 1 | 0.75 | 9 | 200 | 1.300.000 |
| 4 | XKXS-400S | 42-42 | 220 | 0.5 | 0.4 | 7 | 150 | 1.450.000 |
| 5 | XKXS-750S – thấp | 42-42 | 220 | 1 | 0.75 | 9 | 192 | 1.650.000 |
| 6 | XKXS-750SW – cao | 42-42 | 220 | 1 | 0.75 | 8 | 233 | 1.750.000 |
| 7 | QDX 1.5-17-0.37LA | 25 | 220 | 0.5 | 0.37 | 17 | 25 | 1.450.000 |
| 8 | QDX 10-16-0.75LA | 50 | 220 | 1 | 0.75 | 19 | 33 | 1.750.000 |
| 9 | QDX 255-6-0.75LA | 80 | 220 | 1 | 0.75 | 11 | 83 | 1.850.000 |
BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM HIỆU EWALA

| STT | MODEL | Họng | Phase | HP | KW | Hmax (m) | m³/h (max) | Giá bán (VNĐ) |
| 1 | QCK 45MA | 42 | 220 | 0.37 | 0.25 | 8 | 9 | 1.750.000 |
| 2 | QCK 45M | 42 | 220 | 0.37 | 0.25 | 8 | 9 | 1.650.000 |
| 3 | QCK 100 MA | 49 | 220 | 1 | 0.75 | 15 | 16.5 | 3.000.000 |
| 4 | QCK 150 MA | 49 | 220 | 1.5 | 1.1 | 18 | 18 | 3.200.000 |
| 5 | QCK 150 M | 49 | 220 | 1.5 | 1.1 | 18 | 18 | 3.100.000 |
| 6 | QCK 150 | 49 | 380 | 1.5 | 1.1 | 18 | 18 | 3.050.000 |
| 7 | QCK 200 MA | 49 | 220 | 2 | 1.5 | 19 | 20 | 3.350.000 |
| 8 | QCK 200 | 49 | 380 | 2 | 1.5 | 19 | 20 | 3.300.000 |
| 9 | 50 PS 150 không phao | 49 | 220 | 0.25 | 0.15 | 3.5 | 9.5 | 1.850.000 |
| 10 | 50 PS 400 không phao | 49 | 220 | 0.55 | 0.4 | 8 | 17 | 2.050.000 |
| 11 | 50 PS 150 có phao | 49 | 220 | 0.25 | 0.15 | 3.5 | 9.5 | 1.900.000 |
| 12 | 50 PS 400 có phao | 49 | 220 | 0.55 | 0.4 | 8 | 17 | 2.100.000 |
| 13 | QWK 100 MA | 49 | 220 | 1 | 0.75 | 9 | 25.8 | 3.500.000 |
| 14 | QWK 100 | 49 | 380 | 1 | 0.75 | 9 | 25.8 | 3.400.000 |
| 15 | QWK 150 MA | 60 | 220 | 1.5 | 1.1 | 11.5 | 31 | 5.850.000 |
| 16 | QWK 150 | 60 | 380 | 1.5 | 1.1 | 11.5 | 31 | 5.750.000 |
| 17 | QWK 200 MA | 60 | 220 | 2 | 1.5 | 13.5 | 33.5 | 6.250.000 |
| 18 | QWK 200 | 60 | 380 | 2 | 1.5 | 13.5 | 33.5 | 5.850.000 |
| 19 | QWK 300 | 60 | 380 | 3.0 |
BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA

- BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA CÁNH NHỰA 3 IN
| STT | MODEL | PHASE | HP | KW | CỘT ÁP H(m) | LƯU LƯỢNG M³/h | GIÁ BÁN (VNĐ) |
| 1 | R75-T23 (Ø34) | 220 | 1 | 0.75 | 60m – 36m | 1,2m³ – 2,4m³ | 4.300.000 |
| 2 | R75-T32 (Ø34) | 220 | 1 | 1.1 | 82m – 49m | 1,2m³ – 2,4m³ | 4.850.000 |
- BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA CÁNH NHỰA 4 IN
| STT | MODEL | PHASE | HP | KW | CỘT ÁP H(m) | LƯU LƯỢNG M³/h | GIÁ BÁN (VNĐ) | ||||||||
| 3 | R95 – VC – 09 – (Ø49) | 220 | 1 | 0.75 | 55m – 36m | 3m³ – 5m³ | 4.000.000 | ||||||||
| 4 | R95 – BF – 09 – (Ø49) | 220 | 1.5 | 1.1 | 59m – 41m | 4m³ – 6m³ | 4.300.000 | ||||||||
| 5 | R95 – VC – 16 – (Ø49) | 220 & 380 | 2 | 1.5 | 105m – 51m | 2m³ – 5.5m³ | 5.150.000 | ||||||||
| 6 | R95 – BF – 13 – (Ø49) | 220 & 380 | 2 | 1.5 | 83m – 58m | 4m³ – 6m³ | 5.000.000 | ||||||||
| 7 | R95 – DF – 08 – (Ø60) | 220 & 380 | 2 | 1.5 | 44m – 26m | 6m³ – 10m³ | 5.000.000 | ||||||||
| 8 | R95 – BF – 18 – (Ø49) | 220 & 380 | 3 | 2.2 | 108m – 83m | 4m³ – 6m³ | 6.100.000 | ||||||||
| 9 | R95 – DF – 13 – (Ø60) | 220 & 380 | 3 | 2.2 | 73m – 40m | 6m³ – 10m³ | 6.150.000 | ||||||||
| 10 | R95 – MA – 10 – (Ø60) | 220 & 380 | 3 | 2.2 | 44m – 34m | 8m³ – 12m³ | 6.200.000 | ||||||||
| 11 | R95 – DF – 17 – (Ø60) | 380 | 4 | 3 | 100m – 59m | 6m³ – 10m³ | 8.400.000 | ||||||||
| 12 | R95 – DG – 10 – (Ø60) | 380 | 4 | 3 | 44m – 28m | 12m³ – 20m³ | 8.150.000 | ||||||||
| 13 | R95 – MA – 17 – (Ø60) | 380 | 5.5 | 4 | 92m – 45m | 5m³ – 16m³ | 9.300.000 | ||||||||
| 14 | R95 – DG – 14 – (Ø60) | 380 | 5.5 | 4 | 60m – 36m | 12m³ – 20m³ | 8.950.000 | ||||||||
| 15 | R95 – MA – 22 – (Ø60) | 380 | 7.5 | 5.5 | 120m – 61m | 5m³ – 16m³ | 11.760.000 | ||||||||
| 16 | R95 – DG – 18 – (Ø60) | 380 | 7.5 | 5.5 | 78m – 46m | 12m³ – 20m³ | 11.050.000 | ||||||||
| 17 | R95 – DF – 30 – (Ø60) | 380 | 7.5 | 5.5 | 200m – 98m | 2m³ – 10m³ | 11.550.000 | ||||||||
| 18 | R95 – DG – 24 – (Ø60) | 380 | 10 | 7.5 | 110m – 72m | 12m³ – 20m³ | 14.000.000 | ||||||||
| STT | TÊN HÀNG | PHI | NGUỒN | CÔNG SUẤT | CỘT ÁP | LƯU LƯỢNG | GIÁ BÁN | ||||||||
| MODEL | Họng | PHASE | HP / KW | Hmax (m) | m3/h(max) | (VNĐ) | |||||||||
| BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA | |||||||||||||||
| 1 | MOP 200 | 21 | 220 | 0.27 / 0.2 | 9 | 7 | 1,500,000 | ||||||||
| 2 | MST 150 | 60 | 220 | 0.25 / 0.15 | 5.5 | 15 | 2,400,000 | ||||||||
| 3 | MST 250 | 60 | 220 | 0.35 / 0.25 | 6.5 | 18 | 2,650,000 | ||||||||
| 4 | MST 400 | 60 | 220 | 0.55 / 0.4 | 9 | 20 | 3,000,000 | ||||||||
| BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA chân đế Inox quay | |||||||||||||||
| 5 | MBA 205 | 60 | 220 | 0.75 / 0.55 | 12 | 20 | 4,250,000 | ||||||||
| 6 | MBA 207 | 60 | 220-380 | 1 / 0.75 | 13 | 36 | 4,600,000 | ||||||||
| BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA chân đế kiềng | |||||||||||||||
| 7 | MAF 207 | 60 | 380 | 1 / 0.75 | 12 | 36 | 4,650,000 | ||||||||
| 8 | MAF 211 | 60 | 220-380 | 1.5 / 1.1 | 15 | 40 | 4,900,000 | ||||||||
| 9 | MAF 315 | 76 | 220-380 | 2 / 1.5 | 15 | 55 | 6,350,000 | ||||||||
BẢNG GIÁ BƠM CHÌM PENTAX DÒNG DP – Bơm nước thải
Thân bơm và cánh bơm bằng plastic – 1F – 50Hz
| STT | Model | HP | Q (m³/h) | H (m) | Bảng giá 2025 |
| 173 | DP40 G (H05RN8F 10m) | 0.2kW | 1.2 – 4.8 | 5.7 – 2.5 | 6,150,000 |
| 174 | DP60 G (H05RN8F 10m) | 0.4kW | 1.2 – 7.2 | 8.1 – 2.6 | 7,140,000 |
| 175 | DP80 G (H07RN8F 10m) | 0.8kW | 3 – 12 | 9.1 – 4 | 8,530,000 |
| 176 | DP100 G (H07RN8F 10m) | 1.05kW | 3 – 15 | 12.2 – 4.5 | 8,840,000 |
Bơm Chìm Pentax tại VIMEX
Có nên mua bơm chìm nước thải giá rẻ không?
Máy bơm chìm nước thải giá rẻ mang lại rất nhiều lợi ích cho người sử dụng nếu lựa chọn đúng model, đúng vật liệu, đúng nhu cầu. Vừa tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu mà vẫn đảm bảo hiệu quả
Dòng giá rẻ phù hợp với:
- Bơm nước thải sinh hoạt.
- Hút nước tại hố thu, tầng hầm.
- Thoát nước công trình.
- Bơm nước mưa.
- Hệ thống có thời gian vận hành không quá khắc nghiệt.
- Nhu cầu đầu tư ban đầu thấp.
Ngược lại, không nên chỉ chọn theo tiêu chí giá thấp nếu bơm phải chạy liên tục 24/7, xử lý nước thải nhiều rác, chất rắn, sợi hoặc môi trường ăn mòn. Khi đó cần xem xét kỹ vật liệu, phớt cơ khí, động cơ, kiểu cánh và khả năng chống tắc.
Cách lựa chọn, sử dụng và lắp đặt máy bơm chìm nước thải giá rẻ
Để máy bơm chìm nước thải giá rẻ hoạt động ổn định, tiết kiệm điện và hạn chế hư hỏng, quý khách nên lựa chọn và lắp đặt dựa trên điều kiện thực tế của hệ thống.
- Cách lựa chọn máy bơm chìm nước thải giá rẻ
- Xác định lưu lượng cần bơm (Q) và cột áp (H) thực tế.
- Chọn công suất phù hợp, tránh dùng máy quá nhỏ gây quá tải hoặc quá lớn gây lãng phí điện.
- Với nước thải có rác, sợi hoặc chất rắn, nên chọn bơm cánh cắt, cánh xoáy hoặc cánh bán hở phù hợp.
- Kiểm tra đường kính họng xả và kích thước chất rắn cho phép đi qua máy.
- Chọn vật liệu thân, cánh và phớt phù hợp với tính chất nước thải.
- Cách lắp đặt chìm nước thải giá rẻ
- Đặt bơm tại điểm thấp nhất của bể/hố thu để tăng khả năng thu gom nước.
- Đảm bảo máy luôn được ngập đủ theo yêu cầu của nhà sản xuất khi vận hành.
- Lắp đường ống xả đúng kích thước, hạn chế co gấp làm tăng tổn thất áp suất.
- Có thể sử dụng phao điện để tự động bật/tắt theo mực nước.
- Cố định máy chắc chắn, không để máy treo bằng dây điện hoặc dây cáp nguồn.
- Kiểm tra nguồn điện, thiết bị bảo vệ và tiếp địa trước khi chạy thử.
» Bài hướng dẫn liên quan: Cách lắp đặt bơm chìm nước thải
- Cách sử dụng và bảo quản chìm nước thải giá rẻ
- Không để máy chạy khô hoặc hoạt động khi mực nước thấp hơn mức cho phép.
- Thường xuyên kiểm tra rác, tóc, sợi vải và cặn bám quanh cửa hút.
- Theo dõi tiếng ồn, độ rung, lưu lượng và dòng điện trong quá trình vận hành.
- Vệ sinh và bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra cánh bơm, phớt cơ khí, dây điện và phao.
- Khi máy có dấu hiệu nóng bất thường, rung mạnh, chạy yếu hoặc không lên nước, cần dừng máy để kiểm tra.
Bao lâu nên kiểm tra bơm chìm?
So sánh bơm chìm giá rẻ và bơm cao cấp
| Tiêu chí | Bơm giá rẻ | Bơm cao cấp |
| Giá đầu tư | Thấp | Cao hơn |
| Nhu cầu phù hợp | Phổ thông | Công nghiệp, vận hành liên tục |
| Vật liệu | Phổ thông tùy model | Nhiều lựa chọn cao cấp |
| Độ bền | Phụ thuộc model và điều kiện sử dụng | Thường được thiết kế cho điều kiện vận hành khắt khe |
| Khả năng xử lý rác | Tùy cấu hình | Có nhiều dòng chống tắc, cắt rác |
| Phụ tùng | Tùy thương hiệu | Thường có hệ thống phụ tùng rõ ràng |
| Bảo trì | Chi phí đầu tư thấp | Chi phí đầu tư cao hơn nhưng cần đánh giá theo vòng đời |
| Hệ thống lớn | Cần lựa chọn kỹ | Phù hợp hơn với yêu cầu công nghiệp |
Vì vậy, không phải cứ bơm cao cấp là phù hợp và cũng không phải bơm giá rẻ là không tốt. Điều quan trọng là chọn đúng bơm theo lưu lượng, cột áp, loại nước thải và thời gian vận hành.

Mua bơm chìm nước thải giá rẻ tại Vimex
Vimex cung cấp nhiều dòng bơm chìm nước thải giá tốt từ các phân khúc phổ thông đến công nghiệp như Nation, Penori, Ebara, Pentax, Tsurumi, EVAK…
Khách hàng được hỗ trợ:
- Tư vấn chọn bơm theo lưu lượng và cột áp thực tế.
- Tư vấn bơm giá phù hợp với ngân sách.
- Cung cấp CO-CQ, hóa đơntheo yêu cầu.
- Hỗ trợ phụ kiện và giải pháp lắp đặt đồng bộ.
- Hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng.
- Giao hàng trên toàn quốc.
- Hỗ trợ sửa chữa máy bơm chìm nước thải, thay thế phụ tùng khi cần.
Vimex không chỉ bán máy theo giá rẻ nhất mà tập trung lựa chọn model có thông số phù hợp, giúp khách hàng tránh tình trạng mua được máy giá thấp nhưng không đáp ứng được hệ thống.
VIMEX – NIỀM TIN CỦA ĐỐI TÁC!





Bình luận