Bảng báo giá bơm chìm 220V giúp quý khách dễ dàng tham khảo chi phí đầu tư máy bơm cho nhu cầu thoát nước, bơm nước thải, cấp nước sinh hoạt và sản xuất. Giá bán phụ thuộc vào công suất, lưu lượng, cột áp, vật liệu chế tạo, thương hiệu và các tính năng đi kèm như phao tự động hoặc cánh cắt rác. Vimex tổng hợp bảng giá tham khảo dưới đây để quý khách thuận tiện lựa chọn model phù hợp.
Bảng báo giá bơm chìm 220V mới nhất
Bơm chìm 220V sử dụng nguồn điện một pha phổ biến, phù hợp với hộ gia đình, cửa hàng, trang trại và nhiều cơ sở sản xuất. Tùy loại máy và yêu cầu vận hành, giá có thể từ hơn 1 triệu đồng đến hàng chục triệu đồng.
Bảng giá bơm chìm 220V theo công suất
| Công suất tham khảo | Phân khúc sản phẩm | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 100–200W | Bơm chìm mini, bơm nước thải lưu lượng nhỏ | 1.200.000–2.500.000đ |
| 250–370W | Bơm chìm khoảng 1/3–1/2HP | 1.500.000–4.000.000đ |
| 400–550W | Bơm chìm khoảng 1/2–3/4HP | 1.500.000–4.500.000đ |
| 750W | Bơm chìm khoảng 1HP | 1.800.000–6.500.000đ |
| 1.000–1.100W | Bơm chìm công suất lớn hơn | 1.700.000–5.500.000đ |
| 1.500–2.200W | Bơm chìm khoảng 2–3HP | 2.500.000–10.000.000đ trở lên |
| 2HP trở lên, dòng công nghiệp | Bơm chuyên dụng, vật liệu hoặc cấu hình đặc biệt | Báo giá theo model |
Bảng giá một số model bơm chìm 220V Nation Pump tại Vimex
Dưới đây là một số model thuộc dòng bơm chìm Nation Pump sử dụng điện một pha 220V, gồm dòng HSM thân gang và SSM vật liệu inox.
| Model | Quy cách tham khảo | Điện áp | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Nation HSM(F)225-1.10 265 | 100W | 1 pha | 1.790.750đ |
| Nation HSM(F)120-1.10 265 | 100W | 1 pha | 1.628.250đ |
| Nation HSM(F)240-1.25 265 | 1/3HP, cổng xả 1½ inch | 1 pha | 2.650.050đ |
| Nation HSM(F)250-1.37 265 | 1/2HP, cổng xả 2 inch | 1 pha | 2.948.400đ |
| Nation HSM(F)730-1.75 265 | 1HP, cổng xả 1¼ inch | 1 pha | 5.292.950đ |
| Nation HSM(F)280-11.5 265 | 2HP, cổng xả 3 inch | 1 pha | 9.677.850đ |
| Nation HSM(F)280-12.2 265 | 3HP, cổng xả 3 inch | 1 pha | 11.188.450đ |
| Nation SSM(F)250-1.37 265 | 1/2HP, cổng xả 2 inch, vật liệu inox | 1 pha | 11.740.300đ |
| Nation SSM(F)250-1.75 265 | 1HP, cổng xả 2 inch, vật liệu inox | 1 pha | 15.647.450đ |
| Nation SSM(F)280-11.5 265 | 2HP, cổng xả 3 inch, vật liệu inox | 1 pha | 34.370.050đ |
Bơm chìm nước thải hiệu Nation Pump
Bảng giá bơm chìm 220v chi tiết tại Vimex
Dưới đây là bảng giá các model máy bơm chìm 220v sẵn hàng và bán chạy nhất tại Vimex mời quý khách hàng tham khảo.

Hình ảnh đặc điểm máy bơm chìm nước thải SSM(F)
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM 220v NATION PUMP SSM VẬT LIỆU INOX
| STT | TÊN MÁY | QUY CÁCH | FA | ĐƠN GIÁ INOX |
|---|---|---|---|---|
| 1 | SSM(F)250-1.37 265 | 1/2HP*2” | 1Φ | 11.740.300 |
| 2 | SSM(F)250-1.75 265 | 1 HP*2” | 1Φ | 15.647.450 |
| 3 | SSM(F)280-11.5 265 | 2HP 3″ | 1Φ | 34.370.050 |
Giá chưa có thuế VAT
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM 220v NATION PUMP HSM KHÔNG PHAO
| STT | TÊN MÁY | QUY CÁCH | FA | ĐƠN GIÁ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | HSM(F)225-1.10 265 | 100W | 1Φ | 1.790.750 |
| 2 | HSM(F)120-1.10 265 | 100W | 1Φ | 1.628.250 |
| 3 | HSM(F)240-1.25 265 | 1/3 HP*11/2” | 1Φ | 2.650.050 |
| 4 | HSM(F)250-1.37 265 | 1/2 HP*2” | 1Φ | 2.948.400 |
| 5 | HSM(F)730-1.75 265 | 1HP*11/4″ | 1Φ | 5.292.950 |
| 6 | HSM(F)250-1.75 265 | 1 HP*2” | 1Φ | 5.291.000 |
| 7 | HSM(F)280-1.75 265 | 1HP3″ | 1Φ | 5.291.000 |
| 8 | HSM(F)280-11.5 265 | 2HP 3″ | 1Φ | 9.677.850 |
| 9 | HSM(F)280-12.2 265 | 3HP 3″ | 1Φ | 11.188.450 |
Giá chưa thuế VAT
BẢNG BÁO GIÁ BƠM CHÌM 220v NATION PUMP HSM CÓ PHAO
| STT | TÊN MÁY | QUY CÁCH | FA | ĐƠN GIÁ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | HSM(F)240-1.25 265ST | 1/3 HP*1.5” | 1Φ | 3.180.450 |
| 2 | HSM(F)250-1.37 265ST | 1/2 HP*2” | 1Φ | 3.478.800 |
| 3 | HSM(F)250-1.75 265ST | 1 HP*2” | 1Φ | 5.823.350 |
| 4 | HSM(F)280-1.75 265ST | 1HP3″ | 1Φ | 5.823.350 |
| 5 | HSM(F)280-11.5 265ST | 2HP 3″ | 1Φ | 10.725.000 |
| 6 | HSM(F)280-12.2 265ST | 3HP 3″ | 1Φ | 12.235.600 |
Ghi chú: Giá chưa thuế VAT

Bơm chìm Nation Pump HSM có phao tự động
BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM 220v HIỆU LEPONO
| STT | Model | Họng (Ø) | Nguồn điện (V) | Công suất (HP) | Công suất (kW) | Cột áp H (m) | Lưu lượng (Lít/phút) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XKXS 310PW | 42 | 220 | 0.4 | 0.3 | 7 | 200 | 950.000 |
| 2 | XKXS-400P | 42-42 | 220 | 0.5 | 0.4 | 6.4 | 150 | 1.050.000 |
| 3 | XKXS-750P | 42-42 | 220 | 1 | 0.75 | 9 | 200 | 1.300.000 |
| 4 | XKXS-400S | 42-42 | 220 | 0.5 | 0.4 | 7 | 150 | 1.450.000 |
| 5 | XKXS-750S – thấp | 42-42 | 220 | 1 | 0.75 | 9 | 192 | 1.650.000 |
| 6 | XKXS-750SW – cao | 42-42 | 220 | 1 | 0.75 | 8 | 233 | 1.750.000 |
| 7 | QDX 1.5-17-0.37LA | 25 | 220 | 0.5 | 0.37 | 17 | 25 | 1.450.000 |
| 8 | QDX 10-16-0.75LA | 50 | 220 | 1 | 0.75 | 19 | 33 | 1.750.000 |
| 9 | QDX 255-6-0.75LA | 80 | 220 | 1 | 0.75 | 11 | 83 | 1.850.000 |

Bơm chìm thân nhựa LEO có phao
BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM 220v HIỆU EWALA
| STT | MODEL | Họng | Phase | HP | KW | Hmax (m) | m³/h (max) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QCK 45MA | 42 | 220 | 0.37 | 0.25 | 8 | 9 | 1.750.000 |
| 2 | QCK 45M | 42 | 220 | 0.37 | 0.25 | 8 | 9 | 1.650.000 |
| 3 | QCK 100 MA | 49 | 220 | 1 | 0.75 | 15 | 16.5 | 3.000.000 |
| 4 | QCK 150 MA | 49 | 220 | 1.5 | 1.1 | 18 | 18 | 3.200.000 |
| 5 | QCK 150 M | 49 | 220 | 1.5 | 1.1 | 18 | 18 | 3.100.000 |
| 7 | QCK 200 MA | 49 | 220 | 2 | 1.5 | 19 | 20 | 3.350.000 |
| 8 | QCK 200 | 49 | 380 | 2 | 1.5 | 19 | 20 | 3.300.000 |
| 9 | 50 PS 150 không phao | 49 | 220 | 0.25 | 0.15 | 3.5 | 9.5 | 1.850.000 |
| 10 | 50 PS 400 không phao | 49 | 220 | 0.55 | 0.4 | 8 | 17 | 2.050.000 |
| 11 | 50 PS 150 có phao | 49 | 220 | 0.25 | 0.15 | 3.5 | 9.5 | 1.900.000 |
| 12 | 50 PS 400 có phao | 49 | 220 | 0.55 | 0.4 | 8 | 17 | 2.100.000 |
| 13 | QWK 100 MA | 49 | 220 | 1 | 0.75 | 9 | 25.8 | 3.500.000 |
| 14 | QWK 150 MA | 60 | 220 | 1.5 | 1.1 | 11.5 | 31 | 5.850.000 |
| 15 | QWK 200 MA | 60 | 220 | 2 | 1.5 | 13.5 | 33.5 | 6.250.000 |
BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM 220v MASTRA

BƠM THẢ CHÌM 220v MASTRA
1.BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM MASTRA CÁNH NHỰA 3 IN
| STT | MODEL | PHASE | HP | KW | CỘT ÁP H(m) | LƯU LƯỢNG M³/h | GIÁ BÁN (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | R75-T23 (Ø34) | 220 | 1 | 0.75 | 60m – 36m | 1,2m³ – 2,4m³ | 4.300.000 |
| 2 | R75-T32 (Ø34) | 220 | 1 | 1.1 | 82m – 49m | 1,2m³ – 2,4m³ | 4.850.000 |
2.BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM 220v MASTRA CÁNH NHỰA 4 IN
| STT | MODEL | PHASE | HP | KW | CỘT ÁP H(m) | LƯU LƯỢNG M³/h | GIÁ BÁN (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | R95 – VC – 09 – (Ø49) | 220 | 1 | 0.75 | 55m – 36m | 3m³ – 5m³ | 4.000.000 |
| 4 | R95 – BF – 09 – (Ø49) | 220 | 1.5 | 1.1 | 59m – 41m | 4m³ – 6m³ | 4.300.000 |
| 5 | R95 – VC – 16 – (Ø49) | 220 & 380 | 2 | 1.5 | 105m – 51m | 2m³ – 5.5m³ | 5.150.000 |
| 6 | R95 – BF – 13 – (Ø49) | 220 & 380 | 2 | 1.5 | 83m – 58m | 4m³ – 6m³ | 5.000.000 |
| 7 | R95 – DF – 08 – (Ø60) | 220 & 380 | 2 | 1.5 | 44m – 26m | 6m³ – 10m³ | 5.000.000 |
| 8 | R95 – BF – 18 – (Ø49) | 220 & 380 | 3 | 2.2 | 108m – 83m | 4m³ – 6m³ | 6.100.000 |
| 9 | R95 – DF – 13 – (Ø60) | 220 & 380 | 3 | 2.2 | 73m – 40m | 6m³ – 10m³ | 6.150.000 |
| 10 | R95 – MA – 10 – (Ø60) | 220 & 380 | 3 | 2.2 | 44m – 34m | 8m³ – 12m³ | 6.200.000 |
3.BẢNG GIÁ BƠM THẢ CHÌM 220v MASTRA INOX 6 IN
| STT | TÊN HÀNG | PHI | NGUỒN | CÔNG SUẤT | CỘT ÁP | LƯU LƯỢNG | GIÁ BÁN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MODEL | Họng | PHASE | HP / KW | Hmax (m) | m3/h(max) | (VNĐ) |
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM MASTRA
| STT | MODEL | Họng | PHASE | HP / KW | Hmax (m) | m3/h(max) | (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MOP 200 | 21 | 220 | 0.27 / 0.2 | 9 | 7 | 1,500,000 |
| 2 | MST 150 | 60 | 220 | 0.25 / 0.15 | 5.5 | 15 | 2,400,000 |
| 3 | MST 250 | 60 | 220 | 0.35 / 0.25 | 6.5 | 18 | 2,650,000 |
| 4 | MST 400 | 60 | 220 | 0.55 / 0.4 | 9 | 20 | 3,000,000 |
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM 220v MASTRA chân đế Inox quay
| STT | MODEL | Họng | PHASE | HP / KW | Hmax (m) | m3/h(max) | (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | MBA 205 | 60 | 220 | 0.75 / 0.55 | 12 | 20 | 4,250,000 |
| 6 | MBA 207 | 60 | 220-380 | 1 / 0.75 | 13 | 36 | 4,600,000 |
BẢNG GIÁ DÒNG EBARA BƠM CHÌM 220v MASTRA chân đế kiềng
| STT | MODEL | Họng | PHASE | HP / KW | Hmax (m) | m3/h(max) | (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | MAF 211 | 60 | 220-380 | 1.5 / 1.1 | 15 | 40 | 4,900,000 |
| 8 | MAF 315 | 76 | 220-380 | 2 / 1.5 | 15 | 55 | 6,350,000 |
| 9 | MAF 322 | 76 | 220-380 | 3 / 2.2 | 15 | 66 | 8,000,000 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá bơm chìm 220V
Giá bơm chìm điện 220V không chỉ phụ thuộc vào công suất mà còn chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kỹ thuật và điều kiện sử dụng.
-
Công suất động cơ: Máy có công suất lớn thường có giá cao hơn khi các điều kiện kỹ thuật tương đương.
-
Lưu lượng và cột áp: Khả năng bơm nhiều nước hoặc đẩy nước lên cao ảnh hưởng trực tiếp đến cấu hình và giá máy.
-
Loại chất lỏng: Bơm nước sạch thường có cấu tạo khác với bơm nước thải, bơm bùn hoặc bơm có cánh cắt rác.
-
Vật liệu chế tạo: Thân gang, inox hoặc vật liệu chuyên dụng có mức giá khác nhau; inox phù hợp với những yêu cầu vật liệu nhất định nhưng cần chọn đúng mác inox theo môi trường.
-
Thương hiệu và xuất xứ: Sản phẩm khác nhau về chất lượng, thiết kế, độ bền, chính sách bảo hành và khả năng cung cấp phụ tùng.
-
Tính năng đi kèm: Phao tự động, tủ điều khiển, cảm biến bảo vệ và phụ kiện lắp đặt có thể làm thay đổi tổng chi phí.
-
Số lượng đặt mua: Đơn hàng số lượng lớn có thể được áp dụng chính sách giá riêng tùy sản phẩm và thời điểm.
Phân loại bơm chìm 220V và mức giá theo ứng dụng
Bơm chìm nước sạch 220V
Dòng máy này dùng để bơm nước từ bể, ao hồ hoặc nguồn nước phù hợp với thiết kế của máy. Giá phụ thuộc vào lưu lượng, cột áp, độ sâu lắp đặt và vật liệu thân bơm.
Bơm chìm nước thải 220V
Bơm được sử dụng tại hố thu, bể gom nước thải sinh hoạt, khu vực thoát nước và một số ứng dụng sản xuất. Khi lựa chọn, cần kiểm tra kích thước vật rắn cho phép đi qua bơm, kiểu cánh bơm và khả năng chống tắc.
Bơm chìm nước thải có phao tự động
Phao giúp máy tự bật hoặc ngắt theo mực nước trong phạm vi thiết kế, giảm nhu cầu giám sát thủ công. Giá máy phụ thuộc vào công suất, loại phao, cấu tạo bơm và thương hiệu.
Bơm chìm cánh cắt rác
Dòng máy này phù hợp với một số hệ thống nước thải có chứa rác hoặc tạp chất dạng sợi. Giá thường phụ thuộc vào bộ phận cắt, vật liệu, công suất và khả năng xử lý chất thải của từng model.

Cánh máy bơm chìm nước thải
Cách chọn bơm chìm 220V phù hợp tránh mua sai công suất
Để lựa chọn được máy bơm phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách, quý khách nên xác định các thông số sau:
-
Lưu lượng cần bơm: Xác định lượng nước cần chuyển trong một giờ để chọn máy có năng suất đáp ứng yêu cầu.
-
Cột áp làm việc: Tính đến độ cao đẩy nước, chiều dài đường ống và tổn thất áp suất trên hệ thống.
-
Đường kính ống xả: Chọn đúng kích thước kết nối để thuận tiện lắp đặt và hạn chế tổn thất lưu lượng.
-
Tính chất nước: Phân biệt nước sạch, nước thải, nước có cặn hoặc chất lỏng có tính ăn mòn.
-
Nguồn điện: Kiểm tra máy có đúng điện áp 220V một pha và phù hợp với nguồn điện tại nơi lắp đặt hay không.
-
Chế độ vận hành: Nếu máy chạy tự động theo mực nước, cần cân nhắc loại có phao hoặc bộ điều khiển phù hợp.
-
Điều kiện lắp đặt: Kiểm tra độ sâu ngâm, nhiệt độ chất lỏng, khả năng làm mát động cơ và yêu cầu bảo vệ điện.
https://www.youtube.com/shorts/nz0Tk-oL4HU
Bao lâu nên kiểm tra bơm chìm?
Lưu ý khi mua bơm chìm điện 220V
-
Yêu cầu báo giá đúng model, điện áp, công suất và thông số vận hành.
-
Kiểm tra hàng hóa, nguồn gốc, chính sách bảo hành và khả năng cung cấp phụ tùng.
-
Xác nhận giá đã bao gồm VAT, phao, tủ điện, phụ kiện và phí vận chuyển hay chưa.
-
Với bơm nước thải, cần chọn đúng loại cánh bơm và kích thước vật rắn cho phép.
-
Lắp đặt thiết bị bảo vệ điện phù hợp, nối đất theo yêu cầu và tránh thao tác với máy khi chưa ngắt nguồn.
-
Không vận hành máy ngoài giới hạn độ sâu ngâm, nhiệt độ hoặc điều kiện làm việc do nhà sản xuất quy định.

Vimex cung cấp bơm chìm 220V tư vấn chọn máy theo nhu cầu
Vimex cung cấp các dòng bơm chìm phục vụ nhu cầu bơm nước sạch, thoát nước và xử lý nước thải. Tùy yêu cầu thực tế, đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ quý khách lựa chọn model theo lưu lượng, cột áp, công suất, vật liệu và điều kiện lắp đặt.
Khi liên hệ Vimex, quý khách nên cung cấp loại chất lỏng cần bơm, chiều cao đẩy nước, lưu lượng mong muốn, đường kính ống xả và nguồn điện hiện có để được tư vấn sát nhu cầu.
Giá bơm chìm 220V có thể thay đổi theo thời điểm, model và chính sách bán hàng. Quý khách vui lòng xác nhận báo giá mới nhất trước khi đặt mua để lựa chọn đúng sản phẩm và dự toán chi phí chính xác. Liên hệ Vimex để nhận báo giá bơm chìm 220V theo model và tình trạng hàng thực tế. Hotline: 0919 681 605





Bình luận