Bảng giá bơm chìm nước thải Ebara được cập nhật liên tục với nhiều model mới cao cấp được bổ sung, xuất xứ Italy, đáp ứng đa dạng nhu cầu thoát nước và xử lý nước thải dân dụng, công nghiệp. Vimex cung cấp máy bơm Ebara với mức giá cạnh tranh, chính sách chiết khấu hấp dẫn và hỗ trợ tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp. Liên hệ hotline 0919 681 605 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi theo từng model.
Vì sao nên chọn bơm chìm nước thải Ebara?
Ebara là thương hiệu máy bơm cao cấp xuất xứ Italy, nổi tiếng trên toàn thế giới với các sản phẩm chất lượng, thiết kế chuyên dụng và khả năng vận hành ổn định. Máy bơm Ebara được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải và các ngành công nghiệp, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Các sản phẩm bơm chìm Ebara được lựa chọn nhiều trong các ngành công nghiệp vì các lý do sau:
- Thương hiệu uy tín: Ebara là thương hiệu máy bơm được tin dùng trên toàn thế giới, nổi bật với các dòng sản phẩm chất lượng cao.
- Thiết kế chuyên dụng: Kết cấu phù hợp lắp đặt chìm, đáp ứng nhu cầu thoát nước và xử lý nước thải.
- Đa dạng model: Nhiều lựa chọn công suất, lưu lượng và cột áp, phù hợp với hệ thống dân dụng và công nghiệp.
- Vận hành ổn định: Đáp ứng yêu cầu làm việc trong các hệ thống thoát nước khi được lựa chọn và lắp đặt đúng kỹ thuật.
- Ứng dụng linh hoạt: Có các dòng bơm phù hợp với nước thoát, nước thải chứa tạp chất và một số ứng dụng cần dao cắt rác.
- Tối ưu chi phí sử dụng: Lựa chọn đúng model giúp nâng cao hiệu quả bơm, hạn chế sự cố và tối ưu chi phí vận hành, bảo trì.
- Được tư vấn tại Vimex: Hỗ trợ lựa chọn máy bơm chìm nước thải Ebara phù hợp, báo giá cạnh tranh và hướng dẫn kỹ thuật khi cần.
Video bơm chìm nước thải Ebara có cánh cắt rác
Mức giá tham khảo của các dòng bơm chìm nước thải Ebara phổ biến
- Máy bơm chìm nước thải Ebara BEST: Giá tham khảo khoảng 8–23 triệu đồng.
- Máy bơm chìm nước thải Ebara RIGHT: Giá tham khảo khoảng 3,4–14 triệu đồng.
- Máy bơm chìm nước thải Ebara DW VOX: Giá tham khảo khoảng 22–31 triệu đồng.
- Máy bơm chìm nước thải Ebara DVS: Giá tham khảo khoảng 14–55 triệu đồng.
- Máy bơm chìm nước thải Ebara DL/DML: Giá tham khảo từ 27 triệu đến hơn 200 triệu đồng, tùy công suất và model
Video máy bơm chìm nước thải nhỏ gọn Best One MA
Bảng báo giá máy bơm chìm nước thải Ebara chi tiết theo từng dòng

Máy bơm chìm nước thải Ebara
-
Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara DS
| STT | Model | Khớp nối | Khởi động | Điện áp (V) | Công suất (kW) | Giá (VNĐ) |
| 1 | 50 DS 5.75 | LS 50 | DOL | 380 | 0,75 | 15.730.000 |
| 2 | 50 DS 51.5 | LS 50 | DOL | 380 | 1,5 | 17.970.000 |
| 3 | 50 DS 52.2 | LM 50 | DOL | 380 | 2,2 | 32.690.000 |
| 4 | 50 DS 53.7 | LM 50 | DOL | 380 | 3,7 | 36.000.000 |
| 5 | 50 DS 55.5 | LM 50 | DOL | 380 | 5,5 | 54.680.000 |
| 6 | 50 DS 57.5 | LM 50 | DOL | 380 | 7,5 | 58.470.000 |
| 7 | 65 DS 51.5 | LM 65 | DOL | 380 | 1,5 | 20.110.000 |
| 8 | 80 DS 52.2 | LM 80 | DOL | 380 | 2,2 | 33.860.000 |
| 9 | 80 DS 53.7 | LM 80 | DOL | 380 | 3,7 | 37.250.000 |
| 10 | 100 DS 55.5 | LL 100 | DOL | 380 | 5,5 | 55.470.000 |
| 11 | 100 DS 57.5 | LL 100 | DOL | 380 | 7,5 | 58.950.000 |
-
Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara DVS
| STT | Model | Khớp nối | Khởi động | Điện áp (V) | Công suất (kW) | Giá (VNĐ) |
| 12 | 50 DVS 5.75 | LS 50 | DOL | 380 | 0,75 | 13.700.000 |
| 13 | 50 DVS 51.5 | LS 50 | DOL | 380 | 1,5 | 17.220.000 |
| 14 | 50 DVS 55.5 | LM 50 | DOL | 380 | 5,5 | 53.010.000 |
| 15 | 50 DVS 57.5 | LM 50 | DOL | 380 | 7,5 | 57.640.000 |
| 16 | 65 DVS 5.75 | LM 65 | DOL | 380 | 0,75 | 16.640.000 |
| 17 | 65 DVS 51.5 | LM 65 | DOL | 380 | 1,5 | 20.490.000 |
| 18 | 65 DVS 52.2 | LM 65 | DOL | 380 | 2,2 | 28.560.000 |
| 19 | 65 DVS 53.7 | LM 65 | DOL | 380 | 3,7 | 31.040.000 |
| 20 | 65 DVS 55.5 | LL 65 | DOL | 380 | 5,5 | 53.460.000 |
| 21 | 65 DVS 57.5 | LL 65 | DOL | 380 | 7,5 | 58.130.000 |
| 22 | 80 DVS 5.75 | LM 65 | DOL | 380 | 0,75 | 17.130.000 |
| 23 | 80 DVS 51.5 | LM 65 | DOL | 380 | 1,5 | 19.800.000 |
| 24 | 80 DVS 52.2 | LM 65 | DOL | 380 | 2,2 | 28.890.000 |
| 25 | 80 DVS 53.7 | LM 65 | DOL | 380 | 3,7 | 32.370.000 |
| 26 | 80 DVS 55.5 | LL 65 | DOL | 380 | 5,5 | 53.910.000 |
| 27 | 80 DVS 57.5 | LL 65 | DOL | 380 | 7,5 | 58.560.000 |
-
Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara DF
| STT | Model | Khớp nối | Khởi động | Điện áp (V) | Công suất (kW) | Giá (VNĐ) |
| 28 | 65 DF 51.5 | LM 65 | DOL | 380 | 1,5 | 29.190.000 |
| 29 | 80 DF 51.5 | LM 80 | DOL | 380 | 1,5 | 29.360.000 |
| 30 | 80 DF 52.2 | LM 80 | DOL | 380 | 2,2 | 31.750.000 |
| 31 | 80 DF 53.7 | LM 80 | DOL | 380 | 3,7 | 35.990.000 |
| 32 | 100 DF 53.7 | LM 80 | DOL | 380 | 3,7 | 38.030.000 |
| 33 | 100 DF 55.5 | LL 100 | DOL | 380 | 5,5 | 63.360.000 |
| 34 | 100 DF 57.5 | LL 100 | DOL | 380 | 7,5 | 68.020.000 |
-
Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara DL
| STT | Model | Khớp nối | Khởi động | Điện áp (V) | Công suất (kW) | Giá (VNĐ) |
| 35 | 65 DL 51.5 | LM 65 | DOL | 380 | 1,5 | 29.190.000 |
| 36 | 65 DLD 55.5A | LM 65 | DOL | 380 | 5,5 | 96.490.000 |
| 37 | 65 DLD 57.5A | LM 65 | DOL | 380 | 7,5 | 105.170.000 |
| 38 | 65 DL 511A | LM 65 | SD | 380 | 11 | 133.880.000 |
| 39 | 65 DL 515A | LM 65 | SD | 380 | 15 | 163.910.000 |
| 40 | 65 DL 518.5A | LM 65 | SD | 380 | 18,5 | 179.360.000 |
| 41 | 65 DL 522A | LM 65 | SD | 380 | 22 | 202.150.000 |
| 42 | 80 DL 51.5 | LM 80 | DOL | 380 | 1,5 | 29.360.000 |
| 43 | 80 DL 52.2 | LM 80 | DOL | 380 | 2,2 | 32.420.000 |
| 44 | 80 DL 53.7 | LM 80 | DOL | 380 | 3,7 | 36.340.000 |
| 45 | 80 DLC 55.5 | LM 80 | DOL | 380 | 5,5 | 61.060.000 |
| 46 | 80 DLC 57.5 | LM 80 | DOL | 380 | 7,5 | 63.360.000 |
| 47 | 80 DL 511A | LL 65 | SD | 380 | 11 | 134.430.000 |
| 48 | 80 DL 515A | LL 65 | SD | 380 | 15 | 164.440.000 |
| 49 | 80 DL 518.5A | LL 65 | SD | 380 | 18,5 | 179.900.000 |
| 50 | 80 DL 522A | LL 65 | SD | 380 | 22 | 202.730.000 |
| 51 | 100 DL 53.7 | LL 100 | DOL | 380 | 3,7 | 39.220.000 |
| 52 | 100 DLC 55.5 | LL 80 | DOL | 380 | 5,5 | 61.380.000 |
| 53 | 100 DLC 57.5 | LL 80 | DOL | 380 | 7,5 | 66.090.000 |
| 54 | 100 DLB 55.5 | LL 100 | DOL | 380 | 5,5 | 63.260.000 |
| 55 | 100 DLB 57.5 | LL 100 | DOL | 380 | 7,5 | 67.860.000 |
| 56 | 100 DL 511 | LL 100 | SD | 380 | 11 | 84.190.000 |
| 57 | 100 DL 515 | LL 100 | SD | 380 | 15 | 117.170.000 |
| 58 | 100 DL 518.5 | LL 100 | SD | 380 | 18,5 | 176.630.000 |
| 59 | 150 DL 55.5 | LL 125 | DOL | 380 | 5,5 | 78.420.000 |
| 60 | 150 DL 57.5 | LL 125 | DOL | 380 | 7,5 | 85.150.000 |
| 61 | 150 DL 511 | LL 125 | SD | 380 | 11 | 111.410.000 |
| 62 | 150 DL 515 | LL 125 | SD | 380 | 15 | 127.290.000 |
| 63 | 150 DL 518.5 | LL 125 | SD | 380 | 18,5 | 185.400.000 |
| 64 | 150 DL 522 | LL 125 | SD | 380 | 22 | 240.860.000 |
| 65 | 200 DL 55.5 | LL 150 | DOL | 380 | 5,5 | 91.760.000 |
| 66 | 200 DL 57.5 | LL 150 | DOL | 380 | 7,5 | 96.450.000 |
| 67 | 200 DL 511 | LL 150 | SD | 380 | 11 | 120.510.000 |
| 68 | 200 DL 515 | LL 150 | SD | 380 | 15 | 134.370.000 |
| 69 | 200 DL 518.5 | LL 150 | SD | 380 | 18,5 | 194.170.000 |
| 70 | 200 DL 522 | LL 150 | SD | 380 | 22 | 257.450.000 |
| 71 | 250 DL 57.5 | LL 250 | DOL | 380 | 7,5 | 105.870.000 |
| 72 | 250 DL 511 | LL 250 | SD | 380 | 11 | 132.090.000 |
| 73 | 250 DL 515 | LL 250 | SD | 380 | 15 | 151.290.000 |
| 74 | 250 DL 518.5 | LL 250 | SD | 380 | 18,5 | 232.180.000 |
| 75 | 250 DL 522 | LL 250 | SD | 380 | 22 | 281.860.000 |
| 76 | 300 DL 511 | LL 300 | SD | 380 | 11 | 168.500.000 |
| 77 | 300 DL 515 | LL 300 | SD | 380 | 15 | 192.710.000 |
| 78 | 300 DL 518.5 | LL 300 | SD | 380 | 18,5 | 263.230.000 |
| 79 | 300 DL 522 | LL 300 | SD | 380 | 22 | 317.860.000 |
-
Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara DL-C
Các model DL-C chưa bao gồm khuỷu xả và đế bơm.
| STT | Model | Khớp nối | Khởi động | Điện áp (V) | Công suất (kW) | Giá (VNĐ) |
| 80 | 150DL 530-C | LL 150 | SD | 380 | 30 | 288.060.000 |
| 81 | 150DL 537-C | LL 150 | SD | 380 | 37 | 348.070.000 |
| 82 | 150DL 545-C | LL 150 | SD | 380 | 45 | 385.930.000 |
| 83 | 200DL 530-C | LL 150 | SD | 380 | 30 | 291.230.000 |
| 84 | 200DL 537-C | LL 150 | SD | 380 | 37 | 351.230.000 |
| 85 | 200DL 545-C | LL 150 | SD | 380 | 45 | 389.090.000 |
| 86 | 250DL 530-C | LL 300 | SD | 380 | 30 | 350.920.000 |
| 87 | 250DL 537-C | LL 300 | SD | 380 | 37 | 391.290.000 |
| 88 | 250DL 545-C | LL 300 | SD | 380 | 45 | 428.410.000 |
| 89 | 300DL 530-C | LL 300 | SD | 380 | 30 | 353.340.000 |
| 90 | 300DL 537-C | LL 300 | SD | 380 | 37 | 393.710.000 |
| 91 | 300DL 545-C | LL 300 | SD | 380 | 45 | 430.820.000 |
-
Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara DML
| STT | Model | Khớp nối | Khởi động | Điện áp (V) | Công suất (kW) | Giá (VNĐ) |
| 92 | 80 DML 52.2 | LM 80 | DOL | 380 | 2,2 | 43.360.000 |
| 93 | 80 DML 53.7 | LM 80 | SD | 380 | 3,7 | 48.560.000 |
| 94 | 80 DML 55.5 | LL 100 | SD | 380 | 5,5 | 64.260.000 |
| 95 | 80 DML 57.5 | LL 100 | SD | 380 | 7,5 | 69.140.000 |
| 96 | 80 DML 511 | LL 100 | SD | 380 | 11 | 87.340.000 |
| 97 | 80 DML 515 | LL 100 | SD | 380 | 15 | 94.910.000 |
| 98 | 80 DML 522 | LL 100 | SD | 380 | 22 | 137.590.000 |
| 99 | 100 DML 52.2 | LL 80 | DOL | 380 | 2,2 | 44.850.000 |
| 100 | 100 DML 53.7 | LL 80 | SD | 380 | 3,7 | 49.070.000 |
| 101 | 100 DML 55.5 | LL 100 | SD | 380 | 5,5 | 64.330.000 |
| 102 | 100 DML 57.5 | LL 100 | SD | 380 | 7,5 | 69.210.000 |
| 103 | 100 DML 511 | LL 100 | SD | 380 | 11 | 87.410.000 |
| 104 | 100 DML 515 | LL 100 | SD | 380 | 15 | 95.070.000 |
| 105 | 100 DML 522 | LL 100 | SD | 380 | 22 | 137.680.000 |
| 106 | 150 DML 55.5 | LL 100 | SD | 380 | 5,5 | 67.880.000 |
| 107 | 150 DML 57.5 | LL 100 | SD | 380 | 7,5 | 72.730.000 |
| 108 | 150 DML 511 | LL 100 | SD | 380 | 11 | 90.940.000 |
| 109 | 150 DML 515 | LL 100 | SD | 380 | 15 | 98.550.000 |
| 110 | 150 DML 522 | LL 100 | SD | 380 | 22 | 141.210.000 |
-
Bảng giá phụ kiện máy bơm chìm nước thải Ebara
7.1. Khớp nối nhanh
| STT | Model | Giá (VNĐ) |
| 111 | LS 50 | 3.300.000 |
| 112 | LM 50 | 5.830.000 |
| 113 | LM 65 | 7.070.000 |
| 114 | LM 80 | 7.720.000 |
| 115 | LL 65 | 14.290.000 |
| 116 | LL 80 | 15.190.000 |
| 117 | LL 100 | 17.490.000 |
| 118 | LL 125 | 28.510.000 |
| 119 | LL 150 | 30.840.000 |
| 120 | LL 250 | 60.360.000 |
| 121 | LL 300 | 69.890.000 |
7.2. Khuỷu xả và đế bơm cho dòng DL-C
| STT | Model phụ kiện | Kích thước | Giá (VNĐ) |
| 122 | 150DL 5 30/37/45-C | 150 × 150 | 5.970.000 |
| 123 | 200DL 5 30/37/45-C | 150 × 200 | 9.020.000 |
| 124 | 250DL 5 30/37/45-C | 250 × 250 | 20.340.000 |
| 125 | 300DL 5 30/37/45-C | 250 × 300 | 22.660.000 |
| 126 | 150-200DL 5 30/37/45-C | Đế bơm | 9.780.000 |
| 127 | 250-300DL 5 30/37/45-C | Đế bơm | 18.410.000 |
Ưu điểm nổi bật của máy bơm Ebara
- Thương hiệu uy tín: Ebara được biết đến trên thị trường quốc tế với các dòng máy bơm chất lượng cao, phục vụ nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.
- Thiết kế tối ưu: Sản phẩm được nghiên cứu, tính toán thông số kỹ thuật nhằm đáp ứng yêu cầu về lưu lượng, cột áp và hiệu quả vận hành.
- Đa dạng công suất: Nhiều model với dải công suất và cấu hình khác nhau, đáp ứng nhu cầu từ hệ thống dân dụng đến công nghiệp.
- Vật liệu chất lượng: Tùy dòng sản phẩm, máy sử dụng vật liệu phù hợp với môi trường làm việc, hỗ trợ tăng độ bền và tuổi thọ.
- Vận hành ổn định: Kết cấu và thiết kế chuyên dụng giúp máy hoạt động hiệu quả khi được lựa chọn, lắp đặt đúng kỹ thuật.
- Ứng dụng linh hoạt: Máy bơm Ebara được sử dụng trong hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải và nhiều quy trình sản xuất công nghiệp.
Bơm ngập nước chung cư dùng bơm chìm Ebara
Những lưu ý khi mua máy bơm Ebara
- Chọn nhà cung cấp uy tín: Ưu tiên đơn vị có nguồn gốc sản phẩm rõ ràng, chứng từ xuất xứ và chính sách bảo hành minh bạch.
- Xác định đúng nhu cầu: Làm rõ lưu lượng, cột áp, đặc tính chất lỏng và điều kiện lắp đặt trước khi chọn model.
- Kiểm tra thông số kỹ thuật: Đối chiếu công suất, điện áp, vật liệu và khả năng vận hành theo catalogue của nhà sản xuất.
- Cân đối chi phí đầu tư: Không chỉ so sánh giá mua mà cần xem xét mức tiêu thụ điện, chi phí bảo trì và tuổi thọ dự kiến.
- Ưu tiên hỗ trợ kỹ thuật: Lựa chọn nhà cung cấp có khả năng tư vấn, hướng dẫn lắp đặt, bảo dưỡng và cung cấp phụ kiện phù hợp.
- Liên hệ Vimex: Được tư vấn lựa chọn máy bơm Ebara theo nhu cầu thực tế, hỗ trợ báo giá và hướng dẫn kỹ thuật.
Mua máy bơm chìm nước thải Ebara ở đâu uy tín?
Quý khách nên mua máy bơm chìm nước thải Ebara tại các đơn vị cung cấp uy tín, có thông tin sản phẩm rõ ràng, chính sách bảo hành minh bạch và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp. Vimex cung cấp đa dạng model máy bơm Ebara, tư vấn lựa chọn theo lưu lượng, cột áp và điều kiện sử dụng thực tế, giúp khách hàng tối ưu hiệu quả đầu tư. Khi mua hàng tại Vimex, quý khách được hỗ trợ báo giá theo từng model, tư vấn kỹ thuật và hướng dẫn lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Liên hệ hotline 0919 681 605 để nhận báo giá mới nhất tại thời điểm mua hàng.
VIMEX – NIỀM TIN CỦA ĐỐI TÁC!





Bình luận