Chat on Zalo Call us

Máy bơm chìm nước thải Ebara hàng mới về sẵn kho giá tốt CO CQ đầy đủ

Máy bơm chìm nước thải Ebara là dòng bơm cao cấp xuất xứ Italy, nổi bật với thiết kế kín, vận hành ổn định, hiệu suất bơm tốt và đa dạng công suất. Sản phẩm chuyên dùng để thoát nước, bơm nước thải trong các hệ thống dân dụng và công nghiệp, đáp ứng nhiều điều kiện vận hành khác nhau.

Vimex cung cấp máy bơm chìm nước thải Ebara, hỗ trợ tư vấn lựa chọn model phù hợp, đảm bảo hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí đầu tư.

Máy bơm chìm nước thải Ebara là gì?

Máy bơm chìm nước thải Ebara là dòng máy bơm đến từ thương hiệu Ebara của Ý được thiết kế để đặt chìm trong môi trường chất lỏng, sử dụng động cơ điện để tạo lực đẩy đưa nước thải đến vị trí cần xả hoặc hệ thống xử lý. Thiết bị thường có kết cấu kín, các bộ phận tiếp xúc với chất lỏng được lựa chọn theo điều kiện làm việc và được thiết kế để hạn chế nước xâm nhập vào động cơ.

So với máy bơm đặt cạn, máy bơm chìm không cần đường ống hút dài để hút nước từ bên ngoài vào buồng bơm, đồng thời tận dụng áp lực của chất lỏng tại cửa hút. Nhờ đó, thiết bị phù hợp với các bể thu gom nước thải, hố móng, tầng hầm và trạm bơm thoát nước.

Tùy model, máy bơm chìm nước thải Ebara có thể được trang bị cánh xoáy, cánh bán hở hoặc cơ cấu dao cắt để xử lý nước thải có chứa chất rắn, xơ sợi và các loại tạp chất phù hợp với thiết kế.

Bơm chìm nước thải chính hãng Ebara tại VIMEX

Đặc điểm nổi bật của máy bơm chìm nước thải Ebara

  • Thương hiệu cao cấp, uy tín toàn cầu: Ebara có nguồn gốc từ Nhật Bản, nổi tiếng trong lĩnh vực máy bơm công nghiệp, với các sản phẩm chất lượng cao.
  • Thiết kế chuyên dụng: Kết cấu kín, phù hợp lắp đặt chìm trong nước, hỗ trợ vận hành ổn định theo điều kiện của từng model.
  • Đa dạng công suất: Nhiều lựa chọn lưu lượng, cột áp, đáp ứng nhu cầu thoát nước và xử lý nước thải dân dụng, công nghiệp.
  • Nhiều kiểu cánh bơm: Cánh kín, bán hở, cánh xoáy hoặc cánh cắt tùy dòng, phù hợp với đặc tính nước thải và tạp chất.
  • Lắp đặt tiết kiệm không gian: Không cần mồi nước theo cách thông thường khi máy được lắp chìm đúng kỹ thuật, hạn chế chiếm diện tích mặt sàn.
  • Độ bền và hiệu quả vận hành: Thiết kế chuyên dụng giúp máy hoạt động ổn định; hiệu suất và tuổi thọ phụ thuộc model, điều kiện sử dụng và bảo trì.

 

Các dòng máy bơm chìm nước thải Ebara phổ biến

Máy bơm chìm nước thải Ebara là dòng sản phẩm cao cấp xuất xứ Italy, được tin dùng trên toàn thế giới nhờ chất lượng và khả năng vận hành ổn định. Một số dòng máy phổ biến gồm:

  • Ebara DL: Đa dạng công suất, phù hợp cho hệ thống thoát nước, bể thu gom và trạm bơm.
  • Ebara DML: Đáp ứng nhu cầu bơm thoát nước và nước thải trong các hệ thống phù hợp.
  • Ebara DVS: Sử dụng trong các ứng dụng thoát nước theo thông số thiết kế của từng model.
  • Ebara DLB: Có nhiều lựa chọn lưu lượng và cột áp, phù hợp với các điều kiện vận hành khác nhau.
  • Ebara DLC: Lựa chọn cho các hệ thống cần đáp ứng yêu cầu lưu lượng và cột áp cụ thể.
  • Ebara DF: Dòng bơm có dao cắt, hỗ trợ xử lý một số loại rác mềm và chất thải dạng sợi.
  • Ebara BEST: Dòng bơm chìm được quan tâm trong các ứng dụng thoát nước sạch hoặc nước có tạp chất phù hợp với thiết kế, thường dùng cho hố thu, tầng hầm và hệ thống thoát nước dân dụng.

Bơm chìm nước thải Ebara có cánh cắt rác

 

Ứng dụng của máy bơm chìm nước thải Ebara

Máy bơm chìm nước thải Ebara được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng lắp đặt trực tiếp trong bể chứa và đa dạng cấu hình sản phẩm.

  • Xử lý nước thải sinh hoạt: Bơm nước thải tại khu dân cư, chung cư, trường học, bệnh viện và các công trình thương mại.
  • Xử lý nước thải công nghiệp: Vận chuyển nước thải từ nhà máy, xưởng sản xuất đến bể thu gom và hệ thống xử lý tập trung.
  • Thoát nước tầng hầm: Bơm nước tại hố thu, tầng hầm, gara và khu vực có nguy cơ ngập úng.
  • Thoát nước công trình: Hút nước hố móng, hố ga và các khu vực tích tụ nước trong quá trình thi công.
  • Hệ thống thoát nước đô thị: Sử dụng tại các trạm bơm, bể gom và hệ thống thoát nước phù hợp với thông số thiết bị.
  • Chăn nuôi và nông nghiệp: Bơm nước thải chăn nuôi hoặc nước từ ao hồ khi tính chất chất lỏng nằm trong giới hạn cho phép của máy.
  • Nhà máy chế biến: Bơm nước thải trong các cơ sở thực phẩm, đồ uống và sản xuất công nghiệp sau khi xác định khả năng tương thích vật liệu.

Ưu điểm và nhược điểm của máy bơm chìm nước thải Ebara

  • Thương hiệu có uy tín: Ebara là thương hiệu thiết bị bơm có nguồn gốc từ Nhật Bản, hoạt động lâu năm trong lĩnh vực công nghệ bơm và thiết bị công nghiệp.
  • Nhiều model lựa chọn: Đáp ứng các nhu cầu bơm thoát nước, nước thải và ứng dụng công nghiệp khác nhau.
  • Lắp đặt gọn:Máy đặt chìm trong bể hoặc hố thu, giúp tiết kiệm diện tích mặt bằng.
  • Không cần mồi nước thông thường:Thuận tiện khi bơm được lắp chìm và ngập nước đúng điều kiện vận hành.
  • Giảm tiếng ồn truyền ra bên ngoài:Nước bao quanh thân bơm giúp hạn chế một phần tiếng ồn trong quá trình vận hành.
  • Có lựa chọn chuyên dụng:Một số dòng có kết cấu cánh hoặc cơ cấu dao cắt phù hợp với nước thải chứa tạp chất.

Nhược điểm

  • Khó kiểm tra trực tiếp: Máy đặt chìm nên việc quan sát tình trạng hoạt động, kiểm tra cánh bơm và bảo dưỡng thường phức tạp hơn máy đặt cạn.
  • Chi phí đầu tư có thể cao: Một số model công suất lớn hoặc có cấu tạo chuyên dụng cần ngân sách đầu tư đáng kể.
  • Yêu cầu bảo vệ điện nghiêm ngặt: Cần nối đất, bảo vệ quá tải, chống rò điện và sử dụng thiết bị đóng cắt phù hợp với môi trường ẩm ướt.
  • Có thể tắc nghẽn nếu chọn sai model: Không phải tất cả máy bơm chìm đều xử lý được rác, xơ sợi hoặc chất rắn lớn.
  • Cần chọn đúng vật liệu: Nước thải có hóa chất hoặc tính ăn mòn có thể làm giảm tuổi thọ thiết bị nếu vật liệu không tương thích.
may-bom-chim-ebara-chuyen-cap-thoat-nuoc-cong-trinh-250dl-522-sd

Ứng dụng bơm chìm Ebara 

 

Cách lựa chọn máy bơm chìm nước thải Ebara phù hợp

  • Xác định lưu lượng: Tính lượng nước thải cần bơm để chọn model đáp ứng nhu cầu sử dụng.
  • Tính cột áp: Xác định chiều cao bơm và tổn thất đường ống để đảm bảo lưu lượng thực tế.
  • Kiểm tra đặc tính nước thải: Chọn kiểu cánh bơm phù hợp với lượng cặn, chất rắn, rác dạng sợi hoặc hóa chất trong nước.
  • Chọn công suất và nguồn điện: Đảm bảo động cơ đáp ứng yêu cầu vận hành, phù hợp nguồn điện 1 pha hoặc 3 pha.
  • Kiểm tra điều kiện lắp đặt: Đối chiếu đường kính ống xả, kích thước hố thu, độ sâu đặt bơm và thiết bị điều khiển.
  • Chọn nhà cung cấp uy tín: Ưu tiên đơn vị cung cấp máy bơm Ebara chính hãng, đầy đủ thông số, bảo hành rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật.

Máy bơm chìm nước thải nhỏ gọn Best One MA

 

Vì sao máy bơm chìm nước thải Ebara được ưa chuộng?

  • Thương hiệu uy tín toàn cầu: Ebara được thành lập tại Nhật Bản năm 1912, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy bơm công nghiệp.
  • Sản phẩm cao cấp: Thiết kế chuyên dụng, chú trọng chất lượng và độ tin cậy trong vận hành.
  • Đa dạng model: Nhiều lựa chọn công suất, lưu lượng và cột áp, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
  • Ứng dụng rộng rãi: Phù hợp cho hệ thống thoát nước, bể thu gom và xử lý nước thải dân dụng, công nghiệp.
  • Đáp ứng nhiều điều kiện làm việc: Tùy model, máy có các kiểu cánh bơm khác nhau, bao gồm dòng chuyên dụng có dao cắt rác.

 

Câu hỏi thường gặp về máy bơm chìm nước thải Ebara

Câu hỏi 1: Máy bơm chìm nước thải Ebara có bơm được nước thải chứa rác không?

Có, nếu chọn đúng model có kết cấu cánh bơm và kích thước đường thông phù hợp. Với nước thải chứa nhiều xơ sợi hoặc rác mềm, có thể cân nhắc dòng chuyên dụng có dao cắt.

Câu hỏi 2: Máy bơm chìm Ebara có cần mồi nước không?

Thông thường không cần mồi nước như máy bơm đặt cạn khi máy được lắp chìm đúng cách. Tuy nhiên, cần tuân thủ yêu cầu về độ ngập tối thiểu và điều kiện vận hành của từng model.

Câu hỏi 3: Máy bơm chìm nước thải Ebara có những mức công suất nào?

Các dòng sản phẩm có nhiều mức công suất từ nhỏ đến lớn. Công suất phù hợp cần được xác định dựa trên lưu lượng, cột áp tổng, tính chất chất lỏng và chế độ làm việc.

Câu hỏi 4: Giá máy bơm chìm nước thải Ebara bao nhiêu?

Giá phụ thuộc vào model, công suất, vật liệu, cấu tạo cánh bơm và cấu hình phụ kiện. Để có báo giá chính xác, nên xác định model cụ thể và kiểm tra giá tại thời điểm mua hàng.

Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara

  1. Dòng bơm Ebara DL – Bơm chìm nước thải không phao

STT Model QDC Công suất (kW) Công suất (HP) Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá tham khảo (VNĐ)
1 65 DL 51.5 LM 65 1,5 2 380V 70–450 15,5–9,9 26.620.000
2 80 DL 51.5 LM 80 1,5 2 380V 200–950 12,2–3,3 26.760.000
3 80 DL 52.2 LM 80 2,2 3 380V 200–1.200 14,7–4,0 29.560.000
4 80 DL 53.7 LM 80 3,7 5 380V 200–1.200 18,7–10,4 33.130.000
5 100 DL 53.7 LL 100 3,7 5 380V 500–1.900 14,1–5,0 35.760.000
6 100 DL 511 (SD) LL 100 11 15 380V 800–2.600 27,3–15,1 75.870.000
7 100 DL 515 (SD) LL 100 15 20 380V 800–2.800 32–18,5 105.660.000
8 100 DL 518.5 (SD) LL 100 18,5 25 380V 800–2.800 37,7–21,1 159.870.000
9 150 DL 55.5 LL 125 5,5 7,5 380V 1.000–3.200 12,5–5,1 70.600.000
10 150 DL 57.5 LL 125 7,5 10 380V 1.000–3.400 17–7,7 76.740.000
11 150 DL 511 (SD) LL 125 11 15 380V 1.200–3.600 20,8–11,7 100.690.000
12 150 DL 515 (SD) LL 125 15 20 380V 1.200–3.800 27–15 114.880.000
13 150 DL 518.5 (SD) LL 125 18,5 25 380V 1.200–4.000 29,4–16,8 167.860.000
14 150 DL 522 (SD) LL 125 22 30 380V 1.200–4.200 34,5–18,8 218.430.000
15 150 DL 530-C LL 150 30 40 380V 1.500–4.000 35–27,4 261.890.000
16 150 DL 537-C LL 150 37 50 380V 1.500–4.200 38,6–30,2 309.240.000
17 150 DL 545-C LL 150 45 60 380V 1.500–4.400 43,5–34,6 338.350.000

 

STT Model QDC kW HP Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá (VNĐ)
18 200 DL 55.5 LL 150 5,5 7,5 380V 1.000–4.000 9,8–3,5 82.770.000
19 200 DL 57.5 LL 150 7,5 10 380V 1.500–4.500 12,5–6,5 87.040.000
20 200 DL 511 (SD) LL 150 11 15 380V 1.500–5.000 16,5–9,0 108.980.000
21 200 DL 515 (SD) LL 150 15 20 380V 2.000–5.500 20,1–11,5 121.340.000
22 200 DL 518.5 (SD) LL 150 18,5 25 380V 2.000–5.500 23,3–12,8 175.860.000
23 200 DL 522 (SD) LL 150 22 30 380V 2.000–5.500 29–15,1 233.560.000
24 200 DL 530-C LL 150 (200) 30 40 380V 2.500–7.000 32,2–16,7 264.850.000
25 200 DL 537-C LL 150 (200) 37 50 380V 2.500–7.500 35,8–19,1 312.200.000
26 200 DL 545-C LL 150 (200) 45 60 380V 2.500–8.000 40,5–22,5 341.310.000
27 250 DL 57.5 LL 250 7,5 10 380V 2.000–6.500 10,1–3,0 95.630.000
28 250 DL 511 (SD) LL 250 11 15 380V 2.000–7.000 15,5–5,0 119.540.000
29 250 DL 515 (SD) LL 250 15 20 380V 2.000–7.500 19,5–6,0 136.760.000
30 250 DL 518.5 (SD) LL 250 18,5 25 380V 2.000–7.500 22,2–7,3 210.520.000
31 250 DL 522 (SD) LL 250 22 30 380V 2.000–8.500 23,2–6,9 255.810.000
32 250 DL 530-C LL 300 (250) 30 40 380V 3.000–10.000 28,2–10 320.630.000
33 250 DL 537-C LL 300 (250) 37 50 380V 3.000–10.500 33,8–15 349.250.000
34 250 DL 545-C LL 300 (250) 45 60 380V 3.000–11.000 37,7–17 377.690.000
35 300 DL 511 (SD) LL 300 11 15 380V 3.000–9.000 7,0–3,3 152.740.000
36 300 DL 515 (SD) LL 300 15 20 380V 3.000–11.000 9,9–4,2 174.530.000
37 300 DL 518.5 (SD) LL 300 18,5 25 380V 3.000–11.000 12,8–4,8 238.820.000
38 300 DL 522 (SD) LL 300 22 30 380V 3.000–12.000 15,5–6,4 288.630.000
39 300 DL 530-C LL 300 30 40 380V 4.000–11.000* 26,5–7,5 322.890.000
40 300 DL 537-C LL 300 37 50 380V 4.000–12.000 31,2–10 351.520.000
41 300 DL 545-C LL 300 45 60 380V 4.000–13.000 35–11,3 379.950.000
  1. Dòng bơm Ebara DLB, DLC và DML

STT Model QDC kW HP Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá (VNĐ)
42 100 DLB 55.5 LL 100 5,5 7,5 380V 600–2.200 16–8,8 56.790.000
43 100 DLB 57.5 LL 100 7,5 10 380V 600–2.400 20,8–11,4 60.980.000
44 80 DLC 55.5 LL 80 5,5 7,5 380V 400–1.600 21,1–12,3 54.780.000
45 80 DLC 57.5 LL 80 7,5 10 380V 400–1.800 26,5–15,3 56.870.000
46 100 DLC 55.5 LL 80 5,5 7,5 380V 400–1.600 21,1–13,2 55.070.000
47 100 DLC 57.5 LL 80 7,5 10 380V 400–1.800 26,5–15,3 59.370.000
48 80 DML 52.2 LM 80 2,2 3 380V 200–1.600 11,2–4,0 36.750.000
49 80 DML 53.7 (SD) LM 80 3,7 5 380V 200–1.600 15,5–7,9 41.490.000
50 80 DML 55.5 (SD) LL 100 5,5 7,5 380V 500–2.400 17,9–8,5 55.920.000
51 80 DML 57.5 (SD) LL 100 7,5 10 380V 500–2.400 20,6–12,1 60.360.000
52 80 DML 511 (SD) LL 100 11 15 380V 500–2.500 27,5–17,5 77.270.000
53 80 DML 515 (SD) LL 100 15 20 380V 500–2.500 33,5–23,4 84.160.000
54 80 DML 522 (SD) LL 100 22 30 380V 200–1.600 11,2–4,0 122.950.000
55 100 DML 53.7 (SD) LL 80 3,7 5 380V 500–2.400 13,5–9,4* 41.950.000
56 100 DML 55.5 (SD) LL 100 5,5 7,5 380V 500–2.400 17,9–8,5 55.980.000
57 100 DML 57.5 (SD) LL 100 7,5 10 380V 500–2.400 20,6–12,1 60.430.000
58 100 DML 511 (SD) LL 100 11 15 380V 500–2.500 27,5–17,5 77.330.000
59 100 DML 515 (SD) LL 100 15 20 380V 500–2.500 33,5–23,4 84.310.000
60 100 DML 522 (SD) LL 100 22 30 380V 500–2.500 38,5–28 123.030.000
61 150 DML 55.5 (SD) LL 100 5,5 7,5 380V 1.000–3.400 14,9–3,9 59.220.000
62 150 DML 57.5 (SD) LL 100 7,5 10 380V 1.000–4.000 18–4 63.640.000
63 150 DML 511 (SD) LL 100 11 15 380V 1.000–4.500 25,2–5,4 80.550.000
64 150 DML 515 (SD) LL 100 15 20 380V 1.000–5.000 31,3–8,6 87.490.000
65 150 DML 522 (SD) LL 100 22 30 380V 1.000–5.500 36,4–10,5 126.250.000
  1. Dòng bơm Ebara DVS – Không phao

STT Model QDC kW HP Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá (VNĐ)
66 50 DVS 5.75 LS 50 0,75 1 380V 35–200 15–9 13.730.000
67 50 DVS 51.5 LS 50 1,5 2 380V 100–300 18,8–10,7 16.140.000
68 65 DVS 5.75 LM 65 0,75 1 380V 200–400 9,2–4,1 15.590.000
69 65 DVS 51.5 LM 65 1,5 2 380V 150–550 15,8–5,3 19.210.000
70 65 DVS 52.2 LM 65 2,2 3 380V 200–750 17,5–6,6 26.760.000
71 65 DVS 53.7 LM 65 3,7 5 380V 200–1.000 23–6,9 29.090.000
72 80 DVS 5.75 LM 65 0,75 1 380V 100–350 13–3,3 16.060.000
73 80 DVS 51.5 LM 65 1,5 2 380V 150–550 15,8–5,3 18.560.000
74 80 DVS 52.2 LM 65 2,2 3 380V 200–750 17,5–6,6 27.080.000
75 80 DVS 53.7 LM 65 3,7 5 380V 200–1.000 23–6,9 30.340.000
  1. Dòng bơm Ebara DVSA – Có 2 phao tự động

STT Model QDC kW HP Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá
76 50 DVSA 5.75 LS 50 0,75 1 380V 35–200 15–9 Liên hệ
77 50 DVSA 51.5 LS 50 1,5 2 380V 100–300 18,8–10,7 Liên hệ
78 65 DVSA 5.75 LM 65 0,75 1 380V 200–400 9,2–4,1 Liên hệ
79 65 DVSA 51.5 LM 65 1,5 2 380V 150–550 15,8–5,3 Liên hệ
  1. Dòng bơm Ebara DVSJ – Có 3 phao tự động

STT Model QDC kW HP Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá
80 50 DVSJ 5.75 LS 50 0,75 1 380V 35–200 15–9 Liên hệ
81 50 DVSJ 51.5 LS 50 1,5 2 380V 100–300 18,8–10,7 Liên hệ
82 65 DVSJ 5.75 LM 65 0,75 1 380V 200–400 9,2–4,1 Liên hệ
83 65 DVSJ 51.5 LM 65 1,5 2 380V 150–550 15,8–5,3 Liên hệ
  1. Dòng bơm Ebara DF – Có dao cắt rác

STT Model QDC kW HP Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá (VNĐ)
84 65 DF 51.5 LM 65 1,5 2 380V 150–600 17,5–6,6 26.620.000
85 80 DF 51.5 LM 80 1,5 2 380V 400–800 9,1–3 26.760.000
86 80 DF 52.2 LM 80 2,2 3 380V 200–700 20,8–8,3 28.940.000
87 80 DF 53.7 LM 80 3,7 5 380V 250–950 26,3–9,9 32.820.000
88 100 DF 53.7 LL 100 3,7 5 380V 200–1.000 25–6,6 34.680.000
89 100 DF 55.5 LL 100 5,5 7,5 380V 300–1.250 30,7–11,6 56.870.000
90 100 DF 57.5 LL 100 7,5 10 380V 400–1.400 37–13,2 61.120.000
  1. Dòng bơm Ebara DFA – Dao cắt rác, 2 phao tự động

STT Model QDC kW HP Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá
91 65 DFA 51.5 LM 65 1,5 2 380V 150–600 17,5–6,6 Liên hệ
92 80 DFA 51.5 LL 80 1,5 2 380V 400–800 9,1–3 Liên hệ
93 80 DFA 52.2 LL 80 2,2 3 380V 200–700 20,8–8,3 Liên hệ
94 80 DFA 53.7 LL 80 3,7 5 380V 250–950 26,3–9,9 Liên hệ
95 100 DFA 53.7 LL 100 3,7 5 380V 500–1.900 14,1–5,0 Liên hệ
  1. Dòng bơm Ebara DFJ – Dao cắt rác, 3 phao tự động

STT Model QDC kW HP Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá
96 65 DFJ 51.5 LM 65 1,5 2 380V 150–600 17,5–6,6 Liên hệ
97 80 DFJ 51.5 LL 80 1,5 2 380V 400–800 9,1–3 Liên hệ
98 80 DFJ 52.2 LL 80 2,2 3 380V 200–700 20,8–8,3 Liên hệ
99 80 DFJ 53.7 LL 80 3,7 5 380V 250–950 26,3–9,9 Liên hệ
100 100 DFJ 53.7 LL 100 3,7 5 380V 500–1.900 14,1–5,0 Liên hệ
  1. Dòng bơm Ebara DS

STT Model QDC kW HP Điện áp Lưu lượng (L/phút) Cột áp (m) Giá (VNĐ)
101 50 DS 5.75 LS 50 0,75 1 380V 100–300 18–6,5 14.750.000
102 50 DS 51.5 LS 50 1,5 2 380V 100–400 22,3–8,5 16.840.000
103 50 DS 52.2 LM 50 2,2 3 380V 150–550 25,2–9,4 30.640.000
104 50 DS 53.7 LM 50 3,7 5 380V 150–600 35,3–18,6 33.750.000
105 65 DS 51.5 LM 65 1,5 2 380V 150–600 17,5–6,6 18.850.000
106 80 DS 52.2 LM 80 2,2 3 380V 200–700 20,8–8,3 31.740.000
107 80 DS 53.7 LM 80 3,7 5 380V 250–950 26,3–9,9 34.910.000
108 100 DS 55.5 LL 100 5,5 7,5 380V 300–1.250 30,7–11,6 51.200.000
109 100 DS 57.5 LL 100 7,5 10 380V 400–1.400 37–13,2 54.460.000
  1. Bảng giá khớp nối nhanh QDC

STT Model khớp nối Giá tham khảo (VNĐ)
110 LS 50 3.840.000
111 LM 50 5.050.000
112 LM 65 5.750.000
113 LM 80 6.070.000
114 LL 80 13.880.000
115 LL 100 14.620.000
116 LL 125 18.620.000
117 LL 150 20.680.000
118 LL 250 60.300.000
119 LL 300 68.430.000

 

Vimex cung cấp máy bơm chìm nước thải Ebara

Vimex cung cấp các giải pháp máy bơm công nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị theo yêu cầu sử dụng thực tế. Khi cần mua máy bơm chìm nước thải Ebara, quý khách có thể liên hệ Vimex để được tư vấn về model, công suất, lưu lượng, cột áp và phương án lắp đặt phù hợp.

  • Tư vấn lựa chọn máy bơm theo đặc tính nước thải và yêu cầu vận hành.
  • Hỗ trợ đối chiếu thông số kỹ thuật, đường kính cửa xả và nguồn điện.
  • Tư vấn phụ kiện, thiết bị điều khiển và phương án lắp đặt.
  • Hỗ trợ kỹ thuật, bảo dưỡng và sửa chữa máy bơm theo nhu cầu.

Để nhận báo giá máy bơm chìm nước thải Ebara, quý khách nên cung cấp model cần mua hoặc thông tin về lưu lượng, cột áp, loại nước thải và điều kiện lắp đặt. Vimex sẽ căn cứ vào nhu cầu thực tế để hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp, tối ưu chi phí đầu tư và vận hành.

CÔNG TY TNHH VIMEX
VIMEX – NIỀM TIN CỦA ĐỐI TÁC
📍 Địa chỉ: 32B Khuyến Lương, Phường Lĩnh Nam, Hà Nội, Việt Nam
📞 Hotline: 0919 681 605
🌐 Website: https://bomcongnghiepvimex.com

Bình luận

TOP