Máy bơm chìm nước thải Ebara là dòng bơm cao cấp xuất xứ Italy, nổi bật với thiết kế kín, vận hành ổn định, hiệu suất bơm tốt và đa dạng công suất. Sản phẩm chuyên dùng để thoát nước, bơm nước thải trong các hệ thống dân dụng và công nghiệp, đáp ứng nhiều điều kiện vận hành khác nhau.
Vimex cung cấp máy bơm chìm nước thải Ebara, hỗ trợ tư vấn lựa chọn model phù hợp, đảm bảo hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí đầu tư.
Máy bơm chìm nước thải Ebara là gì?
Máy bơm chìm nước thải Ebara là dòng máy bơm đến từ thương hiệu Ebara của Ý được thiết kế để đặt chìm trong môi trường chất lỏng, sử dụng động cơ điện để tạo lực đẩy đưa nước thải đến vị trí cần xả hoặc hệ thống xử lý. Thiết bị thường có kết cấu kín, các bộ phận tiếp xúc với chất lỏng được lựa chọn theo điều kiện làm việc và được thiết kế để hạn chế nước xâm nhập vào động cơ.
So với máy bơm đặt cạn, máy bơm chìm không cần đường ống hút dài để hút nước từ bên ngoài vào buồng bơm, đồng thời tận dụng áp lực của chất lỏng tại cửa hút. Nhờ đó, thiết bị phù hợp với các bể thu gom nước thải, hố móng, tầng hầm và trạm bơm thoát nước.
Tùy model, máy bơm chìm nước thải Ebara có thể được trang bị cánh xoáy, cánh bán hở hoặc cơ cấu dao cắt để xử lý nước thải có chứa chất rắn, xơ sợi và các loại tạp chất phù hợp với thiết kế.

Bơm chìm nước thải chính hãng Ebara tại VIMEX
Đặc điểm nổi bật của máy bơm chìm nước thải Ebara
- Thương hiệu cao cấp, uy tín toàn cầu: Ebara có nguồn gốc từ Nhật Bản, nổi tiếng trong lĩnh vực máy bơm công nghiệp, với các sản phẩm chất lượng cao.
- Thiết kế chuyên dụng: Kết cấu kín, phù hợp lắp đặt chìm trong nước, hỗ trợ vận hành ổn định theo điều kiện của từng model.
- Đa dạng công suất: Nhiều lựa chọn lưu lượng, cột áp, đáp ứng nhu cầu thoát nước và xử lý nước thải dân dụng, công nghiệp.
- Nhiều kiểu cánh bơm: Cánh kín, bán hở, cánh xoáy hoặc cánh cắt tùy dòng, phù hợp với đặc tính nước thải và tạp chất.
- Lắp đặt tiết kiệm không gian: Không cần mồi nước theo cách thông thường khi máy được lắp chìm đúng kỹ thuật, hạn chế chiếm diện tích mặt sàn.
- Độ bền và hiệu quả vận hành: Thiết kế chuyên dụng giúp máy hoạt động ổn định; hiệu suất và tuổi thọ phụ thuộc model, điều kiện sử dụng và bảo trì.
Các dòng máy bơm chìm nước thải Ebara phổ biến
Máy bơm chìm nước thải Ebara là dòng sản phẩm cao cấp xuất xứ Italy, được tin dùng trên toàn thế giới nhờ chất lượng và khả năng vận hành ổn định. Một số dòng máy phổ biến gồm:
- Ebara DL: Đa dạng công suất, phù hợp cho hệ thống thoát nước, bể thu gom và trạm bơm.
- Ebara DML: Đáp ứng nhu cầu bơm thoát nước và nước thải trong các hệ thống phù hợp.
- Ebara DVS: Sử dụng trong các ứng dụng thoát nước theo thông số thiết kế của từng model.
- Ebara DLB: Có nhiều lựa chọn lưu lượng và cột áp, phù hợp với các điều kiện vận hành khác nhau.
- Ebara DLC: Lựa chọn cho các hệ thống cần đáp ứng yêu cầu lưu lượng và cột áp cụ thể.
- Ebara DF: Dòng bơm có dao cắt, hỗ trợ xử lý một số loại rác mềm và chất thải dạng sợi.
- Ebara BEST: Dòng bơm chìm được quan tâm trong các ứng dụng thoát nước sạch hoặc nước có tạp chất phù hợp với thiết kế, thường dùng cho hố thu, tầng hầm và hệ thống thoát nước dân dụng.
Bơm chìm nước thải Ebara có cánh cắt rác
Ứng dụng của máy bơm chìm nước thải Ebara
Máy bơm chìm nước thải Ebara được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng lắp đặt trực tiếp trong bể chứa và đa dạng cấu hình sản phẩm.
- Xử lý nước thải sinh hoạt: Bơm nước thải tại khu dân cư, chung cư, trường học, bệnh viện và các công trình thương mại.
- Xử lý nước thải công nghiệp: Vận chuyển nước thải từ nhà máy, xưởng sản xuất đến bể thu gom và hệ thống xử lý tập trung.
- Thoát nước tầng hầm: Bơm nước tại hố thu, tầng hầm, gara và khu vực có nguy cơ ngập úng.
- Thoát nước công trình: Hút nước hố móng, hố ga và các khu vực tích tụ nước trong quá trình thi công.
- Hệ thống thoát nước đô thị: Sử dụng tại các trạm bơm, bể gom và hệ thống thoát nước phù hợp với thông số thiết bị.
- Chăn nuôi và nông nghiệp: Bơm nước thải chăn nuôi hoặc nước từ ao hồ khi tính chất chất lỏng nằm trong giới hạn cho phép của máy.
- Nhà máy chế biến: Bơm nước thải trong các cơ sở thực phẩm, đồ uống và sản xuất công nghiệp sau khi xác định khả năng tương thích vật liệu.
Ưu điểm và nhược điểm của máy bơm chìm nước thải Ebara
- Thương hiệu có uy tín: Ebara là thương hiệu thiết bị bơm có nguồn gốc từ Nhật Bản, hoạt động lâu năm trong lĩnh vực công nghệ bơm và thiết bị công nghiệp.
- Nhiều model lựa chọn: Đáp ứng các nhu cầu bơm thoát nước, nước thải và ứng dụng công nghiệp khác nhau.
- Lắp đặt gọn:Máy đặt chìm trong bể hoặc hố thu, giúp tiết kiệm diện tích mặt bằng.
- Không cần mồi nước thông thường:Thuận tiện khi bơm được lắp chìm và ngập nước đúng điều kiện vận hành.
- Giảm tiếng ồn truyền ra bên ngoài:Nước bao quanh thân bơm giúp hạn chế một phần tiếng ồn trong quá trình vận hành.
- Có lựa chọn chuyên dụng:Một số dòng có kết cấu cánh hoặc cơ cấu dao cắt phù hợp với nước thải chứa tạp chất.
Nhược điểm
- Khó kiểm tra trực tiếp: Máy đặt chìm nên việc quan sát tình trạng hoạt động, kiểm tra cánh bơm và bảo dưỡng thường phức tạp hơn máy đặt cạn.
- Chi phí đầu tư có thể cao: Một số model công suất lớn hoặc có cấu tạo chuyên dụng cần ngân sách đầu tư đáng kể.
- Yêu cầu bảo vệ điện nghiêm ngặt: Cần nối đất, bảo vệ quá tải, chống rò điện và sử dụng thiết bị đóng cắt phù hợp với môi trường ẩm ướt.
- Có thể tắc nghẽn nếu chọn sai model: Không phải tất cả máy bơm chìm đều xử lý được rác, xơ sợi hoặc chất rắn lớn.
- Cần chọn đúng vật liệu: Nước thải có hóa chất hoặc tính ăn mòn có thể làm giảm tuổi thọ thiết bị nếu vật liệu không tương thích.

Ứng dụng bơm chìm Ebara
Cách lựa chọn máy bơm chìm nước thải Ebara phù hợp
- Xác định lưu lượng: Tính lượng nước thải cần bơm để chọn model đáp ứng nhu cầu sử dụng.
- Tính cột áp: Xác định chiều cao bơm và tổn thất đường ống để đảm bảo lưu lượng thực tế.
- Kiểm tra đặc tính nước thải: Chọn kiểu cánh bơm phù hợp với lượng cặn, chất rắn, rác dạng sợi hoặc hóa chất trong nước.
- Chọn công suất và nguồn điện: Đảm bảo động cơ đáp ứng yêu cầu vận hành, phù hợp nguồn điện 1 pha hoặc 3 pha.
- Kiểm tra điều kiện lắp đặt: Đối chiếu đường kính ống xả, kích thước hố thu, độ sâu đặt bơm và thiết bị điều khiển.
- Chọn nhà cung cấp uy tín: Ưu tiên đơn vị cung cấp máy bơm Ebara chính hãng, đầy đủ thông số, bảo hành rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật.
Máy bơm chìm nước thải nhỏ gọn Best One MA
Vì sao máy bơm chìm nước thải Ebara được ưa chuộng?
- Thương hiệu uy tín toàn cầu: Ebara được thành lập tại Nhật Bản năm 1912, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy bơm công nghiệp.
- Sản phẩm cao cấp: Thiết kế chuyên dụng, chú trọng chất lượng và độ tin cậy trong vận hành.
- Đa dạng model: Nhiều lựa chọn công suất, lưu lượng và cột áp, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
- Ứng dụng rộng rãi: Phù hợp cho hệ thống thoát nước, bể thu gom và xử lý nước thải dân dụng, công nghiệp.
- Đáp ứng nhiều điều kiện làm việc: Tùy model, máy có các kiểu cánh bơm khác nhau, bao gồm dòng chuyên dụng có dao cắt rác.
Câu hỏi thường gặp về máy bơm chìm nước thải Ebara
Câu hỏi 1: Máy bơm chìm nước thải Ebara có bơm được nước thải chứa rác không?
Có, nếu chọn đúng model có kết cấu cánh bơm và kích thước đường thông phù hợp. Với nước thải chứa nhiều xơ sợi hoặc rác mềm, có thể cân nhắc dòng chuyên dụng có dao cắt.
Câu hỏi 2: Máy bơm chìm Ebara có cần mồi nước không?
Thông thường không cần mồi nước như máy bơm đặt cạn khi máy được lắp chìm đúng cách. Tuy nhiên, cần tuân thủ yêu cầu về độ ngập tối thiểu và điều kiện vận hành của từng model.
Câu hỏi 3: Máy bơm chìm nước thải Ebara có những mức công suất nào?
Các dòng sản phẩm có nhiều mức công suất từ nhỏ đến lớn. Công suất phù hợp cần được xác định dựa trên lưu lượng, cột áp tổng, tính chất chất lỏng và chế độ làm việc.
Câu hỏi 4: Giá máy bơm chìm nước thải Ebara bao nhiêu?
Giá phụ thuộc vào model, công suất, vật liệu, cấu tạo cánh bơm và cấu hình phụ kiện. Để có báo giá chính xác, nên xác định model cụ thể và kiểm tra giá tại thời điểm mua hàng.

Bảng giá máy bơm chìm nước thải Ebara
-
Dòng bơm Ebara DL – Bơm chìm nước thải không phao
| STT | Model | QDC | Công suất (kW) | Công suất (HP) | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá tham khảo (VNĐ) |
| 1 | 65 DL 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 70–450 | 15,5–9,9 | 26.620.000 |
| 2 | 80 DL 51.5 | LM 80 | 1,5 | 2 | 380V | 200–950 | 12,2–3,3 | 26.760.000 |
| 3 | 80 DL 52.2 | LM 80 | 2,2 | 3 | 380V | 200–1.200 | 14,7–4,0 | 29.560.000 |
| 4 | 80 DL 53.7 | LM 80 | 3,7 | 5 | 380V | 200–1.200 | 18,7–10,4 | 33.130.000 |
| 5 | 100 DL 53.7 | LL 100 | 3,7 | 5 | 380V | 500–1.900 | 14,1–5,0 | 35.760.000 |
| 6 | 100 DL 511 (SD) | LL 100 | 11 | 15 | 380V | 800–2.600 | 27,3–15,1 | 75.870.000 |
| 7 | 100 DL 515 (SD) | LL 100 | 15 | 20 | 380V | 800–2.800 | 32–18,5 | 105.660.000 |
| 8 | 100 DL 518.5 (SD) | LL 100 | 18,5 | 25 | 380V | 800–2.800 | 37,7–21,1 | 159.870.000 |
| 9 | 150 DL 55.5 | LL 125 | 5,5 | 7,5 | 380V | 1.000–3.200 | 12,5–5,1 | 70.600.000 |
| 10 | 150 DL 57.5 | LL 125 | 7,5 | 10 | 380V | 1.000–3.400 | 17–7,7 | 76.740.000 |
| 11 | 150 DL 511 (SD) | LL 125 | 11 | 15 | 380V | 1.200–3.600 | 20,8–11,7 | 100.690.000 |
| 12 | 150 DL 515 (SD) | LL 125 | 15 | 20 | 380V | 1.200–3.800 | 27–15 | 114.880.000 |
| 13 | 150 DL 518.5 (SD) | LL 125 | 18,5 | 25 | 380V | 1.200–4.000 | 29,4–16,8 | 167.860.000 |
| 14 | 150 DL 522 (SD) | LL 125 | 22 | 30 | 380V | 1.200–4.200 | 34,5–18,8 | 218.430.000 |
| 15 | 150 DL 530-C | LL 150 | 30 | 40 | 380V | 1.500–4.000 | 35–27,4 | 261.890.000 |
| 16 | 150 DL 537-C | LL 150 | 37 | 50 | 380V | 1.500–4.200 | 38,6–30,2 | 309.240.000 |
| 17 | 150 DL 545-C | LL 150 | 45 | 60 | 380V | 1.500–4.400 | 43,5–34,6 | 338.350.000 |
| STT | Model | QDC | kW | HP | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá (VNĐ) |
| 18 | 200 DL 55.5 | LL 150 | 5,5 | 7,5 | 380V | 1.000–4.000 | 9,8–3,5 | 82.770.000 |
| 19 | 200 DL 57.5 | LL 150 | 7,5 | 10 | 380V | 1.500–4.500 | 12,5–6,5 | 87.040.000 |
| 20 | 200 DL 511 (SD) | LL 150 | 11 | 15 | 380V | 1.500–5.000 | 16,5–9,0 | 108.980.000 |
| 21 | 200 DL 515 (SD) | LL 150 | 15 | 20 | 380V | 2.000–5.500 | 20,1–11,5 | 121.340.000 |
| 22 | 200 DL 518.5 (SD) | LL 150 | 18,5 | 25 | 380V | 2.000–5.500 | 23,3–12,8 | 175.860.000 |
| 23 | 200 DL 522 (SD) | LL 150 | 22 | 30 | 380V | 2.000–5.500 | 29–15,1 | 233.560.000 |
| 24 | 200 DL 530-C | LL 150 (200) | 30 | 40 | 380V | 2.500–7.000 | 32,2–16,7 | 264.850.000 |
| 25 | 200 DL 537-C | LL 150 (200) | 37 | 50 | 380V | 2.500–7.500 | 35,8–19,1 | 312.200.000 |
| 26 | 200 DL 545-C | LL 150 (200) | 45 | 60 | 380V | 2.500–8.000 | 40,5–22,5 | 341.310.000 |
| 27 | 250 DL 57.5 | LL 250 | 7,5 | 10 | 380V | 2.000–6.500 | 10,1–3,0 | 95.630.000 |
| 28 | 250 DL 511 (SD) | LL 250 | 11 | 15 | 380V | 2.000–7.000 | 15,5–5,0 | 119.540.000 |
| 29 | 250 DL 515 (SD) | LL 250 | 15 | 20 | 380V | 2.000–7.500 | 19,5–6,0 | 136.760.000 |
| 30 | 250 DL 518.5 (SD) | LL 250 | 18,5 | 25 | 380V | 2.000–7.500 | 22,2–7,3 | 210.520.000 |
| 31 | 250 DL 522 (SD) | LL 250 | 22 | 30 | 380V | 2.000–8.500 | 23,2–6,9 | 255.810.000 |
| 32 | 250 DL 530-C | LL 300 (250) | 30 | 40 | 380V | 3.000–10.000 | 28,2–10 | 320.630.000 |
| 33 | 250 DL 537-C | LL 300 (250) | 37 | 50 | 380V | 3.000–10.500 | 33,8–15 | 349.250.000 |
| 34 | 250 DL 545-C | LL 300 (250) | 45 | 60 | 380V | 3.000–11.000 | 37,7–17 | 377.690.000 |
| 35 | 300 DL 511 (SD) | LL 300 | 11 | 15 | 380V | 3.000–9.000 | 7,0–3,3 | 152.740.000 |
| 36 | 300 DL 515 (SD) | LL 300 | 15 | 20 | 380V | 3.000–11.000 | 9,9–4,2 | 174.530.000 |
| 37 | 300 DL 518.5 (SD) | LL 300 | 18,5 | 25 | 380V | 3.000–11.000 | 12,8–4,8 | 238.820.000 |
| 38 | 300 DL 522 (SD) | LL 300 | 22 | 30 | 380V | 3.000–12.000 | 15,5–6,4 | 288.630.000 |
| 39 | 300 DL 530-C | LL 300 | 30 | 40 | 380V | 4.000–11.000* | 26,5–7,5 | 322.890.000 |
| 40 | 300 DL 537-C | LL 300 | 37 | 50 | 380V | 4.000–12.000 | 31,2–10 | 351.520.000 |
| 41 | 300 DL 545-C | LL 300 | 45 | 60 | 380V | 4.000–13.000 | 35–11,3 | 379.950.000 |
-
Dòng bơm Ebara DLB, DLC và DML
| STT | Model | QDC | kW | HP | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá (VNĐ) |
| 42 | 100 DLB 55.5 | LL 100 | 5,5 | 7,5 | 380V | 600–2.200 | 16–8,8 | 56.790.000 |
| 43 | 100 DLB 57.5 | LL 100 | 7,5 | 10 | 380V | 600–2.400 | 20,8–11,4 | 60.980.000 |
| 44 | 80 DLC 55.5 | LL 80 | 5,5 | 7,5 | 380V | 400–1.600 | 21,1–12,3 | 54.780.000 |
| 45 | 80 DLC 57.5 | LL 80 | 7,5 | 10 | 380V | 400–1.800 | 26,5–15,3 | 56.870.000 |
| 46 | 100 DLC 55.5 | LL 80 | 5,5 | 7,5 | 380V | 400–1.600 | 21,1–13,2 | 55.070.000 |
| 47 | 100 DLC 57.5 | LL 80 | 7,5 | 10 | 380V | 400–1.800 | 26,5–15,3 | 59.370.000 |
| 48 | 80 DML 52.2 | LM 80 | 2,2 | 3 | 380V | 200–1.600 | 11,2–4,0 | 36.750.000 |
| 49 | 80 DML 53.7 (SD) | LM 80 | 3,7 | 5 | 380V | 200–1.600 | 15,5–7,9 | 41.490.000 |
| 50 | 80 DML 55.5 (SD) | LL 100 | 5,5 | 7,5 | 380V | 500–2.400 | 17,9–8,5 | 55.920.000 |
| 51 | 80 DML 57.5 (SD) | LL 100 | 7,5 | 10 | 380V | 500–2.400 | 20,6–12,1 | 60.360.000 |
| 52 | 80 DML 511 (SD) | LL 100 | 11 | 15 | 380V | 500–2.500 | 27,5–17,5 | 77.270.000 |
| 53 | 80 DML 515 (SD) | LL 100 | 15 | 20 | 380V | 500–2.500 | 33,5–23,4 | 84.160.000 |
| 54 | 80 DML 522 (SD) | LL 100 | 22 | 30 | 380V | 200–1.600 | 11,2–4,0 | 122.950.000 |
| 55 | 100 DML 53.7 (SD) | LL 80 | 3,7 | 5 | 380V | 500–2.400 | 13,5–9,4* | 41.950.000 |
| 56 | 100 DML 55.5 (SD) | LL 100 | 5,5 | 7,5 | 380V | 500–2.400 | 17,9–8,5 | 55.980.000 |
| 57 | 100 DML 57.5 (SD) | LL 100 | 7,5 | 10 | 380V | 500–2.400 | 20,6–12,1 | 60.430.000 |
| 58 | 100 DML 511 (SD) | LL 100 | 11 | 15 | 380V | 500–2.500 | 27,5–17,5 | 77.330.000 |
| 59 | 100 DML 515 (SD) | LL 100 | 15 | 20 | 380V | 500–2.500 | 33,5–23,4 | 84.310.000 |
| 60 | 100 DML 522 (SD) | LL 100 | 22 | 30 | 380V | 500–2.500 | 38,5–28 | 123.030.000 |
| 61 | 150 DML 55.5 (SD) | LL 100 | 5,5 | 7,5 | 380V | 1.000–3.400 | 14,9–3,9 | 59.220.000 |
| 62 | 150 DML 57.5 (SD) | LL 100 | 7,5 | 10 | 380V | 1.000–4.000 | 18–4 | 63.640.000 |
| 63 | 150 DML 511 (SD) | LL 100 | 11 | 15 | 380V | 1.000–4.500 | 25,2–5,4 | 80.550.000 |
| 64 | 150 DML 515 (SD) | LL 100 | 15 | 20 | 380V | 1.000–5.000 | 31,3–8,6 | 87.490.000 |
| 65 | 150 DML 522 (SD) | LL 100 | 22 | 30 | 380V | 1.000–5.500 | 36,4–10,5 | 126.250.000 |
-
Dòng bơm Ebara DVS – Không phao
| STT | Model | QDC | kW | HP | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá (VNĐ) |
| 66 | 50 DVS 5.75 | LS 50 | 0,75 | 1 | 380V | 35–200 | 15–9 | 13.730.000 |
| 67 | 50 DVS 51.5 | LS 50 | 1,5 | 2 | 380V | 100–300 | 18,8–10,7 | 16.140.000 |
| 68 | 65 DVS 5.75 | LM 65 | 0,75 | 1 | 380V | 200–400 | 9,2–4,1 | 15.590.000 |
| 69 | 65 DVS 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 150–550 | 15,8–5,3 | 19.210.000 |
| 70 | 65 DVS 52.2 | LM 65 | 2,2 | 3 | 380V | 200–750 | 17,5–6,6 | 26.760.000 |
| 71 | 65 DVS 53.7 | LM 65 | 3,7 | 5 | 380V | 200–1.000 | 23–6,9 | 29.090.000 |
| 72 | 80 DVS 5.75 | LM 65 | 0,75 | 1 | 380V | 100–350 | 13–3,3 | 16.060.000 |
| 73 | 80 DVS 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 150–550 | 15,8–5,3 | 18.560.000 |
| 74 | 80 DVS 52.2 | LM 65 | 2,2 | 3 | 380V | 200–750 | 17,5–6,6 | 27.080.000 |
| 75 | 80 DVS 53.7 | LM 65 | 3,7 | 5 | 380V | 200–1.000 | 23–6,9 | 30.340.000 |
-
Dòng bơm Ebara DVSA – Có 2 phao tự động
| STT | Model | QDC | kW | HP | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá |
| 76 | 50 DVSA 5.75 | LS 50 | 0,75 | 1 | 380V | 35–200 | 15–9 | Liên hệ |
| 77 | 50 DVSA 51.5 | LS 50 | 1,5 | 2 | 380V | 100–300 | 18,8–10,7 | Liên hệ |
| 78 | 65 DVSA 5.75 | LM 65 | 0,75 | 1 | 380V | 200–400 | 9,2–4,1 | Liên hệ |
| 79 | 65 DVSA 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 150–550 | 15,8–5,3 | Liên hệ |
-
Dòng bơm Ebara DVSJ – Có 3 phao tự động
| STT | Model | QDC | kW | HP | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá |
| 80 | 50 DVSJ 5.75 | LS 50 | 0,75 | 1 | 380V | 35–200 | 15–9 | Liên hệ |
| 81 | 50 DVSJ 51.5 | LS 50 | 1,5 | 2 | 380V | 100–300 | 18,8–10,7 | Liên hệ |
| 82 | 65 DVSJ 5.75 | LM 65 | 0,75 | 1 | 380V | 200–400 | 9,2–4,1 | Liên hệ |
| 83 | 65 DVSJ 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 150–550 | 15,8–5,3 | Liên hệ |
-
Dòng bơm Ebara DF – Có dao cắt rác
| STT | Model | QDC | kW | HP | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá (VNĐ) |
| 84 | 65 DF 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 150–600 | 17,5–6,6 | 26.620.000 |
| 85 | 80 DF 51.5 | LM 80 | 1,5 | 2 | 380V | 400–800 | 9,1–3 | 26.760.000 |
| 86 | 80 DF 52.2 | LM 80 | 2,2 | 3 | 380V | 200–700 | 20,8–8,3 | 28.940.000 |
| 87 | 80 DF 53.7 | LM 80 | 3,7 | 5 | 380V | 250–950 | 26,3–9,9 | 32.820.000 |
| 88 | 100 DF 53.7 | LL 100 | 3,7 | 5 | 380V | 200–1.000 | 25–6,6 | 34.680.000 |
| 89 | 100 DF 55.5 | LL 100 | 5,5 | 7,5 | 380V | 300–1.250 | 30,7–11,6 | 56.870.000 |
| 90 | 100 DF 57.5 | LL 100 | 7,5 | 10 | 380V | 400–1.400 | 37–13,2 | 61.120.000 |
-
Dòng bơm Ebara DFA – Dao cắt rác, 2 phao tự động
| STT | Model | QDC | kW | HP | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá |
| 91 | 65 DFA 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 150–600 | 17,5–6,6 | Liên hệ |
| 92 | 80 DFA 51.5 | LL 80 | 1,5 | 2 | 380V | 400–800 | 9,1–3 | Liên hệ |
| 93 | 80 DFA 52.2 | LL 80 | 2,2 | 3 | 380V | 200–700 | 20,8–8,3 | Liên hệ |
| 94 | 80 DFA 53.7 | LL 80 | 3,7 | 5 | 380V | 250–950 | 26,3–9,9 | Liên hệ |
| 95 | 100 DFA 53.7 | LL 100 | 3,7 | 5 | 380V | 500–1.900 | 14,1–5,0 | Liên hệ |
-
Dòng bơm Ebara DFJ – Dao cắt rác, 3 phao tự động
| STT | Model | QDC | kW | HP | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá |
| 96 | 65 DFJ 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 150–600 | 17,5–6,6 | Liên hệ |
| 97 | 80 DFJ 51.5 | LL 80 | 1,5 | 2 | 380V | 400–800 | 9,1–3 | Liên hệ |
| 98 | 80 DFJ 52.2 | LL 80 | 2,2 | 3 | 380V | 200–700 | 20,8–8,3 | Liên hệ |
| 99 | 80 DFJ 53.7 | LL 80 | 3,7 | 5 | 380V | 250–950 | 26,3–9,9 | Liên hệ |
| 100 | 100 DFJ 53.7 | LL 100 | 3,7 | 5 | 380V | 500–1.900 | 14,1–5,0 | Liên hệ |
-
Dòng bơm Ebara DS
| STT | Model | QDC | kW | HP | Điện áp | Lưu lượng (L/phút) | Cột áp (m) | Giá (VNĐ) |
| 101 | 50 DS 5.75 | LS 50 | 0,75 | 1 | 380V | 100–300 | 18–6,5 | 14.750.000 |
| 102 | 50 DS 51.5 | LS 50 | 1,5 | 2 | 380V | 100–400 | 22,3–8,5 | 16.840.000 |
| 103 | 50 DS 52.2 | LM 50 | 2,2 | 3 | 380V | 150–550 | 25,2–9,4 | 30.640.000 |
| 104 | 50 DS 53.7 | LM 50 | 3,7 | 5 | 380V | 150–600 | 35,3–18,6 | 33.750.000 |
| 105 | 65 DS 51.5 | LM 65 | 1,5 | 2 | 380V | 150–600 | 17,5–6,6 | 18.850.000 |
| 106 | 80 DS 52.2 | LM 80 | 2,2 | 3 | 380V | 200–700 | 20,8–8,3 | 31.740.000 |
| 107 | 80 DS 53.7 | LM 80 | 3,7 | 5 | 380V | 250–950 | 26,3–9,9 | 34.910.000 |
| 108 | 100 DS 55.5 | LL 100 | 5,5 | 7,5 | 380V | 300–1.250 | 30,7–11,6 | 51.200.000 |
| 109 | 100 DS 57.5 | LL 100 | 7,5 | 10 | 380V | 400–1.400 | 37–13,2 | 54.460.000 |
-
Bảng giá khớp nối nhanh QDC
| STT | Model khớp nối | Giá tham khảo (VNĐ) |
| 110 | LS 50 | 3.840.000 |
| 111 | LM 50 | 5.050.000 |
| 112 | LM 65 | 5.750.000 |
| 113 | LM 80 | 6.070.000 |
| 114 | LL 80 | 13.880.000 |
| 115 | LL 100 | 14.620.000 |
| 116 | LL 125 | 18.620.000 |
| 117 | LL 150 | 20.680.000 |
| 118 | LL 250 | 60.300.000 |
| 119 | LL 300 | 68.430.000 |
Vimex cung cấp máy bơm chìm nước thải Ebara
Vimex cung cấp các giải pháp máy bơm công nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị theo yêu cầu sử dụng thực tế. Khi cần mua máy bơm chìm nước thải Ebara, quý khách có thể liên hệ Vimex để được tư vấn về model, công suất, lưu lượng, cột áp và phương án lắp đặt phù hợp.
- Tư vấn lựa chọn máy bơm theo đặc tính nước thải và yêu cầu vận hành.
- Hỗ trợ đối chiếu thông số kỹ thuật, đường kính cửa xả và nguồn điện.
- Tư vấn phụ kiện, thiết bị điều khiển và phương án lắp đặt.
- Hỗ trợ kỹ thuật, bảo dưỡng và sửa chữa máy bơm theo nhu cầu.
Để nhận báo giá máy bơm chìm nước thải Ebara, quý khách nên cung cấp model cần mua hoặc thông tin về lưu lượng, cột áp, loại nước thải và điều kiện lắp đặt. Vimex sẽ căn cứ vào nhu cầu thực tế để hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp, tối ưu chi phí đầu tư và vận hành.
CÔNG TY TNHH VIMEX
VIMEX – NIỀM TIN CỦA ĐỐI TÁC
📍 Địa chỉ: 32B Khuyến Lương, Phường Lĩnh Nam, Hà Nội, Việt Nam
📞 Hotline: 0919 681 605
🌐 Website: https://bomcongnghiepvimex.com





Bình luận